Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861905-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:09:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,249,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2374E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, hệ thống thoát nước... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường liên xã Phú Cần - Ia Rmok, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: Số 30/34 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 10 - Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Đoạn I: Từ lò gạch xã Phú Cần đến đầu cầu Ia Rmok
C Nền đường
1Đào đất hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.101,041 m3
2Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT210,10410m3/km
3Vận chuyển đất h/c đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT210,10410m3/km
4Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT209,251 m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT147,021 m3
6Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT135,031 m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT907,411 m3
8Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7.856,87871 m3
9Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT785,687910m3/km
10Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT785,687910m3/km
11Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả t/d đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8.423,521 m3
D Mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,51 m
2Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,861 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,68610m3/km
4Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,68610m3/km
5Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.801,38841 m3
6V/c ĐĐCL để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT280,138810m3/km
7V/c ĐĐCL tiếp cự ly 0.3KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT280,138810m3/km
8Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.414,991 m3
9CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.207,51 m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8.049,971 m2
11Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8071 tấn
12Gia công cốt thép khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,82831 tấn
13Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.556,661kg
14Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75,711 m2
15ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70,41 m
16Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0733m3
17Gỗ đệm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9m3
18Cắt khe co MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.565,91 m
19Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.403,381 m
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT974,231 m2
21Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.769,791 m3
E Đường giao
1Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1161 m3
2V/c ĐĐCL để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,610m3/km
3V/c ĐĐCL tiếp cự ly 0.3KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,610m3/km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1001 m3
5CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT501 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT333,331 m2
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT46,251 m2
8Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT73,331 m3
F Ốp mái ta luy
1Đào đất chân khay không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT376,131 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,61310m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,61310m3/km
4Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT562,86431 m3
5Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56,286410m3/km
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56,286410m3/km
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT498,111 m3
8Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,591 m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.106,041 m2
10Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT165,911 m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.600,861 m2
12Bê tông mái ta luy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT520,17011 m3
13Cắt khe co giãn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2881 m
14Bao tải tẩm nhựa chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,41 m2
G Rãnh xây hình chữ nhật 50xH
H Rãnh xây đá hộc
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,171 m3
2Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,821 m3
3Xây rãnh đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71,981 m3
I Gối đan
1Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT69,661 m2
2Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3049Tấn
3BT gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,721 m3
J Tấm đan
1GC cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,17321 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,05381 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,51741 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,121 m2
5BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,941 m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT451 c/kiện
K An toàn giao thông
L Phần cọc tiêu SL=180cọc:
1Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,47661 tấn
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT66,241 m2
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,321 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,421 m3
5Sơn màu đỏ, trắng cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT77,221m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1801 Cọc
M Biển báo
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,251 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,251 m3
3Gia công cốt thép d=14Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0019Tấn
4Làm biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 Cái
N Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng (1.1). Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70,2m2
O Cống hộp BTCT 2H200x200, L=10.13m
P Công tác chuẩn bị
1Đập phá khối xây cống cũ 2D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT32,111 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,21110m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,21110m3/km
4Đập bỏ cống cũ D100 hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,2841 m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,928410m3/km
6Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,928410m3/km
7Đào mương dẫn dòng ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT201 m3
8Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT210m3/km
9Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT210m3/km
Q Đắp vây thi công t/d đất đào mương để đắp
1Phá vây thi công đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1001 m3
2Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1010m3/km
3Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1010m3/km
4Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT255,31 m3
5Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,5310m3/km
6Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,5310m3/km
7Thay cát dày 0.7m móng cống lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT98,031 m3
8Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,841 m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,121 m2
10Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,031 m3
11Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,40211 tấn
12Gia công cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,63151 tấn
13Gia công cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,52391 tấn
14Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT342,61 m2
15BT ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,561 m3
16Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT188,81m2
17Lắp đặt cống hộp 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT201 Đoạn
18Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,431 m3
19Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0403Tấn
20Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,51m2
21Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,831 m2
22Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,321 m3
23Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,851 m2
24Xây THL đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT87,171 m3
25Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT62,221m2
26Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m HLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51 rọ
27Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT148,45941 m3
28Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,845910m3/km
29Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,845910m3/km
30Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT131,381 m3
R Cống BTCT d150 nối THL
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,151 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,72710m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,72710m3/km
4Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,121 m3
5Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,11210m3/km
6Vận chuyển đất C2 đổ xa0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,11210m3/km
7Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,141 m3
8Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06841 tấn
9Gia công cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2761 tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51,521 m2
11BT ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,61 m3
12Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT281m2
13Lắp đặt ống cống D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51 đoạn
14Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,421 m2
15Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,811 m3
16Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51m2
17Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,31m2
18Xây TĐ, TC đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,881 m3
19Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,51 m3
20Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,791m2
21Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,28851 m3
22Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,728910m3/km
23Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,728910m3/km
24Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,451 m3
S Nối cống bản BTCT 70xH, L=7.1m/1cái
1Đập phá khối xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,081 m3
2Trục tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
3Đào đất chân khay đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,571 m3
4Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,45710m3/km
5Vận chuyển đất h/c đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,45710m3/km
6Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,881 m3
7Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,031Tấn
8Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06571 tấn
9Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,01591 tấn
10Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,281 m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,351 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,621 m3
13Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,621 m3
14Lắp đặt tấm đan(kể cả tấn đan tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 c/kiện
15Xây cống đá t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,081 m3
16Xây cống đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,971 m3
17Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71m2
T Cống bản BTCT 70xH, L=8m/1cái
1Đào đất chân khay đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,711 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,431 m3
3Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0609Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,13021 tấn
5Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,03551 tấn
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,921 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,311 m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,341 m3
9Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,191 m3
10Lắp đặt tấm đan(kể cả tấn đan tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91 c/kiện
11Xây cống đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,061 m3
12Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,31m2
U Cống H75x75, L=18.24M/ 2 Cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,721 m3
2Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,081 m3
3Đệm giảm tải CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,71 m3
4Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,41991 tấn
5Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,31981 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120,961 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,821 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT66,961m2
9Lắp đặt cống hộp H75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT181 Đoạn
10Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,51m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,761 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,111 m3
13Gia công cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0127Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,491 m2
15Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,351 m3
16Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,31m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,421 m3
V Cống BTCT d100
1Đập phá khối xây cống cũ + cống cũ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,8031 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,880310m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,880310m3/km
4Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT87,491 m3
5Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,121 m3
6Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,18821 tấn
7Gia công cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5721 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT138,21 m2
9BT ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75,41m2
11Lắp đặt ống cống d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT201 đoạn
12Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT111m2
13Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,741m2
14Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45,41 m3
15Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,461m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,811 m3
W Đoạn II: Từ cuối cầu Ia Rmok đến đường Trường Sơn Đông
X Chuẩn bị mặt bằng
1Tháo dỡ mái tôn nhà tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT321 m2
2Phá dỡ tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,751 m3
3Tháo dỡ hàng rào tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT141,75m2
4V/c đất thừa đổ xa ôtô 7T cự ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,27510m3/km
5V/c đt đổ xa ôtô 7T cự ly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,27510m3/km
Y Nền đường
1Đào đất hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT501,231 m3
2V/c đất h/c đổ xa ôtô 7T cự ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50,12310m3/km
3V/c đất h/c đổ xa ôtô 7T c.ly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50,12310m3/km
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,981 m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT354,051 m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT369,521 m3
7Đào tạo diện thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT141,461 m3
8Đào mương + cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,811 m3
9Đắp đất trả cống bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,681 m3
10ĐP đất đoạn 1 về đắp ôtô 7T c.ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,385310m3/km
11ĐP đất đoạn 1 về đắp ôtô 7T c.ly 0.4KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,385310m3/km
12Đắp nền đường lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT648,161 m3
Z Mặt đường cạp lề mở rộng
AA Mặt đường ngoài phạm vi nút giao
1Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT219,22841 m3
2V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1Km (0.5KmĐL6+0.4KmĐL5+0.1KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,922810m3/km
3V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1.7KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,922810m3/km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT188,991 m3
5CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT94,51 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT629,981 m2
7Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,60881 tấn
8Gia công cốt thép khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,36761 tấn
9Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5521 lỗ
10Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0081 m3
11Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT349,111kg
12Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,531 m2
13ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,21 m
14Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,01m3
15Gỗ đệm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1m3
16Cắt khe co giãn MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1221 m
17Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT620,981 m
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT143,881 m2
19Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT138,461 m3
AB Mặt đường giao
1Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,881 m
2Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,191 m3
3V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,31910m3/km
4V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,31910m3/km
5Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101,88281 m3
6V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1Km (0.5KmĐL6+0.4KmĐL5+0.1KmĐL4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,188310m3/km
7V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1.7KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,188310m3/km
8Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT87,831 m3
9CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,921 m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT292,771 m2
11Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,21771 tấn
12Gia công cốt thép khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,10251 tấn
13Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1541 lỗ
14Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,00241 m3
15Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT125,361kg
16Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,241 m2
17ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,61 m
18Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,003m3
19Gỗ đệm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,033m3
20Cắt khe co giãn MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT54,971 m
21Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT213,741 m
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,681 m2
23Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT64,371 m3
AC Hệ thống thoát nước dọc
AD Rãnh xây (50xH)
1Cắt MĐBTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,521 m
2Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,371 m3
3V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,23710m3/km
4V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,23710m3/km
5Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56,841 m3
6Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT85,261 m3
7Xây rãnh đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT215,711 m3
8Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT129,921 m2
9Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8131Tấn
10Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,451 m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,421 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,71 m3
13Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4481Tấn
14Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1518Tấn
15Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,38911 tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1141 c/kiện
AE Rãnh đậy đan chịu lực 70xH
1Cắt MĐBTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,641 m
2Đào bỏ BTXM, tấm đan, gối đan, móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,791 m3
3V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,58410m3/km
4V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,58410m3/km
5Đào móng rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,291 m3
6Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,941 m3
7Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,881 m3
8Xây rãnh đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,481 m3
9Xây THL đá hộc t/d VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,951 m3
10Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,761 m2
11Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0799Tấn
12Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,421 m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,161 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,541 m3
15Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0515Tấn
16Gia công cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0153Tấn
17Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,16631 tấn
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT111 c/kiện
AF Hố ga
1Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,621 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,861 m3
3Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,191 m3
4Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,871 m3
AG Cống dọc d80 (chịu lực)
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,851 m3
2CC LĐ ống cống d80 đoạn dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71 đoạn
3Mối nối ống cống d80 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61mối nối
AH Tường đầu ống cống
1Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,391 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,411 m3
3Xây đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,711 m3
4Đào mương dẫn dòng HL đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 m3
AI Hố ga chịu lực- cửa xả HL
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,261 m3
2Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,381 m3
3Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,261 m3
4Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,991 m2
5Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0225Tấn
6Gia công cốt thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0122Tấn
7Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,261 m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,091 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,241 m3
10Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0075Tấn
11Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02821 tấn
12Gia công cốt thép góc góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,04771 tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 c/kiện
AJ An toàn giao thông
AK Cọc tiêu SL=26cọc
1Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,06891 tấn
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,571 m2
3Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,491 m3
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,621 m3
5Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,151m2
6Lắp đặt cọc tiêu (kể cả công đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT261 Cọc
AL Biển báo
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,751 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,751 m3
3Gia công cốt thép chống xoay d=14Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0077Tấn
4Làm biển báo hình tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 Cái
5Làm biển báo chữ nhật KT(150x240)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31 Cái
AM Vạch sơn
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng (1.1). Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,05m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng (7.6). Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50,4m2
AN THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
AO Đoạn 1
1Nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7.856,8787m3
2Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.801,3884m3
3Đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT116m3
4Ốp mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT562,8643m3
5CốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT155,7479m3
AP Đoạn 2
1Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT219,2284m3
2Đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101,8828m3
AQ PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
AR Đoạn 1
1Nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7.856,8787m3
2Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.801,3884m3
3Đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT116m3
4Ốp mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT562,8643m3
5CốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT155,7479m3
AS Đoạn 2
1Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT219,2284m3
2Đường giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101,8828m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2374E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, hệ thống thoát nước... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
3 Công nhân kỹ thuật 30 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông 12 CV1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy lu bánh thép 10 tấn1
6 Máy lu bánh lốp 16 tấn1
7 Máy lu rung 25 tấn1
8 Máy trộn vữa 150 lít2
9 Máy trộn bê tông 250 lít4
10 Máy rải 50-60m3/h1
11 Máy đào ≤1,6m32
12 Đầm bàn 1 KW2
13 Đầm dùi 1,5 KW4
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
15 Máy ủi 110CV1
16 Ô tô tự đổ 12 tấn4
17 Ô tô tưới nước 5m31
18 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
19 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->