Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:54:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,344,101,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4016152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp công trình được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (đối với Dự án) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về quy mô và cấp công trình. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải đóng kèm theo biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình và giá trị hoàn thành kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ (Chứng chỉ hành nghề phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.+ Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 9÷16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 8÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 16÷25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải + téc nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ + máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành, huyện Định Hóa. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hành nghề |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa;
+ Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: 02083.878.647; + Fax: 02083.778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.878.142; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7.686.611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3497 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1425 | 100m3 |
| 4 | Mua đá thải lẫn đất để đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920,1025 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,17 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8617 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2108 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,456 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2468 | 100m3 |
| 10 | Mua đá thải lẫn đất để đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.926,3454 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9093 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,1953 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.615,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0355 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040,888 | 10m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng khe giãn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2 | m2 |
| 18 | Tạo nhám, đánh bóng mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.819,53 | m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy, chiều dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,28 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m3 |
| 21 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1.25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | 100m3 |
| 22 | Đào bạt lề, đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3565 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1977 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5255 | 100m2 |
| 28 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | 10m |
| 29 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6.5x10.5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,17 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,68 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 572 | cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ một phần mũ mố rãnh cũ bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1438 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2938 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6054 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D28mm, chiều sâu khoan 22cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Keo Ramset Epcon G5 bơm lấp đầy lỗ khoan neo thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 49 | Bu lông D22 liên kết cột lan can và gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 50 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4199 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,367 | 10m3 |
| B | Xi măng do Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Xi măng (do chủ đầu tư cung cấp số tiền là: 2.431.156.654; đồng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4016152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp công trình được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (đối với Dự án) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về quy mô và cấp công trình. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải đóng kèm theo biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình và giá trị hoàn thành kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ (Chứng chỉ hành nghề phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 3 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ thí nghiệm: | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.+ Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - công suất ≤ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh hơi | - công suất 9÷16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh sắt | - công suất 8÷12 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | - công suất 16÷25 tấn | 2 |
| 7 | Máy san, ủi | - công suất ≤ 110CV | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | - công suất 23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất 5,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | - công suất 1,5 kW | 6 |
| 12 | Máy đầm bàn | - công suất 1,0 kW | 6 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 6 |
| 14 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | - công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 17 | Búa căn nén khí | - công suất ≥ 3m3/phút | 1 |
| 18 | Máy nén khí | - năng suất ≥ 240 m3/h | 1 |
| 19 | Cần trục | - công suất ≥ 6 tấn | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải + téc nước) | 3m3 | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ + máy thủy bình) | đồng bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi