Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861050-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:33:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
14-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chợ Hòa Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thanh Thành Hiếu. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9035100m3
3Đóng cọc tràm L=4,0m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,64100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,448m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4615m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3253tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3058tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7244100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,196m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0473m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - ốp trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7919m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642tấn
23Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4294tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6754m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1442100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2063tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7631tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3272m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9181100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2827tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,317tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4856tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3814tấn
44Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V415,912kg
45Thép hình V63x63x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.576,824kg
46Thép hình V40x40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V283,663kg
47Bulon D20 - L = 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
48Bulon D20 - L = 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
49Bulon D10 - L = 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
50Bulon D10 - L = 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
51Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4853tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4853tấn
53Thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,466kg
54Tăng đưa D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
55Thép hình L50x50x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V175,251kg
56Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,906kg
57Bulon D10 - L = 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5963tấn
59Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.660,275kg
60Xà gồ thép hộp 80x40x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V935,971kg
61Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9786100m2
62Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4075100m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2016m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7008m3
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,58m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,68m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,82m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V94,36m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,54m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,992m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,92m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,91m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,84m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,84m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121m
82Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V114,82m2
83Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V430,81m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V545,63m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,32m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V365,3835m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6664100m3
90Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,97m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,597m3
92Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường - đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0834100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm - đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm - đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2505tấn
95Đắp bộ chữ "CHỢ HÒA ĐỊNH" cao 400mm, dày 30mm, rộng 30mm (bao gồm sơn nước màu đậm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Tủ điện nổi tường có nắp bảo hộ 18wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
98Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
100Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Nẹp nhựa dẹt 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
102Nẹp nhựa dẹt 35x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
103Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
104Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
105Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
106Lắp đặt MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
109Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V66bịch
111Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
112Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bịch
113Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt u sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4655100m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
117Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,28m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1752100m2
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9197m3
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,325m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,2021m2
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,72m2
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565100m3
131Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
132Ống HDPE D300x12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
133Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
C NHÀ LỒNG CHỢ CÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2555tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3406tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4204tấn
17Thép ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V481,443kg
18Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,541kg
19Thép hộp 30x60x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,368kg
20Bulon D16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
21Bulon D10, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7395m2
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (uốn vòm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m3
25Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,04m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,004m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,206m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
31Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Nẹp nhựa dẹt 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
36Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
37Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
38Lắp Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
42Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
43Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m3
45Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,12m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,112m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4952m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,007m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,0021m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2574m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3644m3
61Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,105m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1228m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,404m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,79m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m2
81Lớp cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168m3
82Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168m3
83Lớp cát lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723m3
84Sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723m3
85Sỏi lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168m3
86Ống HDPE D300x12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0595m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7763m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1294m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0639m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2272100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
31Lam gió BTCT 50x120 L = 1350 theo thiết kế hoàn thiện luôn côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5063m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3262m3
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
39Cửa đi khung nhôm kính (luôn tay nắm + chốt gài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
40Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5205m3
42Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6025m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2603m3
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9775m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,868m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55m
51Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
54Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1746kg
55Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6025m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,645m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5725m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,779m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0745m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4525m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,185m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,216m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6935m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
68Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
74Đế âm công tắc, MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
77Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
78Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Típ
79Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2044m3
81Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835100m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,495m3
83Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
85Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4464100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3844m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3193m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
100Thép V50x50x5 (lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,455kg
101Thép bản 50x5 (lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42kg
102Sản xuất Lưới chắn rác (vật tư phụ + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
105Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
106Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,556m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,924m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,524m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m2
110Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
112LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
113Chậu tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
114Vách ngăn chậu tiểu treo bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
115Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Van inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Đồng hồ nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
121Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
122Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
123Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
124Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
125Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
126Co ren PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
127Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
128Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Tê PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
133Rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
135Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
136Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Phễu thu inox D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Ống HDPE D300x12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m
E HÀNG RÀO + SÂN ĐAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2601m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2601m3
5Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2601m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,136m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3139100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0757tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6084m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép - đoạn nối cột hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,056m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4112100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4492m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2417tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1822tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3039m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7246m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3097m3
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,1m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,623m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V246,365m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,42m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,623m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3226m2
37Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V246,365m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V221,5m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V467,865m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
41Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V683m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5m3
46Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V66,510m
F SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,82100m3
2Đào đất thịt đắp đê bao, đất cấp I (đất khai thác tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4465100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4465100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5265100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
13 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
14 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->