Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:33:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ Hòa Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 15 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ LỒNG CHỢ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9035 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,0m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,448 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4615 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3253 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0473 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - ốp trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | tấn |
| 23 | Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4294 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1442 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7631 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3272 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9181 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2827 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4856 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3814 | tấn |
| 44 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,912 | kg |
| 45 | Thép hình V63x63x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,824 | kg |
| 46 | Thép hình V40x40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,663 | kg |
| 47 | Bulon D20 - L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 48 | Bulon D20 - L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 49 | Bulon D10 - L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 50 | Bulon D10 - L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4853 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4853 | tấn |
| 53 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,466 | kg |
| 54 | Tăng đưa D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Thép hình L50x50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,251 | kg |
| 56 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,906 | kg |
| 57 | Bulon D10 - L = 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5963 | tấn |
| 59 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660,275 | kg |
| 60 | Xà gồ thép hộp 80x40x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,971 | kg |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9786 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4075 | 100m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2016 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7008 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,58 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,68 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,82 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - trát cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,36 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,54 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,992 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,91 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 - trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,84 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,84 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,82 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,81 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,63 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,32 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,3835 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 90 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,97 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,597 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường - đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm - đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm - đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2505 | tấn |
| 95 | Đắp bộ chữ "CHỢ HÒA ĐỊNH" cao 400mm, dày 30mm, rộng 30mm (bao gồm sơn nước màu đậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tủ điện nổi tường có nắp bảo hộ 18way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 98 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 100 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Nẹp nhựa dẹt 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 102 | Nẹp nhựa dẹt 35x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 103 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 104 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 105 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Đầu cosse ép cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bịch |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 112 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 113 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt u sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 117 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,128 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9197 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,325 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2021 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 131 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 132 | Ống HDPE D300x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| C | NHÀ LỒNG CHỢ CÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4204 | tấn |
| 17 | Thép ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,443 | kg |
| 18 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,541 | kg |
| 19 | Thép hộp 30x60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,368 | kg |
| 20 | Bulon D16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Bulon D10, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7395 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (uốn vòm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 25 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,04 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,004 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,206 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 31 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Nẹp nhựa dẹt 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 36 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 37 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 45 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4952 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0021 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2574 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3644 | m3 |
| 61 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1228 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,404 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,79 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m2 |
| 81 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | m3 |
| 82 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | m3 |
| 83 | Lớp cát lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | m3 |
| 84 | Sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | m3 |
| 85 | Sỏi lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | m3 |
| 86 | Ống HDPE D300x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0595 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7763 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0639 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 31 | Lam gió BTCT 50x120 L = 1350 theo thiết kế hoàn thiện luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3262 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính (luôn tay nắm + chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5205 | m3 |
| 42 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6025 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2603 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9775 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,868 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m |
| 51 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 54 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1746 | kg |
| 55 | Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6025 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5725 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,779 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0745 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4525 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,185 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,216 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6935 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 68 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 74 | Đế âm công tắc, MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 78 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Típ |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2044 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,495 | m3 |
| 83 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4464 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3844 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 100 | Thép V50x50x5 (lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | kg |
| 101 | Thép bản 50x5 (lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | kg |
| 102 | Sản xuất Lưới chắn rác (vật tư phụ + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,924 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,524 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 110 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Vách ngăn chậu tiểu treo bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Van inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Co ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 128 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Phễu thu inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Ống HDPE D300x12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m |
| E | HÀNG RÀO + SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2601 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2601 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2601 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6084 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép - đoạn nối cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2417 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1822 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3039 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7246 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3097 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,1 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tường không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,623 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tường có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,365 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,42 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,623 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3226 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,365 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,865 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 41 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m3 |
| 46 | Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | 10m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thịt đắp đê bao, đất cấp I (đất khai thác tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5265 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
| 13 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
| 14 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi