Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:09:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,249,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2374E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, hệ thống thoát nước... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường liên xã Phú Cần - Ia Rmok, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Đoạn I: Từ lò gạch xã Phú Cần đến đầu cầu Ia Rmok | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.101,04 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 210,104 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 210,104 | 10m3/km |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 209,25 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 147,02 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 135,03 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 907,41 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7.856,8787 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 785,6879 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 785,6879 | 10m3/km |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8.423,52 | 1 m3 |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,86 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,686 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,686 | 10m3/km |
| 5 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.801,3884 | 1 m3 |
| 6 | V/c ĐĐCL để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 280,1388 | 10m3/km |
| 7 | V/c ĐĐCL tiếp cự ly 0.3KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 280,1388 | 10m3/km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.414,99 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.207,5 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8.049,97 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,807 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8283 | 1 tấn |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.556,66 | 1kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,71 | 1 m2 |
| 15 | ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70,4 | 1 m |
| 16 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0733 | m3 |
| 17 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Cắt khe co MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.565,9 | 1 m |
| 19 | Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.403,38 | 1 m |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 974,23 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.769,79 | 1 m3 |
| E | Đường giao | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116 | 1 m3 |
| 2 | V/c ĐĐCL để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,6 | 10m3/km |
| 3 | V/c ĐĐCL tiếp cự ly 0.3KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,6 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 333,33 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46,25 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 73,33 | 1 m3 |
| F | Ốp mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 376,13 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,613 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,613 | 10m3/km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 562,8643 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.5Km ĐL6 +0.4Km ĐL5+0.1Km ĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,2864 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,2864 | 10m3/km |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 498,11 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,59 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.106,04 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 165,91 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.600,86 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mái ta luy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 520,1701 | 1 m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 288 | 1 m |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| G | Rãnh xây hình chữ nhật 50xH | |||
| H | Rãnh xây đá hộc | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,17 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,82 | 1 m3 |
| 3 | Xây rãnh đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 71,98 | 1 m3 |
| I | Gối đan | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,66 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3049 | Tấn |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,72 | 1 m3 |
| J | Tấm đan | |||
| 1 | GC cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1732 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0538 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5174 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,12 | 1 m2 |
| 5 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,94 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | 1 c/kiện |
| K | An toàn giao thông | |||
| L | Phần cọc tiêu SL=180cọc: | |||
| 1 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4766 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66,24 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| 5 | Sơn màu đỏ, trắng cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 77,22 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 180 | 1 Cọc |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0019 | Tấn |
| 4 | Làm biển báo hình tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| N | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng (1.1). Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70,2 | m2 |
| O | Cống hộp BTCT 2H200x200, L=10.13m | |||
| P | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ 2D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,211 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,211 | 10m3/km |
| 4 | Đập bỏ cống cũ D100 hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,284 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9284 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9284 | 10m3/km |
| 7 | Đào mương dẫn dòng ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 10m3/km |
| Q | Đắp vây thi công t/d đất đào mương để đắp | |||
| 1 | Phá vây thi công đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 255,3 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,53 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,53 | 10m3/km |
| 7 | Thay cát dày 0.7m móng cống lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 98,03 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,84 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,03 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4021 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,6315 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5239 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 342,6 | 1 m2 |
| 15 | BT ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,56 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 188,8 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | 1 Đoạn |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,43 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 20 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,83 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,85 | 1 m2 |
| 24 | Xây THL đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 87,17 | 1 m3 |
| 25 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 62,22 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m HL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 rọ |
| 27 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 148,4594 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,8459 | 10m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,8459 | 10m3/km |
| 30 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,38 | 1 m3 |
| R | Cống BTCT d150 nối THL | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,15 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,727 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,727 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,12 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,112 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ xa0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,112 | 10m3/km |
| 7 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,14 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0684 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,276 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,52 | 1 m2 |
| 11 | BT ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 đoạn |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,42 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,81 | 1 m3 |
| 16 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1m2 |
| 17 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,3 | 1m2 |
| 18 | Xây TĐ, TC đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,88 | 1 m3 |
| 19 | Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,5 | 1 m3 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,79 | 1m2 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2885 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7289 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7289 | 10m3/km |
| 24 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,45 | 1 m3 |
| S | Nối cống bản BTCT 70xH, L=7.1m/1cái | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 2 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 3 | Đào đất chân khay đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,57 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,457 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,457 | 10m3/km |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,031 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0657 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0159 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,35 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,62 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,62 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấn đan tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 15 | Xây cống đá t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 16 | Xây cống đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,97 | 1 m3 |
| 17 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | 1m2 |
| T | Cống bản BTCT 70xH, L=8m/1cái | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,71 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0609 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1302 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0355 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,92 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,31 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấn đan tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây cống đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,06 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,3 | 1m2 |
| U | Cống H75x75, L=18.24M/ 2 Cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,72 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,08 | 1 m3 |
| 3 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4199 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3198 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120,96 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,82 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66,96 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | 1 Đoạn |
| 10 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0127 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,49 | 1 m2 |
| 15 | Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,35 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,3 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,42 | 1 m3 |
| V | Cống BTCT d100 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ + cống cũ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,803 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (0.7KmĐL6+0.1Km ĐL4+0.2Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8803 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 0.3Km (0.2KmĐL5+0.1KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8803 | 10m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 87,49 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,12 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1882 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,572 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 138,2 | 1 m2 |
| 9 | BT ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,4 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | 1 đoạn |
| 12 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | 1m2 |
| 13 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,74 | 1m2 |
| 14 | Xây TĐ, TC đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45,4 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,46 | 1m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,81 | 1 m3 |
| W | Đoạn II: Từ cuối cầu Ia Rmok đến đường Trường Sơn Đông | |||
| X | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 141,75 | m2 |
| 4 | V/c đất thừa đổ xa ôtô 7T cự ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,275 | 10m3/km |
| 5 | V/c đt đổ xa ôtô 7T cự ly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,275 | 10m3/km |
| Y | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 501,23 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất h/c đổ xa ôtô 7T cự ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,123 | 10m3/km |
| 3 | V/c đất h/c đổ xa ôtô 7T c.ly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,123 | 10m3/km |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,98 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 354,05 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 369,52 | 1 m3 |
| 7 | Đào tạo diện thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 141,46 | 1 m3 |
| 8 | Đào mương + cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,81 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất trả cống bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,68 | 1 m3 |
| 10 | ĐP đất đoạn 1 về đắp ôtô 7T c.ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,3853 | 10m3/km |
| 11 | ĐP đất đoạn 1 về đắp ôtô 7T c.ly 0.4KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,3853 | 10m3/km |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 648,16 | 1 m3 |
| Z | Mặt đường cạp lề mở rộng | |||
| AA | Mặt đường ngoài phạm vi nút giao | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 219,2284 | 1 m3 |
| 2 | V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1Km (0.5KmĐL6+0.4KmĐL5+0.1KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,9228 | 10m3/km |
| 3 | V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1.7KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,9228 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 188,99 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 94,5 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 629,98 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6088 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3676 | 1 tấn |
| 9 | Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 552 | 1 lỗ |
| 10 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,008 | 1 m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 349,11 | 1kg |
| 12 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,53 | 1 m2 |
| 13 | ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | 1 m |
| 14 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,01 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 122 | 1 m |
| 17 | Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 620,98 | 1 m |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 143,88 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 138,46 | 1 m3 |
| AB | Mặt đường giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,88 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,19 | 1 m3 |
| 3 | V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,319 | 10m3/km |
| 4 | V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,319 | 10m3/km |
| 5 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 101,8828 | 1 m3 |
| 6 | V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1Km (0.5KmĐL6+0.4KmĐL5+0.1KmĐL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,1883 | 10m3/km |
| 7 | V/c ĐĐCL về đắp ô tô 7T cự ly 1.7KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,1883 | 10m3/km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 87,83 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,92 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 292,77 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép khe co, khe dãn d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2177 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1025 | 1 tấn |
| 13 | Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 154 | 1 lỗ |
| 14 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0024 | 1 m3 |
| 15 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 125,36 | 1kg |
| 16 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 17 | ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,6 | 1 m |
| 18 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,003 | m3 |
| 19 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,033 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,97 | 1 m |
| 21 | Cắt khe dọc MĐBTXM dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 213,74 | 1 m |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,68 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,37 | 1 m3 |
| AC | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AD | Rãnh xây (50xH) | |||
| 1 | Cắt MĐBTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,52 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,37 | 1 m3 |
| 3 | V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,237 | 10m3/km |
| 4 | V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,237 | 10m3/km |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,26 | 1 m3 |
| 7 | Xây rãnh đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 215,71 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 129,92 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8131 | Tấn |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,45 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,42 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,7 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4481 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1518 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3891 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 114 | 1 c/kiện |
| AE | Rãnh đậy đan chịu lực 70xH | |||
| 1 | Cắt MĐBTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,64 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ BTXM, tấm đan, gối đan, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 3 | V/c xb đổ xa ô tô 7T cự ly 1KmĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,584 | 10m3/km |
| 4 | V/c xb đổ xa ôtô 7T cly 1.7Km (0.1KmĐL4+0.4KmĐL5+1.2KmĐL6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,584 | 10m3/km |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,29 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 8 | Xây rãnh đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 9 | Xây THL đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,95 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,76 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0799 | Tấn |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0515 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0153 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1663 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | 1 c/kiện |
| AF | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,62 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,19 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,87 | 1 m3 |
| AG | Cống dọc d80 (chịu lực) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,85 | 1 m3 |
| 2 | CC LĐ ống cống d80 đoạn dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 3 | Mối nối ống cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1mối nối |
| AH | Tường đầu ống cống | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,71 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương dẫn dòng HL đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 m3 |
| AI | Hố ga chịu lực- cửa xả HL | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,99 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0225 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0122 | Tấn |
| 7 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,09 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0282 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép góc góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0477 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| AJ | An toàn giao thông | |||
| AK | Cọc tiêu SL=26cọc | |||
| 1 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0689 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,57 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,62 | 1 m3 |
| 5 | Sơn màu đỏ trắng cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,15 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu (kể cả công đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26 | 1 Cọc |
| AL | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0077 | Tấn |
| 4 | Làm biển báo hình tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| 5 | Làm biển báo chữ nhật KT(150x240)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 Cái |
| AM | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng (1.1). Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng (7.6). Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,4 | m2 |
| AN | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| AO | Đoạn 1 | |||
| 1 | Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7.856,8787 | m3 |
| 2 | Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.801,3884 | m3 |
| 3 | Đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116 | m3 |
| 4 | Ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 562,8643 | m3 |
| 5 | Cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 155,7479 | m3 |
| AP | Đoạn 2 | |||
| 1 | Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 219,2284 | m3 |
| 2 | Đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 101,8828 | m3 |
| AQ | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| AR | Đoạn 1 | |||
| 1 | Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7.856,8787 | m3 |
| 2 | Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.801,3884 | m3 |
| 3 | Đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116 | m3 |
| 4 | Ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 562,8643 | m3 |
| 5 | Cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 155,7479 | m3 |
| AS | Đoạn 2 | |||
| 1 | Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 219,2284 | m3 |
| 2 | Đường giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 101,8828 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2374E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, hệ thống thoát nước... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (theo TCVN 4054-2005) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 4 |
| 10 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 11 | Máy đào | ≤1,6m3 | 2 |
| 12 | Đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 13 | Đầm dùi | 1,5 KW | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 4 |
| 17 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi