Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876776-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210876743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:59:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0562526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.178.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị uốn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=14kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị san
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà văn hóa xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định
10 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, máy đào Theo mô tả chương V1,5186100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Theo mô tả chương V8,8135m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V11,7264m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,5884100m2
5Ván khuôn gỗ giằng móngTheo mô tả chương V1,0924100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,579tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V1,1139tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmTheo mô tả chương V3,1064tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V42,317m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V15,2111m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V62,5495m3
12Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,8862100m3
13Mua đất để đắp móng+ tôn nềnTheo mô tả chương V108,4009m3
14Đào xúc đất về dắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,084100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,084100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,084100m3/1km
17Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95Theo mô tả chương V1,6798100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V28,7681m3
19Đào móng bó bồn hoa, thủ công, rộng Theo mô tả chương V0,8962m3
20Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,2737m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,3613m3
22Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,4301m3
23Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V18,729m2
24Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏTheo mô tả chương V16,1537m2
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,0129100m3
26Đắp cát tạo phẳng dày 30mmTheo mô tả chương V0,0017100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,5733m3
28Láng granitô đường dốcTheo mô tả chương V5,733m2
29Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,0086m3
30Trát lót tam cấp để granitoTheo mô tả chương V21,308m2
31Láng granitô tam cấpTheo mô tả chương V21,3m2
32Ván khuôn cộtTheo mô tả chương V1,7896100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3456tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,7203tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,9055tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V13,18m3
37Ván khuôn lanh tô, thanh chớpTheo mô tả chương V0,54100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0712tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,4467tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,229m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V1,3411100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3226tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V2,1613tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V11,865m3
45Ván khuôn sàn mái, thành sê nôTheo mô tả chương V2,7132100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V2,3401tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0318tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V30,199m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V12,0897m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V67,4527m3
51Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,2779m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,8601m3
53Xây tường mái bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V4,9368m3
54Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả chương V0,6762tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,6762tấn
56Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo mô tả chương V2,5435tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V2,5436tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V202,50461m2
59Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mmTheo mô tả chương V2,5463100m2
60Tôn úp nócTheo mô tả chương V45,28md
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V125,022m2
62Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V268,02m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V64,35m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V553,6106m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V56,6198m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V419,4795m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V38,6056m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V179,7064m2
69Trát xà dầm ( không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V29,8004m2
70Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 thành sê nôTheo mô tả chương V155,16m
71Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V155,16m
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmTheo mô tả chương V7,4784m2
73Ốp tường ngoài bằng gạch thẻ đỏTheo mô tả chương V8,856m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V142,6948m2
75Lát gạch đất nung KT 500x500-vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V176,4328m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V609,1046m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V450,6071m2
78Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V209,5064m2
79Con tiện bê tông đúc sẵn lan can hành langTheo mô tả chương V96cái
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V96cái
81Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả chương V20,9925m2
82Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả chương V71,532m2
83Khóa cửaTheo mô tả chương V5bộ
84Lắp dựng cửaTheo mô tả chương V92,5245m2
85Trần hợp kim nhôm( giá hoàn thiện)Theo mô tả chương V219,6964m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14Theo mô tả chương V0,3349tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V18,75441m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Theo mô tả chương V27,252m2
89Lắp đặt ống nhựa PVc thoát nước mái, D90,Theo mô tả chương V0,516100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm thoát nước mái:Theo mô tả chương V0,0325100m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo mô tả chương V7,2846100m2
92Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mTheo mô tả chương V2,8181100m2
93Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêmTheo mô tả chương V7,1401100m2
94Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lậpTheo mô tả chương V2,3555100m2
95Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200Theo mô tả chương V2cái
96Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V2bộ
97Bình cứu hỏa MFZ4Theo mô tả chương V3bình
98Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg)Theo mô tả chương V3bình
99Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A phaTheo mô tả chương V1cái
100Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A phaTheo mô tả chương V1cái
101Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x20A phaTheo mô tả chương V2cái
102Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x16A phaTheo mô tả chương V2cái
103Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x10A phaTheo mô tả chương V2cái
104Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10ATheo mô tả chương V2cái
105Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6ATheo mô tả chương V8cái
106Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơnTheo mô tả chương V1cái
107Tổ hợp ngầm 10A : công tắc đôiTheo mô tả chương V1cái
108Tổ hợp ngầm 10A : công tắc baTheo mô tả chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả chương V14cái
110Bóng đèn LED bóng tròn 40W- 220v + đui E27Theo mô tả chương V32bộ
111Bóng đèn Compact 18W + đui xoáy E27Theo mô tả chương V1bộ
112Bóng đèn Compact 11W + đui xoáy E27Theo mô tả chương V7bộ
113Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 150w-220v ánh sáng vàngTheo mô tả chương V4bộ
114Cần đèn sắt ống D50 cao 2.5m, dài 0.8mTheo mô tả chương V4cái
115Lắp đặt đèn pha Metal 400W-220v ánh sáng trắng có khớp điều chỉnh góc quayTheo mô tả chương V6bộ
116Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-75w-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V11cái
117Tủ điện dày 1mm, 1 cánh ELECTRIC ( kích thước 500x450 sâu 170)Theo mô tả chương V1tủ
118Lắp đặt Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 6aptomatTheo mô tả chương V1cái
119Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150Theo mô tả chương V6hộp
120Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mmTheo mô tả chương V2bộ
121Cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc 2x16Theo mô tả chương V55m
122Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x4mm2Theo mô tả chương V260m
123Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V245m
124Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V300m
125Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x16mm2Theo mô tả chương V8m
126Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả chương V260m
127Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả chương V65m
128Lắp đặt ống nhựa cứng D21Theo mô tả chương V260m
129Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo mô tả chương V530m
130Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D20, l=2.4mTheo mô tả chương V4cọc
131Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo mô tả chương V14m
132Đắp đất nền móng đường ốngTheo mô tả chương V5,4m3
133Gia công kim thu sét sắt tròn D16 dài 1.5mTheo mô tả chương V15cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V15cái
135ống sứ D200 kim thu sétTheo mô tả chương V15cái
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V155m
137Dây nối đất , sắt tròn D20Theo mô tả chương V46m
138chân bật sắt tròn d10 hình chữ Z 100x150x100Theo mô tả chương V18cái
139Gia công và đóng cọc nối đất L 63x63x6 dài 2.5m( mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả chương V9cọc
140Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluyTheo mô tả chương V13,61m3
141Đắp đất đường ống, cápTheo mô tả chương V13,6m3
B SÂN BÊ TÔNG, BỂ NƯỚC, BỒN HOA
1Cát đen lót sân dày 30Theo mô tả chương V22,029m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V73,43m3
3cắt khe co giãn sân bê tôngTheo mô tả chương V210m
4Bạt chống thấmTheo mô tả chương V312m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo mô tả chương V47m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V47m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V47m3
8Xây bậc tam cấp lên xuống khu WC, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,4428m3
9Trát bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,562m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,7561m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,756m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V1,6115m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V8,9376m2
14Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏTheo mô tả chương V14,4m2
15Đổ đất mùn trồng hoaTheo mô tả chương V4,197m3
16Đào móng bể bằng máy đào Theo mô tả chương V0,1024100m3
17Đào móng chỗ để máy bơm rộng Theo mô tả chương V0,2851m3
18Đào rãnh thoát nước quanh bể rộng Theo mô tả chương V0,4402m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,7354m3
20Ván khuôn gỗ đáy bểTheo mô tả chương V0,0286100m2
21Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo mô tả chương V2,48m3
22Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Theo mô tả chương V0,2145tấn
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,1966m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,3993m3
25Ván khuôn rãnh nước xung quanh bểTheo mô tả chương V0,0733100m2
26Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,9656m3
27Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V1,9244m3
28Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo mô tả chương V0,0812100m2
29Bê tông sàn nắp bẻ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,94m3
30Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK Theo mô tả chương V0,0472tấn
31Ván khuôn nắp đan Đ1 mái để máy bơm,lanh tô L1Theo mô tả chương V0,0064100m2
32Sản xuất cốt thép tấm đan Đ1 mái để máy bơm, lanh tô L1Theo mô tả chương V0,9083tấn
33Bê tông tấm đan mái để máy bơm, lanh tô L1, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo mô tả chương V0,141m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V1cái
35Lắp lanh tô L1 bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả chương V1cái
36Lát gạch không nung đấy bể, vữa lót M75, XM PCB40Theo mô tả chương V6,8944m2
37Trát tường trong bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V23,7466m2
38Trát tường ngoài bẻ dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V19,316m2
39Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,3304m2
40Quét nước xi măng 2 nước trong ngoàiTheo mô tả chương V43,3934m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V6,8944m2
42Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,2382m2
43Đắp đất nền để máy bơmTheo mô tả chương V0,1527m3
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,7558m2
45Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V11,046m2
46Láng nền sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,8658m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo mô tả chương V0,003100m
48Nắp bể tôn hoa dày 0,8mmTheo mô tả chương V0,81m2
49Sản xuất bậc thang sắt trong bểTheo mô tả chương V0,009tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V0,25431m2
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối vòi đồng ở bể, đường kính ống D= 15Theo mô tả chương V0,009100m
52Lắp đặt vòi đồng fi 15Theo mô tả chương V3bộ
53Cánh cửa hộc bơm bằng nan nhômTheo mô tả chương V0,504m2
54Lắp dựng cửa khung nhômTheo mô tả chương V0,504m2
55Khóa cửa đi tay nắm trònTheo mô tả chương V1Bộ
C SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất hữu cơ , máy đào Theo mô tả chương V1,6519100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo mô tả chương V1,6519100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất ITheo mô tả chương V1,6519100m3/1km
4Đào xúc đất, máy đào Theo mô tả chương V0,0998100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo mô tả chương V0,0998100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Theo mô tả chương V0,0998100m3
7Mua đất về đắpTheo mô tả chương V798,7292m3
8Đào xúc đất về đắp, máy đào Theo mô tả chương V7,9873100m3
9Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo mô tả chương V7,9873100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =1km, đất C3Theo mô tả chương V7,9873100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V7,0684100m3
12Đào móng, máy đào Theo mô tả chương V0,7334100m3
13Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M100 - độ lớn ML >2,0Theo mô tả chương V73,3425m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả chương V90,6137m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V0,506100m
16Rải đá dăm làm tầng lọcTheo mô tả chương V68,255m3
17Đất sét chống thấmTheo mô tả chương V68,255m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,5954m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,9564m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LCTheo mô tả chương V0,0706100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả chương V0,0532tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,777m3
23Con tiện bê tông( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng)Theo mô tả chương V164cái
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V68,3979m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu lan canTheo mô tả chương V129,078m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào Theo mô tả chương V0,2499100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,62m3
3Ván khuôn dầm, giằng móngTheo mô tả chương V0,1315100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,7598m3
5Cốt thép dầm, giằng móng đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,0274tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,177tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,8162m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V14,0254m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,85Theo mô tả chương V0,6859100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V1,4238m3
11Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo mô tả chương V14,2375m2
12Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V57,76m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V14,2375m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Theo mô tả chương V5,817m2
15Ván khuôn gỗ sànTheo mô tả chương V0,1607100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,068m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1263tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V7,946m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo mô tả chương V1,6407m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôTheo mô tả chương V0,0433100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,2344m3
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,015tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm,Theo mô tả chương V0,0165tấn
24Ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V0,397100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,817m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3019tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1577100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,937m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0235tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1225tấn
31Cửa đi kính khung nhôm bản lề láTheo mô tả chương V9,4m2
32Cửa sổ kính khung thépTheo mô tả chương V2,88m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V12,28m2
34Khóa cửa nắm tay trònTheo mô tả chương V6bộ
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V74,734m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả chương V15,8655m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V45,6776m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V89,834m2
39Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V8,784m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V23,1575m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V10,0956m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V6,444m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V53,0528m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,4796m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V23,884m2
46Sơn trắng dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V23,5471m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V55,7676m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo mô tả chương V0,6215100m2
49Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V0,645100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,182100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V0,03100m
52Lắp đặt ống nhựa đục lỗ D20x2.8Theo mô tả chương V0,046100m
53Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20Theo mô tả chương V5cái
54Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Theo mô tả chương V2cái
55Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V2cái
56Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Theo mô tả chương V12cái
57Lắp đặt van gạt D25Theo mô tả chương V1cái
58Lắp đặt van gạt D20Theo mô tả chương V2cái
59Lắp đặt van phao D25Theo mô tả chương V1cái
60Lắp đặt chậu rửa(lavabo vigracera )Theo mô tả chương V2bộ
61Chân chậu lavaboTheo mô tả chương V2bộ
62Vòi chậu rửaTheo mô tả chương V2cái
63Siphon lật (cho chậu rửa)Theo mô tả chương V2cái
64Siphon lật (cho chậu rửa)Theo mô tả chương V2cái
65Xí bệt vigracera tay gạt VI77Theo mô tả chương V4bộ
66Vòi (xịt rửa) - VigraceraTheo mô tả chương V2cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang)Theo mô tả chương V2bể
68bộ phụ tùng 7 thứTheo mô tả chương V2bộ
69Máy bơm nước 250W, 0.34HPTheo mô tả chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo mô tả chương V0,082100m
72Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo mô tả chương V0,012100m
73Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmTheo mô tả chương V1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD150Theo mô tả chương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD42Theo mô tả chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Theo mô tả chương V2cái
77Phểu thu nước nhựa, d=100mmTheo mô tả chương V2cái
78Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V6cái
79Lắp đặt đèn com pắc 11W-220V-đui E27Theo mô tả chương V6bộ
80Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V20m
81Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V43m
82Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V43m
E THIẾT BỊ
1Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh.Theo mô tả chương V1cái
2Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 10 ôm, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 78Hz-18KHz, dài tần 65Hz, loa được treo 4 góc tườngTheo mô tả chương V4cái
3Micro để bàn, dạng Micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trìnhTheo mô tả chương V1cái
4Dây cáp loaTheo mô tả chương V80cái
5Ma két " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mmTheo mô tả chương V1Tấm
6Ma két " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mmTheo mô tả chương V1Tấm
7Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh, cờ sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu đỏTheo mô tả chương V80m2
8Rèm cửa sổTheo mô tả chương V36m2
9Bục tượng bBacs gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700x S550 x C1200mmTheo mô tả chương V1cái
10Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mmTheo mô tả chương V1cái
11Bục phát biểu gôc công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mmTheo mô tả chương V1cái
12Ngôi sao, búa liềm chất liệu meca màu vàng D500mmTheo mô tả chương V1bộ
13Ghế nhà văn hóa, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, tựa và mặt ghế bằng nút bọc PVC màu kẻ đen trắng. KT: R440 x S500 x C850mmTheo mô tả chương V150cái
F DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0562526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.178.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLD 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).31
4 Công nhân 20 Danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW uốn1
3 Máy đầm bàn 1,0kW đầm2
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện >=14kW hàn2
6 Máy mài >=1,0kw mài2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW khoan2
8 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
9 Máy trộn vữa 150l trộn2
10 Ô tô tự đổ >=7T chở2
11 Máy tời điện tời1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn2
13 Máy đào >=0,8m3 đào1
14 Máy ủi 110CV san1
15 Máy lu bánh thép 16T lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->