Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 08:59:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,520,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0562526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.178.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện >=14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài >=1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà văn hóa xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo mô tả chương V | 1,5186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 8,8135 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 1,5884 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo mô tả chương V | 1,0924 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,579 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 1,1139 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo mô tả chương V | 3,1064 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 42,317 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 15,2111 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 62,5495 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp móng+ tôn nền | Theo mô tả chương V | 108,4009 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất về dắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,084 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,084 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,084 | 100m3/1km |
| 17 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | Theo mô tả chương V | 1,6798 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 28,7681 | m3 |
| 19 | Đào móng bó bồn hoa, thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 0,8962 | m3 |
| 20 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,2737 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3613 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,4301 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 18,729 | m2 |
| 24 | Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏ | Theo mô tả chương V | 16,1537 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tạo phẳng dày 30mm | Theo mô tả chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,5733 | m3 |
| 28 | Láng granitô đường dốc | Theo mô tả chương V | 5,733 | m2 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,0086 | m3 |
| 30 | Trát lót tam cấp để granito | Theo mô tả chương V | 21,308 | m2 |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Theo mô tả chương V | 21,3 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo mô tả chương V | 1,7896 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3456 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,7203 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,9055 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Theo mô tả chương V | 0,54 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0712 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,4467 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,229 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 1,3411 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3226 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 2,1613 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,865 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Theo mô tả chương V | 2,7132 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 2,3401 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0318 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 30,199 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 12,0897 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 67,4527 | m3 |
| 51 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,2779 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,8601 | m3 |
| 53 | Xây tường mái bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,9368 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,6762 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,6762 | tấn |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo mô tả chương V | 2,5435 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V | 2,5436 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 202,5046 | 1m2 |
| 59 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.42mm | Theo mô tả chương V | 2,5463 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo mô tả chương V | 45,28 | md |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 125,022 | m2 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 268,02 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 64,35 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 553,6106 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 56,6198 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 419,4795 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 38,6056 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 179,7064 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ( không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 29,8004 | m2 |
| 70 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 thành sê nô | Theo mô tả chương V | 155,16 | m |
| 71 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 155,16 | m |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo mô tả chương V | 7,4784 | m2 |
| 73 | Ốp tường ngoài bằng gạch thẻ đỏ | Theo mô tả chương V | 8,856 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 142,6948 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung KT 500x500-vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 176,4328 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 609,1046 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 450,6071 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 209,5064 | m2 |
| 79 | Con tiện bê tông đúc sẵn lan can hành lang | Theo mô tả chương V | 96 | cái |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V | 96 | cái |
| 81 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V | 20,9925 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V | 71,532 | m2 |
| 83 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa | Theo mô tả chương V | 92,5245 | m2 |
| 85 | Trần hợp kim nhôm( giá hoàn thiện) | Theo mô tả chương V | 219,6964 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo mô tả chương V | 0,3349 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 18,7544 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Theo mô tả chương V | 27,252 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVc thoát nước mái, D90, | Theo mô tả chương V | 0,516 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm thoát nước mái: | Theo mô tả chương V | 0,0325 | 100m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo mô tả chương V | 7,2846 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo mô tả chương V | 2,8181 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Theo mô tả chương V | 7,1401 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập | Theo mô tả chương V | 2,3555 | 100m2 |
| 95 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 96 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 97 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo mô tả chương V | 3 | bình |
| 98 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Theo mô tả chương V | 3 | bình |
| 99 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A pha | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A pha | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x20A pha | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x16A pha | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x10A pha | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 106 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 107 | Tổ hợp ngầm 10A : công tắc đôi | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 108 | Tổ hợp ngầm 10A : công tắc ba | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 110 | Bóng đèn LED bóng tròn 40W- 220v + đui E27 | Theo mô tả chương V | 32 | bộ |
| 111 | Bóng đèn Compact 18W + đui xoáy E27 | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bóng đèn Compact 11W + đui xoáy E27 | Theo mô tả chương V | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 150w-220v ánh sáng vàng | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 114 | Cần đèn sắt ống D50 cao 2.5m, dài 0.8m | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn pha Metal 400W-220v ánh sáng trắng có khớp điều chỉnh góc quay | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-75w-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V | 11 | cái |
| 117 | Tủ điện dày 1mm, 1 cánh ELECTRIC ( kích thước 500x450 sâu 170) | Theo mô tả chương V | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 6aptomat | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 | Theo mô tả chương V | 6 | hộp |
| 120 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 121 | Cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc 2x16 | Theo mô tả chương V | 55 | m |
| 122 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 260 | m |
| 123 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 245 | m |
| 124 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x16mm2 | Theo mô tả chương V | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 260 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 65 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa cứng D21 | Theo mô tả chương V | 260 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo mô tả chương V | 530 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D20, l=2.4m | Theo mô tả chương V | 4 | cọc |
| 131 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo mô tả chương V | 14 | m |
| 132 | Đắp đất nền móng đường ống | Theo mô tả chương V | 5,4 | m3 |
| 133 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16 dài 1.5m | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 135 | ống sứ D200 kim thu sét | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V | 155 | m |
| 137 | Dây nối đất , sắt tròn D20 | Theo mô tả chương V | 46 | m |
| 138 | chân bật sắt tròn d10 hình chữ Z 100x150x100 | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc nối đất L 63x63x6 dài 2.5m( mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả chương V | 9 | cọc |
| 140 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo mô tả chương V | 13,6 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất đường ống, cáp | Theo mô tả chương V | 13,6 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG, BỂ NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Cát đen lót sân dày 30 | Theo mô tả chương V | 22,029 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 73,43 | m3 |
| 3 | cắt khe co giãn sân bê tông | Theo mô tả chương V | 210 | m |
| 4 | Bạt chống thấm | Theo mô tả chương V | 312 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả chương V | 47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V | 47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V | 47 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp lên xuống khu WC, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,4428 | m3 |
| 9 | Trát bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,562 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,756 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,756 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,6115 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,9376 | m2 |
| 14 | Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏ | Theo mô tả chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Đổ đất mùn trồng hoa | Theo mô tả chương V | 4,197 | m3 |
| 16 | Đào móng bể bằng máy đào | Theo mô tả chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chỗ để máy bơm rộng | Theo mô tả chương V | 0,2851 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước quanh bể rộng | Theo mô tả chương V | 0,4402 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,7354 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo mô tả chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả chương V | 2,48 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo mô tả chương V | 0,2145 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,1966 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3993 | m3 |
| 25 | Ván khuôn rãnh nước xung quanh bể | Theo mô tả chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 26 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,9656 | m3 |
| 27 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 1,9244 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo mô tả chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn nắp bẻ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,94 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK | Theo mô tả chương V | 0,0472 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan Đ1 mái để máy bơm,lanh tô L1 | Theo mô tả chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cốt thép tấm đan Đ1 mái để máy bơm, lanh tô L1 | Theo mô tả chương V | 0,9083 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan mái để máy bơm, lanh tô L1, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo mô tả chương V | 0,141 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp lanh tô L1 bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Lát gạch không nung đấy bể, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,8944 | m2 |
| 37 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,7466 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài bẻ dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 19,316 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3304 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước trong ngoài | Theo mô tả chương V | 43,3934 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,8944 | m2 |
| 42 | Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,2382 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền để máy bơm | Theo mô tả chương V | 0,1527 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,7558 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,046 | m2 |
| 46 | Láng nền sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,8658 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo mô tả chương V | 0,003 | 100m |
| 48 | Nắp bể tôn hoa dày 0,8mm | Theo mô tả chương V | 0,81 | m2 |
| 49 | Sản xuất bậc thang sắt trong bể | Theo mô tả chương V | 0,009 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 0,2543 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối vòi đồng ở bể, đường kính ống D= 15 | Theo mô tả chương V | 0,009 | 100m |
| 52 | Lắp đặt vòi đồng fi 15 | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cánh cửa hộc bơm bằng nan nhôm | Theo mô tả chương V | 0,504 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo mô tả chương V | 0,504 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| C | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ , máy đào | Theo mô tả chương V | 1,6519 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả chương V | 1,6519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 1,6519 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | Theo mô tả chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Theo mô tả chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo mô tả chương V | 798,7292 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp, máy đào | Theo mô tả chương V | 7,9873 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo mô tả chương V | 7,9873 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =1km, đất C3 | Theo mô tả chương V | 7,9873 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 7,0684 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Theo mô tả chương V | 0,7334 | 100m3 |
| 13 | Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M100 - độ lớn ML >2,0 | Theo mô tả chương V | 73,3425 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tả chương V | 90,6137 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 0,506 | 100m |
| 16 | Rải đá dăm làm tầng lọc | Theo mô tả chương V | 68,255 | m3 |
| 17 | Đất sét chống thấm | Theo mô tả chương V | 68,255 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,5954 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,9564 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng LC | Theo mô tả chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo mô tả chương V | 0,0532 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,777 | m3 |
| 23 | Con tiện bê tông( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) | Theo mô tả chương V | 164 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 68,3979 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu lan can | Theo mô tả chương V | 129,078 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,7598 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,0274 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,177 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,8162 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,0254 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,85 | Theo mô tả chương V | 0,6859 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,4238 | m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,2375 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 57,76 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,2375 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo mô tả chương V | 5,817 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo mô tả chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,068 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1263 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,946 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,6407 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo mô tả chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,2344 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, | Theo mô tả chương V | 0,0165 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,397 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,817 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3019 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,937 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0235 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,1225 | tấn |
| 31 | Cửa đi kính khung nhôm bản lề lá | Theo mô tả chương V | 9,4 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính khung thép | Theo mô tả chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 12,28 | m2 |
| 34 | Khóa cửa nắm tay tròn | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 74,734 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 15,8655 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 45,6776 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 89,834 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,784 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,1575 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,0956 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,444 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 53,0528 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,4796 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 23,884 | m2 |
| 46 | Sơn trắng dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 23,5471 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 55,7676 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo mô tả chương V | 0,6215 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 0,645 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 0,182 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đục lỗ D20x2.8 | Theo mô tả chương V | 0,046 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao D25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa(lavabo vigracera ) | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 61 | Chân chậu lavabo | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 62 | Vòi chậu rửa | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 63 | Siphon lật (cho chậu rửa) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 64 | Siphon lật (cho chậu rửa) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 65 | Xí bệt vigracera tay gạt VI77 | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 66 | Vòi (xịt rửa) - Vigracera | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang) | Theo mô tả chương V | 2 | bể |
| 68 | bộ phụ tùng 7 thứ | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 69 | Máy bơm nước 250W, 0.34HP | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mô tả chương V | 0,082 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo mô tả chương V | 0,012 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD150 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD42 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 77 | Phểu thu nước nhựa, d=100mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 78 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn com pắc 11W-220V-đui E27 | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 80 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 81 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 43 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V | 43 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh. | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 10 ôm, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 78Hz-18KHz, dài tần 65Hz, loa được treo 4 góc tường | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 3 | Micro để bàn, dạng Micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trình | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp loa | Theo mô tả chương V | 80 | cái |
| 5 | Ma két " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mm | Theo mô tả chương V | 1 | Tấm |
| 6 | Ma két " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mm | Theo mô tả chương V | 1 | Tấm |
| 7 | Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh, cờ sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu đỏ | Theo mô tả chương V | 80 | m2 |
| 8 | Rèm cửa sổ | Theo mô tả chương V | 36 | m2 |
| 9 | Bục tượng bBacs gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700x S550 x C1200mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu gôc công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 12 | Ngôi sao, búa liềm chất liệu meca màu vàng D500mm | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế nhà văn hóa, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, tựa và mặt ghế bằng nút bọc PVC màu kẻ đen trắng. KT: R440 x S500 x C850mm | Theo mô tả chương V | 150 | cái |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo mô tả chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.281263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0562526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.589.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.178.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLD | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 20 | Danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | uốn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn điện >=14kW | hàn | 2 |
| 6 | Máy mài >=1,0kw | mài | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | khoan | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | trộn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7T | chở | 2 |
| 11 | Máy tời điện | tời | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn | 2 |
| 13 | Máy đào >=0,8m3 | đào | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | san | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 16T | lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi