Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:42:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.994.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021 Sửa chữa Tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 11 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp to mát 3 pha | MCB 3P 40A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông. |
| 2 | Bán dẫn | 1T308Б/313Б/403Б | 32 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1T308Б=24 cái; 1T313Б= 6 cái; 1T403Б= 2 cái. |
| 3 | Bán dẫn | 2T201А | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 4 | Bán dẫn | 2T201Б | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 5 | Bán dẫn | 2T203Б | 47 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 6 | Bán dẫn | 2T203Д | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 7 | Bán dẫn | 2T203A/308Г 312Б/325Б/326Б | 96 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2T203A=17 cái; 2T308Г=13 cái; 2T312Б=47 cái; 2T325Б=13 cái; 2T326Б=6 cái; |
| 8 | Bán dẫn | 2T382A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 9 | Bán dẫn | 2T602Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 10 | Bán dẫn | 2T606A | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 11 | Bán dẫn | 2T608Б | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 12 | Bán dẫn | 2T610А | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 13 | Bán dẫn | 2T803A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 14 | Bán dẫn | 2T808A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 15 | Bán dẫn | 2T809A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 16 | Bán dẫn | 2T904A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 17 | Bán dẫn | 2T908A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 18 | Bán dẫn | 2T911A | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 19 | Bán dẫn | 2T913A/922Б | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2T913A = 2 cái; 2T922Б = 2 cái. |
| 20 | Bán dẫn | 2T919A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 21 | Bán dẫn | 2T922A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 22 | Bán dẫn | 2T922B | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 23 | Bán dẫn | 2T934B | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 24 | Bán dẫn | 2У208Г | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 25 | Bán dẫn | 2П103A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 26 | Bán dẫn | 2У202E/203И | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2У202E = 5 cái; 2У203И = 4 cái. |
| 27 | Bán dẫn | MП10Б/13Б/16Б/25Б/26A | 45 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | MП10Б = 4 cái; MП13Б = 8 cái; MП16Б = 12 cái; MП25Б = 10 cái; MП26A = 11 cái. |
| 28 | Bán dẫn | П214/304Б/306Б | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | П214 = 2 cái; П304Б = 2 cái; П306Б = 3 cái. |
| 29 | Bán dẫn | П307B | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 30 | Bán dẫn | П308 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 31 | Băng a mi ăng | 20x0,15 | 60 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Băng dính cách điện | 5x0,18 | 24 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Bìa cách điện | Profin d=0,2 | 22 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Biến áp | 1Ф03 500 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 35 | Biến áp | 2Ф 44 100KH/200KH | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2Ф 44 100KH = 1 cái; 2Ф 44 200KH = 1 cái. |
| 36 | Biến áp | XC4 130 001 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 37 | Biến áp | ГХ4 720 021 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 38 | Biến áp | ТЦ4.770.522/524/655/661 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ТЦ4.770.522= 1 cái; ТЦ4.770. 524 = 1 cái; ТЦ4.770. 655 = 1 cái; ТЦ4.770. 661 = 1 cái. |
| 39 | Biến áp | ХЖ2 062 055 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 40 | Biến áp | ХЖ4 709 068 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 41 | Biến áp | ХЖ4 770 064/067 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ХЖ4 770 064 = 6 cái; ХЖ4 770 067 = 3 cái. |
| 42 | Biến áp | ХЖ4 777 000 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy chống ẩm |
| 43 | Biến áp | ХЖ5 778 003/006/009/010 | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ХЖ5 778 003= 3 cái; ХЖ5 778 006= 3 cái; ХЖ5 778 009= 4 cái; ХЖ5 778 010= 3 cái. |
| 44 | Biến áp | ЯР4 770 002/007/011/013/021 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ЯР4 770 002= 1 cái; ЯР4 770 007= 1 cái; ЯР4 770 011= 1 cái; ЯР4 770 013= 2 cái; ЯР4 770 021= 1 cái. |
| 45 | Biến trở | PP-6ДK2741762/ 280Ω | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 46 | Biến trở | 160Ω/150W | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 47 | Biến trở | 4,7KΩ/0,5W | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 48 | Bộ lọc | ХЖ2 067 108 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Bộ lọc | ХЖ2 243 002 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Bộ lọc | ХЖ2 068 460 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Bộ lọc | ФП2П-05-25 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Bóng đèn | 12V/5W | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 53 | Bóng, đui chụp đèn báo sáng | MH26-0,12 | 42 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Cáp điện 3 pha | 3x4+1x2,5 | 25 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Cầu chì | 160A | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 56 | Cầu chì | 16A | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 57 | Cầu chì | 30A | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 58 | Cầu chì, giá cầu chì | ПР-5 | 14 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 59 | Cầu dao | 115A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 60 | Cầu dao ATM | 250A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 61 | Chổi than | 10x20x15 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 62 | Chổi than | 12x30x40 | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 63 | Chổi than | 6x8x20 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 64 | Chuyển mạch | PK1-11 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 65 | Công tắc | 4 tiếp điểm | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 66 | Công tắc | 5П2H-K | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 67 | Công tắc | 6 tiếp điểm | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Công tắc | 8 tiếp điểm | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Công tắc | 15A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Cuộn chặn | ГИO 477 005 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 71 | Cuộn chặn | Д9 016 04 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 72 | Cuộn chặn | ДM-0,1-60MKГH/100MKГH | 46 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ДM-0,1-60MKГH=22 cái; ДM-0,1-100MKГH=24 cái. |
| 73 | Cuộn chặn | ДM-3-2MH | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 74 | Cuộn chặn | ДМ-0,4-20MH | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 75 | Cuộn chặn | ТЦ5.775.681 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 76 | Cuộn chặn | ХЖ4 778 011-0,5 | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 77 | Cuộn chặn | ХЖ5.778.009 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 78 | Dàn điện trở ba lát 69534C | 0,22Ω/150A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 79 | Đảo mạch | 16A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 80 | Đảo mạch | 2/12 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 81 | Đầu cắm | 2PMT14Б4Г1B | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 82 | Đầu cắm | 2PMT14БПH4Г1B | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 83 | Đầu cắm 10 chân | 2РM10Б | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 84 | Đầu cắm 4 chân | 4РM5Б | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 85 | Đầu cắm kiểm tra | ПД1HO 364 03 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 86 | Đầu cắm mạ bạc | CP-50 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 87 | Đầu từ | XC3 253 007C/008C/009C | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | XC3 253 007C=1 cái; XC3 253 008C=1 cái; XC3 253 009C=1 cái. |
| 88 | Dây cao áp | 2kV | 27 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Dây cáp điện nhiều sợi vỏ cao su | S=12 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Dây cáp điện nhiều sợi vỏ cao su | S=8 | 80 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Dây điện | S = 1,5 | 200 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Dây điện | M2x1 | 2 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | S=1,5 | 341 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | S=2,5 | 120 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Dây điện nhiều sợi chống cháy | S=4 | 80 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Dây đồng bện | Ф4 | 1,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Dây đồng dẹt | 8x1 | 66 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Dây đồng e may | Ф(0,25-0,5) | 16,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф0,25=0,6 kg; Ф0,3=0,8 kg; Ф0,35=4,7 kg; Ф0,4=2,6 kg; Ф0,5=7,8kg. |
| 99 | Dây đồng e may | Ф(0,55-1,0) | 5,6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф0,55=1 kg; Ф0,7=2,4 kg; Ф0,95=1 kg; Ф1,0=1 kg. |
| 100 | Dây đồng e may | Ф(1,2-1,8) | 9,2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф1,2=4,7 kg; Ф1,8=4,5 kg. |
| 101 | Dây đồng e may | Ф(2,0-2,5) | 2,7 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф2=0,5 kg; Ф2,5=2,2 kg. |
| 102 | Dây phi đơ | PK50-7-12 | 25 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 103 | Dây phi đơ | PK50-9-11 | 25 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 104 | Dây thít | 15cm | 2 | túi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 105 | Dây tín hiệu đèn cao không | 2x1 | 20 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 106 | Đèn cao không | 12V | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 107 | Đèn cao không đồng bộ dây | M2x0,75/27V | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Đèn chiếu sáng | 127V/35W | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 109 | Đèn điện tử | ГC-15Б | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 110 | Đèn điện tử | 6H28Б-B | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 111 | Đèn điện tử | 6C51H-B | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 112 | Đèn hiển thị | 1Г88M | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 113 | Đèn sợi đốt | 127V/25W | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 114 | Đi ốt | 2A104A/503Б | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2A104A= 2 cái; 2A503Б=2 cái. |
| 115 | Đi ốt | 2A509A | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 116 | Đi ốt | 2B104Г/110Б | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2B104Г = 6 cái; 2B110Б =15 cái. |
| 117 | Đi ốt | 2C107A/133A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2C107A = 3 cái; 2C133A =2 cái. |
| 118 | Đi ốt | 2Д102Б/103A/503A/Д510 | 39 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2Д102Б = 19 cái; 2Д103A = 5 cái;2Д503A = 9 cái; 2Д510 = 6 cái. |
| 119 | Đi ốt | Д202Б/211/213A/223Б/237Б/814Б/106A/226E/818E | 112 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Д202Б = 4 cái; Д211 = 5 cái; Д213A = 6 cái; Д223Б = 16 cái; Д237Б = 10 cái; Д814Б = 26 cái; Д106A = 24 cái; Д226E = 5 cái; Д818E = 16 cái. |
| 120 | Đi ốt | Д816Д | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 121 | Điện trở | 10Ω/2W | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 122 | Điện trở | 390KΩ/0,25W | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 123 | Đồng hồ | (0-10)mA | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 124 | Đồng hồ | (0-1)mA | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 125 | Đồng hồ | (0-50)mA | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 126 | Đồng hồ | (0-100)M% | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 127 | Đồng hồ | (0-250)V | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 128 | Đồng hồ | KП205 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 129 | Đồng hồ 1 chiều | (0-150)V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 130 | Đồng hồ 1 chiều | (0-200)V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 131 | Đồng hồ 1 chiều | (0-200)A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 132 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Φ3, Φ4 | 69 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 133 | Giấy cách điện | Mica б=0,2 | 18 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 134 | IC | 133TB14 | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 135 | IC | 133ЛA3 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 136 | IC | 133ЛA6 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 137 | IC | 133ЛA8 | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 138 | IC | 134TB14 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 139 | IC | 134TB1Б | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 140 | IC | 134ЛA2A | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 141 | IC | 134ЛA8A | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 142 | IC | 134ЛБ1A | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 143 | IC | 134ЛБ2A | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 144 | IC | 136ЛA3 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 145 | IC | 136ЛA8 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 146 | IC | 140УД1Б | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 147 | IC | 140УД1A | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 148 | IC | 149KT1B | 21 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 149 | IC | 162KT1A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 150 | IC | 1HT251 | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 151 | IC | 2TC622A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 152 | IC | 448ГГ2 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 153 | Keo cao áp (20g) | HY520 | 54 | tuýp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Loại 20g/1tuýp |
| 154 | Keo epoxy Resin A-B trong suốt (500g) | LRAB 312 | 22 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Loại 500g/1cặp |
| 155 | Loa | 8Ω/2W | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 156 | Micrô | ХЖ5 068 395Д | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 157 | Mô tơ điện từ | CД10B | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 158 | Mô tơ điều áp | 127V/250A | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 159 | Mô tơ điều chỉnh than | 90V; 075A | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 160 | Mô tơ kéo băng | ДПM-25-H3-01 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 161 | Mô tơ quạt thông gió | ЭΠ78/125 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 162 | Mô tơ thông gió | 2ДBO-0,7-60 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp cát tông |
| 163 | Nhựa thông (túi 0,2kg) | Nobrand | 5 | túi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1túi =0,2kg |
| 164 | Núm đảo mạch | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon | |
| 165 | Rơ le | 5ДК420008 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 166 | Rơ le | PЭB-16 РФ4.562.009-00.01 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 167 | Rơ le | PΠB 2/7 PC4. 521. 962 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 168 | Rơ le | PΠB 5/7 PC4. 521. 322 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 169 | Rơ le | PЭC-10 PC4.529.031-02.01 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 170 | Rơ le | PЭC-9 PC.529.029-00.01 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 171 | Rơ le | PЭC-42 PC4. 569.152 | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 172 | Rơ le | PЭC-43 PC4. 569. 204 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 173 | Rơ le | PЭC-47 PФ4. 500.407-00.02 | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 174 | Rơ le | PЭC-49 PC4. 569.421-08.01 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 175 | Rơ le | PЭC-54 ХП4.500.010-01 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 176 | Rơ le | PЭH-32 PФ4 519 021-10.01 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 177 | Rơ le | PЭH-33 PФ0 510 021-00.05 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 178 | Rơ le | PЭK-23 PФ4. 500. 472-06.02 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp các tông |
| 179 | Sơn đo dòng | 200A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 180 | Thạch anh | 5MHz | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 181 | Thiếc dây | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 182 | Thiếc thanh | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 183 | Trụ đấu dây | M12x60 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 184 | Tụ điện | 1000μF/50V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 185 | Tụ điện | 1000μF/90V | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 186 | Tụ điện | 200μF/200V | 16 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 187 | Tụ điện | 200μF/350V | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 188 | Tụ điện | 200pF/250V | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 189 | Tụ điện | 200μF/50V | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 190 | Tụ điện | 2μF/250V | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 191 | Tụ điện | 30μF/50V | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 192 | Tụ điện | 500pF/100V | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 193 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 57 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 194 | Сáp điều khiển xa | 12x0,5 | 50 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.994.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi