Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:29:00 đến ngày 2021-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,145,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2218322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443664E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, đá dăm nước, láng nhựa mặt đường, bê tông mặt đường và công trình thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.701.884.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.701.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 10 năm.- Có tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi đưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (kèm theo chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn).- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 người có chứng chỉ lái máy phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi CS ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải gắn cần cẩu (loại 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông tự nạp liệu ≥ 2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm nước ³ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép ³ 3,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn ³ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy Toàn đạc (Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông phát triển kinh tế - xã hội xã Xuân Bình, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (có đầy đủ biểu mẫu nộp trên hệ thống thuế Việt Nam) và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 15/8/2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn. Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0918395869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Điện thoại: 0911020388. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo HSTK được duyệt | 8,2011 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 499,1923 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 151,4933 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HSTK được duyệt | 22,3768 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước . đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 33,7691 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 96,0837 | 100m3 |
| 7 | Đắp gia cố lề ( đất tận dụng ) | Theo HSTK được duyệt | 3,8998 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 96,0837 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 445,0788 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1,0km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 445,0788 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 151,4933 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1,0km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 151,4933 | 100m3/1km |
| 13 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 22,3768 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt | 22,3768 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được duyệt | 22,3768 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt | 618,9489 | 100m3 |
| 17 | Xáo xới lu lèn lại mặt đường K95 | Theo HSTK được duyệt | 19,5244 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,6025 | 100m3 |
| 19 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 1.249,06 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 224,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,4322 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 60,9893 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK được duyệt | 60,9893 | 100m2 |
| 24 | Phát điện thi công | Theo HSTK được duyệt | 60 | ca |
| B | Hạng mục: Cống tròn KĐ = 1,0 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 14,503 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,7556 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 31,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu + tường cánh, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 1,762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 82,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 1,3162 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 28,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 5,5353 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0341 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng nhét khe nối, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống ( 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 254,34 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 81 | cái |
| 14 | Bê tông chèn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 2,23 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,6218 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | Ca |
| C | Hạng mục: Cống tròn KĐ = 1.5m | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 9,268 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,7609 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 43,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu + tường cánh, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 74,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 1,2718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 64,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,9124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 4,9436 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,2165 | tấn |
| 11 | Vữa xi măng nhét khe nối, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống ( 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 226,08 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 14 | Bê tông chèn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 23,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,1532 | 100m3 |
| 16 | Gia cố đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 60,47 | m3 |
| 17 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | Ca |
| D | HẠNG MỤC: Cống bản KĐ = 1.0m | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 12,7755 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,4273 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 10,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu + tường cánh, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 1,1064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,3705 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,73 | m3 |
| 14 | Bê tông bản khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 28,4 | m2 |
| 16 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4313 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,5062 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá hộc | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 21 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 22 | Bê tông tường chan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 71,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 1,4166 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Gia cố rãnh biên | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt | 12,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 105,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt | 6,5586 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2218322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443664E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, đá dăm nước, láng nhựa mặt đường, bê tông mặt đường và công trình thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.701.884.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.701.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 10 năm.- Có tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi đưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh quyết toán công trình xây dựng: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (kèm theo chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn).- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 1 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình giao thông đường bộ- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy | 4 | Tối thiểu 04 người có chứng chỉ lái máy phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Đầm bánh lốp – TL ≥ 10 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi CS ≥ 75 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 1m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy san tự hành ≥ 108CV | cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 8 | Xe tải gắn cần cẩu (loại 10T) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông tự nạp liệu ≥ 2m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy tưới nhựa đường | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 15 | Máy bơm nước ³ 10m3/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt thép ³ 3,5KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy hàn ³ 23KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy Toàn đạc (Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”) | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi