Gói thầu: Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 4 xã, thị trấn gồm: xã Xuân Sinh, xã Xuân Phú, xã Xuân Hưng và thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877225-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 4 xã, thị trấn gồm: xã Xuân Sinh, xã Xuân Phú, xã Xuân Hưng và thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210868268
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh, ngân sách huyện Thọ Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:28:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,361,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.040.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại tiết b, c điểm 1, mục 3, Chương III– Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 16
2-Máy thu vệ tinh GNSS
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy vi tính
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy in A3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy in A0
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy quét màu khổ A3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy quét màu khổ A4
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 4 xã, thị trấn gồm: xã Xuân Sinh, xã Xuân Phú, xã Xuân Hưng và thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 4 xã, thị trấn gồm: xã Xuân Sinh, xã Xuân Phú, xã Xuân Hưng và thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
15 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh, ngân sách huyện Thọ Xuân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa /Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc Gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu là Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa /Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Tài liệu chứng minh hệ thống quản lý của nhà thầu theo quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực).
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa /Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân, Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa..
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân, Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chọn điểm, chôn mốc bê tông (Xã Xuân Sinh) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 14
2 Xây tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 14
3 Tiếp điểm có tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 1
4 Đo ngắm GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 14
5 Tính toán GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 14
6 Phục vụ KTNT (GPS) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 14
7 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 1.091,17
8 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 1.091,17
9 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 262,7
10 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 262,7
11 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất trong khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Ha 300,51
12 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất trong khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Ha 300,51
13 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Ha 61,12
14 Đo đạc, thành lập bảnđồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Ha 61,12
15 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 4.149
16 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 4.149
17 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 4.149
18 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.646
19 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.646
20 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.646
21 Số thửa đất tăng thêm Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Thửa 3.292
22 Thu thập tài liệu dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 13.583
23 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
24 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
25 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
26 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
27 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Thửa 13.583
28 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 13.583
29 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 13.583
30 Phục vụ KTNT dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 13.583
31 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang A3 15.148
32 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang A4 22.722
33 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A4, A3 37.870
34 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 10.866
35 Chọn điểm, chôn mốc bê tông (Xã Xuân Phú) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
36 Xây tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
37 Tiếp điểm có tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 1
38 Đo ngắm GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
39 Tính toán GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
40 Phục vụ KTNT (GPS) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
41 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 335,95
42 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 335,95
43 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 95,7
44 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 95,7
45 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 2.895
46 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 2.895
47 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 2.488
48 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 2.488
49 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 2.488
50 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.263
51 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.263
52 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 1.263
53 Số Thửa đất tăng thêm Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Thửa 2.528
54 Thu thập tài liệu dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 9.183
55 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
56 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
57 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
58 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
59 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Thửa 9.183
60 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 9.183
61 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 9.183
62 Phục vụ KTNT dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 9.183
63 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang A3 9.636
64 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang A4 14.454
65 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa đượ) Chương V-E-HSMT Trang A4,A3 24.090
66 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 7.346
67 Chọn điểm, chôn mốc bê tông (Xã Xuân Hưng) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
68 Xây tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
69 Tiếp điểm có tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 1
70 Đo ngắm GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
71 Tính toán GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
72 Phục vụ KTNT (GPS) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 4
73 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 232,09
74 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 232,09
75 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 67,6
76 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 67,6
77 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 3.074
78 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 3.074
79 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.293
80 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.293
81 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.293
82 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 931
83 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 931
84 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 931
85 Số Thửa đất tăng thêm Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Thửa 1.864
86 Thu thập tài liệu dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 9.375
87 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
88 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
89 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
90 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
91 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Thửa 9.375
92 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 9.375
93 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 9.375
94 Phục vụ KTNT dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 9.375
95 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang A3 11.272
96 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang A4 16.908
97 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A4, A3 28.180
98 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 7.500
99 Chọn điểm, chôn mốc bê tông (Thị trấn Sao Vàng) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 16
100 Xây tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 16
101 Tiếp điểm có tường vây Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 1
102 Đo ngắm GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 16
103 Tính toán GPS Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 16
104 Phục vụ KTNT (GPS) Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Điểm 16
105 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 49,5
106 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 49,5
107 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 20,3
108 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 20,3
109 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất trong khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Ha 33,9
110 Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất trong khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Ha 33,9
111 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Ha 15,9
112 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Ha 15,9
113 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 327,42
114 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất ngoài khu dân cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 327,42
115 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 98,2
116 Đo đạc, thành lập bản đồ đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Đất giao thông, đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư cư Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 1) Ha 98,2
117 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Thửa 486
118 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 4) Thửa 486
119 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Ngoại nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 3.837
120 Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Nội nghiệp Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 5) Thửa 3.837
121 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.927
122 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.927
123 Cấp đổi GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 3.927
124 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp xã Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 120
125 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp huyện Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 120
126 Cấp mới GCN hộ gia đình, cá nhân Thực hiện tại cấp tỉnh Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Hồ sơ 120
127 số Thửa đất tăng thêm Chương V-E-HSMT (Loại khó khăn: 2) Thửa 240
128 Thu thập tài liệu dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 7.464
129 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
130 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
131 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
132 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền: Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 1
133 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính: Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V-E-HSMT Thửa 7.464
134 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 7.464
135 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 7.464
136 Phục vụ KTNT dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 7.464
137 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang A3 11.462
138 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang A4 17.193
139 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang A4. A3 28.655
140 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL Chương V-E-HSMT Thửa 5.971
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.45E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.040.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại tiết b, c điểm 1, mục 3, Chương III– Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III104
2 Tổ trưởng thi công 4 Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III53
3 Cán bộ kỹ thuật đo đạc 20 Theo Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Tình trạng hoạt động bình thường16
2 Máy thu vệ tinh GNSS Tình trạng hoạt động bình thường12
3 Máy vi tính Tình trạng hoạt động bình thường20
4 Máy in A3 Tình trạng hoạt động bình thường4
5 Máy in A4 Tình trạng hoạt động bình thường4
6 Máy in A0 Tình trạng hoạt động bình thường1
7 Máy quét màu khổ A3 Tình trạng hoạt động bình thường4
8 Máy quét màu khổ A4 Tình trạng hoạt động bình thường4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->