Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:26:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.210735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.996.686.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.686.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cất gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS Xuân Chinh, huyện Thường Xuân 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,8198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20,22 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,9952 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,104 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 82,0633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,7827 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1439 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,9173 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,0718 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4696 | 100m3 |
| 14 | Cát tôn nền | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 29,3475 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,5356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5674 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2645 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,0711 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,7748 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4902 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,2165 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 36,6024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,7996 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,4589 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,848 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6184 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2598 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,8976 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2149 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2244 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây bậc cầu thang, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,6924 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20,878 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,49 | m2 |
| 37 | Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,49 | m2 |
| 38 | Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60, trụ đứng sắt hộp 20x20x1,5mm, nan sắt hộp 20x20x1,5mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,7892 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,7892 | m2 |
| 40 | Sắt tròn D18 làm bậc thang lên mái | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,5784 | kg |
| 41 | Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | tấm |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 91,2467 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,3494 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,2928 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường trang trí hành lang, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,4883 | m3 |
| 46 | Trát cột vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 265,2175 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm + lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 210,86 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 334,2642 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 495,7362 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 608,9765 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 129,1 | m |
| 52 | Kẻ chỉ gờ lõm, trang trí tường lan can, kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 cách đều 900 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 56,76 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 495,7362 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1.419,3182 | m2 |
| 55 | Quét sika chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 14,8557 | m2 |
| 56 | Đắp nền WC bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,6453 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch WC kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 30,0414 | m2 |
| 58 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 115,428 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 247,5202 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,4014 | 100m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 62 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,56 | m2 |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,398 | m2 |
| 66 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 cả sơn và lắp dựng. (giá tại địa phương) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt hộp 20x20x1,5, tay vịn inox hộp 80x40x1,5 sơn tĩnh điện màu ghi sẫm, lắp dựng hoàn chỉnh. | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,5636 | m2 |
| 68 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 70,0357 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 70,0357 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1773 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1773 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 64,1251 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,8527 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 24,97 | m |
| 75 | Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,8604 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,2868 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng, VXM M50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15,9596 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 27,315 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ bồn hoa kích thước 60x240mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 13,416 | m2 |
| 80 | Đắp đất tôn nền sảnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót nền sảnh M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6422 | m3 |
| 82 | Mua đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,2768 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2253 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2436 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường thành bể, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,65 | m3 |
| 89 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,9148 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 27,184 | m2 |
| 91 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể, đáy bể | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 33,0988 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,7478 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0502 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 99 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2, đào thủ công 10% | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,3082 | 1m3 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C2, đào bằng máy 90% | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4777 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,466 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 14,2494 | m3 |
| 103 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 104 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,7128 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2171 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3296 | tấn |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 102 | cái |
| 109 | Lấp đất rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2288 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 116 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 88 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 280 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 51 | m |
| 126 | Thép tiếp địa D16 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21 | m |
| 127 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21 | m |
| 128 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,04 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất hố chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 130 | Hộp kiểm tra, vật tư phụ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | bể |
| 138 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D36mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D15mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D40mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D15mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D25mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D32mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa u.PVC D15 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20 | cái |
| 152 | Tê nhựa u.PVC D32/25 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D20/15mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D40/32mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Rắc co u.PVC D15 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 20 | cái |
| 156 | Rắc co u.PVC D40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D65mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 35 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D65mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | cái |
| 168 | Tê nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6 | cái |
| 169 | Tê nhựa D90/65 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Tê nhựa D100/50 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Ống kiểm tra D100 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cái |
| 172 | Ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác D34 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.210735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.996.686.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.686.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cất gạch đá ≥1,7 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi