Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 08 phòng học, phòng chức năng; Nâng cấp 05 phòng học điểm trường chính và 03 phòng học điểm Mỏ Nghiều (khối Tiểu học) Trường Tiểu học và THCS Việt Thành, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877116-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 08 phòng học, phòng chức năng; Nâng cấp 05 phòng học điểm trường chính và 03 phòng học điểm Mỏ Nghiều (khối Tiểu học) Trường Tiểu học và THCS Việt Thành, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210876810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:58:00 đến ngày 2021-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,612,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, 02 tầng) có giá trị tối thiểu là 2.528.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 08 phòng học, phòng chức năng; Nâng cấp 05 phòng học điểm trường chính và 03 phòng học điểm Mỏ Nghiều (khối Tiểu học) Trường Tiểu học và THCS Việt Thành, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà 02 tầng gồm 08 phòng học, phòng chức năng; Nâng cấp 05 phòng học điểm trường chính và 03 phòng học điểm Mỏ Nghiều (khối Tiểu học) Trường Tiểu học và THCS Việt Thành, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thiên Khôi; Địa chỉ: Tổ dân phố Bắc Yên, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu (Chủ đầu tư). Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Phúc Lợi, địa chỉ: Số 16A, làn 2, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,25100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,25100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m3
5Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5837100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,61m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3051m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,862m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7827m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5933100m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2712100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2787tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0005tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9832m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8721100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6896tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6758100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7171m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8764100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4883100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2163tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,411tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,219tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7269m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,317m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2895100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5725m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,718m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5397m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9644m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,4758m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1084m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,1608m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V526,97m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,4283m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6754100m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.854,81m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,43m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0898m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,727m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,058m2
59Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3694m2
60Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1648m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
62Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 5mm sơn theo màu chỉ định (bao gồm phụ kiện lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V102,525m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9543tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
65Cung cấp lắp đặt khung trang trí lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V223,86kg
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn liên danh dày 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6963100m2
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.155m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
75Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
82Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
90Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
91Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
112Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653tấn
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
117Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0876m3
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4172m2
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2303m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
B NHÀ MÁI CHE:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6002100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1591m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3941tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9024100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,448m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,484m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,968m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4485100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,915tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,915tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,07tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,07tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,424tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,424tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,2151100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V594,61561m2
21Máng thoát nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC:
1Má cửa nhà 5 phòng lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V63,8m2
2Má cửa nhà 2 phòng lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V13,8336m2
3Má cửa nhà 1 phòng lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9168m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,4992m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V359,196m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,9488m2
7Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V443,7464m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,6276m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,62761m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,22m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V172,44m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,44m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V273,35m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp dày 0.35mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7335100m2
15Tôn úp nóc + bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V74,31m
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,63m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
19Tôn trần xốp phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V110,63m2
20Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V8công
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Thép D4 treo cáp dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8175kg
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V605m
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
36Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
39Đinh + vít nớMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
40Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38cuộn
43Tủ điện (KT: 350*400*170)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Giá treo bóng đèn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3442100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1063100m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, 02 tầng) có giá trị tối thiểu là 2.528.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
7 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
2 Máy trộn vữa 150L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.3
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
8 Đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
9 Đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
11 Máy mài Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
12 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
13 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
14 Máy hàn điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.2
15 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
16 Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
17 Máy ủi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.1
18 Giáo thép định hình Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu.30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->