Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872174-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:54:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,344,101,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4016152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp công trình được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (đối với Dự án) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về quy mô và cấp công trình. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải đóng kèm theo biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình và giá trị hoàn thành kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ (Chứng chỉ hành nghề phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.+ Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - công suất 9÷16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị - công suất 8÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - công suất 16÷25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - năng suất ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải + téc nước)
- Đặc điểm thiết bị 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành, huyện Định Hóa.
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.878.647; + Fax: 02083.778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (hồ sơ thiết kế, dự toán): Công ty TNHH MTV Thành Hà; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu - huyện Định Hóa - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.878.647; + Fax: 02083.778.645;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hành nghề
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.878.647; + Fax: 02083.778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.878.142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7.686.611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (không bao gồm vật liệu xi măng)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3497100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7583100m3
3Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1425100m3
4Mua đá thải lẫn đất để đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật920,1025m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,17m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1.25m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8617100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2108100m3
8Đắp đất, đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,456100m3
9Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2468100m3
10Mua đá thải lẫn đất để đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.926,3454m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,04m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9093100m3
13Rải nilon lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,1953100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.615,26m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0355100m2
16Cắt khe mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.040,88810m
17Quét nhựa bitum nóng khe giãnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2m2
18Tạo nhám, đánh bóng mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.819,53m2
19Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy, chiều dày 20cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,28m
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,76m3
21Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1.25m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3976100m3
22Đào bạt lề, đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3565100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4501100m3
25Rải nilon lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1977100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,37m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5255100m2
28Cắt khe mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0810m
29Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2038100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0808100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
32Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6.5x10.5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,17m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,68m2
36Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan rãnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật572cấu kiện
37Phá dỡ một phần mũ mố rãnh cũ bằng búa cănTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1438tấn
39Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,13m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2938100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6054tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
46Tháo dỡ lan can cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,04m2
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D28mm, chiều sâu khoan 22cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401 lỗ khoan
48Keo Ramset Epcon G5 bơm lấp đầy lỗ khoan neo thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tuýp
49Bu lông D22 liên kết cột lan can và gờ lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
50Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4199tấn
51Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,04m2
52Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,36710m3
B Xi măng do Chủ đầu tư cấp
1Xi măng (do chủ đầu tư cung cấp số tiền là: 2.431.156.654; đồng)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4016152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp công trình được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (đối với Dự án) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về quy mô và cấp công trình. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phải đóng kèm theo biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình và giá trị hoàn thành kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ (Chứng chỉ hành nghề phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);31
3 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);21
6 Cán bộ thí nghiệm: 2 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ thí nghiệm phù hợp.+ Đã thực hiện công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư);21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≤ 1,25 m32
2 Máy đào - dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực)1
3 Ô tô tự đổ - công suất ≤ 7 tấn4
4 Máy lu tĩnh bánh hơi - công suất 9÷16 tấn1
5 Máy lu tĩnh bánh sắt - công suất 8÷12 tấn2
6 Máy lu rung - công suất 16÷25 tấn2
7 Máy san, ủi - công suất ≤ 110CV2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg2
9 Máy hàn - công suất 23,0 kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW2
11 Máy đầm dùi - công suất 1,5 kW6
12 Máy đầm bàn - công suất 1,0 kW6
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít6
14 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít2
15 Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW2
16 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW3
17 Búa căn nén khí - công suất ≥ 3m3/phút1
18 Máy nén khí - năng suất ≥ 240 m3/h1
19 Cần trục - công suất ≥ 6 tấn1
20 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải + téc nước) 3m31
21 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vỹ + máy thủy bình) đồng bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->