Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:08:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,280,055,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng): Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 30 công nhân xây dựng: có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái lu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6-8T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; đào xúc vật liệu xây dựng … (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc 5m3 đến 10m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì đường tỉnh ĐT.182B (Đồng Văn - Khia Lía) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Bảo trì đường bộ - Sở GTVT Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0219.3866204;Fax:0219.3866420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh, đất C3 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 4.374,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh, đá C3 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 452,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đào rãnh, đá C4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 88,1 | m3 |
| 4 | Đào xử lý ổ gà, hư hỏng mặt đường | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 185,41 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 2.250,79 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày sau lù lèn 8cm (xử lý hư hỏng mặt đường) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 2.317,63 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới (bù vênh mặt đường cũ; chiều dày bù vênh bình quân Hbv=4,21cm) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 14.948,94 | m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép dày trung bình 11,12cm (tăng cường mặt đường cũ) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 22.418,61 | m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (gia cố lề + vuốt nối ngã 3) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 10.238,65 | m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (gia cố lề + hoàn trả mđ TC cống mới) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 10.201,07 | m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 32.783,3 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 rãnh dọc hình thang, hình tam giác, BTXM cát nghiền, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 386,28 | m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy rãnh hình thang, hình tam giác | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 1.569,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh hình thang đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 2.833 | cái |
| 4 | Bê tông M200 thân rãnh hộp đúc sẵn, BTXM cát nghiền, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 7,98 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng rãnh hộp (đá 2x4) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 1,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất thân rãnh hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 6,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh hộp đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 32 | cấu kiện |
| 8 | BTM250 tấm bản rãnh hộp, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 3,69 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản đậy rãnh hộp các loại | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 615,23 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản rãnh hộp đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 32 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng cống, phá dỡ đá hộc xây cống cũ, đào mặt đường cũ | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 209,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 96,17 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá dăm đệm móng cống (đá 2x4) | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 22,7 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 tường đầu cống, thân cống, thân hố thu, tường cánh, nâng tường đầu cống, BTXM cát nghiền, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 61,15 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 móng cống, móng hố thu, sân cống, bậc gia cố, BTXM cát nghiền, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 95,54 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 ống cống, tấm bản cống, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 23,7 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 mũ mố cống, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 2,63 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống tròn, cốt thép tấm bản, mũ mố cống các loại | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 2.668,47 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống cống tròn bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 57 | cấu kiện |
| 20 | Chít khe nối cống tròn VXM mác 100, dày 2cm | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 16,23 | m2 |
| C | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cọc H | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 49 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện biển báo | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 33 | cái |
| 3 | Đào móng chân cột hộ lan tôn sóng, móng tường chắn | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 8,11 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóng sau khi tháo dỡ | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 6 | Bê tông móng hộ lan tôn lượn sóng M200, đá 2x4, BTXM cát nghiền, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 1,71 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 thân tường chắn, BTXM cát nghiền, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 4,5 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng tường chắn, BTXM cát nghiền, đá 2x4 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 5,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 3,28 | m3 |
| 10 | Ống PVC D=90mm thoát nước | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 3,24 | m |
| 11 | Đắp đất | Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật): Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng): Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm): Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 30 | 30 công nhân xây dựng: có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái lu | 6 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy đào | 2 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe | 8 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 6 |
| 2 | Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | Nấu và phun tưới nhựa | 2 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng từ 6-8T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 4 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng từ 10T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; đào xúc vật liệu xây dựng … (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | Dung tích téc 5m3 đến 10m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị có tính năng tương tự | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền móng công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi