Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877074-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021
Số hiệu KHLCNT 20210860863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:42:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 415,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.994.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư điện- điện tử SC-TBKT đợt 11-2021
Sửa chữa Tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 11 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp to mát 3 phaMCB 3P 40A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông.
2Bán dẫn1T308Б/313Б/403Б32cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1T308Б=24 cái; 1T313Б= 6 cái; 1T403Б= 2 cái.
3Bán dẫn2T201А6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
4Bán dẫn2T201Б6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
5Bán dẫn2T203Б47cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
6Bán dẫn2T203Д3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
7Bán dẫn2T203A/308Г 312Б/325Б/326Б96cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2T203A=17 cái; 2T308Г=13 cái; 2T312Б=47 cái; 2T325Б=13 cái; 2T326Б=6 cái;
8Bán dẫn2T382A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
9Bán dẫn2T602Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
10Bán dẫn2T606A10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
11Bán dẫn2T608Б8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
12Bán dẫn2T610А2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
13Bán dẫn2T803A5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
14Bán dẫn2T808A5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
15Bán dẫn2T809A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
16Bán dẫn2T904A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
17Bán dẫn2T908A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
18Bán dẫn2T911A6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
19Bán dẫn2T913A/922Б4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2T913A = 2 cái; 2T922Б = 2 cái.
20Bán dẫn2T919A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
21Bán dẫn2T922A4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
22Bán dẫn2T922B2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
23Bán dẫn2T934B2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
24Bán dẫn2У208Г2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
25Bán dẫn2П103A4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
26Bán dẫn2У202E/203И9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2У202E = 5 cái; 2У203И = 4 cái.
27Bán dẫnMП10Б/13Б/16Б/25Б/26A45cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMП10Б = 4 cái; MП13Б = 8 cái; MП16Б = 12 cái; MП25Б = 10 cái; MП26A = 11 cái.
28Bán dẫnП214/304Б/306Б7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtП214 = 2 cái; П304Б = 2 cái; П306Б = 3 cái.
29Bán dẫnП307B10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
30Bán dẫnП3082cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
31Băng a mi ăng20x0,1560cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Băng dính cách điện5x0,1824cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
33Bìa cách điệnProfin d=0,222mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Biến áp1Ф03 5001cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
35Biến áp2Ф 44 100KH/200KH2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2Ф 44 100KH = 1 cái; 2Ф 44 200KH = 1 cái.
36Biến ápXC4 130 0011cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
37Biến ápГХ4 720 0211cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
38Biến ápТЦ4.770.522/524/655/6614cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtТЦ4.770.522= 1 cái; ТЦ4.770. 524 = 1 cái; ТЦ4.770. 655 = 1 cái; ТЦ4.770. 661 = 1 cái.
39Biến ápХЖ2 062 0551cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
40Biến ápХЖ4 709 0681cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
41Biến ápХЖ4 770 064/0679cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtХЖ4 770 064 = 6 cái; ХЖ4 770 067 = 3 cái.
42Biến ápХЖ4 777 0003cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy chống ẩm
43Biến ápХЖ5 778 003/006/009/01013cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtХЖ5 778 003= 3 cái; ХЖ5 778 006= 3 cái; ХЖ5 778 009= 4 cái; ХЖ5 778 010= 3 cái.
44Biến ápЯР4 770 002/007/011/013/0216cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtЯР4 770 002= 1 cái; ЯР4 770 007= 1 cái; ЯР4 770 011= 1 cái; ЯР4 770 013= 2 cái; ЯР4 770 021= 1 cái.
45Biến trởPP-6ДK2741762/ 280Ω2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
46Biến trở160Ω/150W2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
47Biến trở4,7KΩ/0,5W11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
48Bộ lọcХЖ2 067 1081cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49Bộ lọcХЖ2 243 0021cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
50Bộ lọcХЖ2 068 4601cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51Bộ lọcФП2П-05-251cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
52Bóng đèn12V/5W7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
53Bóng, đui chụp đèn báo sángMH26-0,1242bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
54Cáp điện 3 pha3x4+1x2,525mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
55Cầu chì160A4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
56Cầu chì16A10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
57Cầu chì30A6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
58Cầu chì, giá cầu chìПР-514bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
59Cầu dao115A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
60Cầu dao ATM250A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
61Chổi than10x20x1516cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
62Chổi than12x30x4016cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
63Chổi than6x8x208cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
64Chuyển mạchPK1-113cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
65Công tắc4 tiếp điểm2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
66Công tắc5П2H-K7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67Công tắc6 tiếp điểm3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
68Công tắc8 tiếp điểm2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
69Công tắc15A1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
70Cuộn chặnГИO 477 0058cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
71Cuộn chặnД9 016 041cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
72Cuộn chặnДM-0,1-60MKГH/100MKГH46cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtДM-0,1-60MKГH=22 cái; ДM-0,1-100MKГH=24 cái.
73Cuộn chặnДM-3-2MH8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
74Cuộn chặnДМ-0,4-20MH10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
75Cuộn chặnТЦ5.775.6819cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
76Cuộn chặnХЖ4 778 011-0,511cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
77Cuộn chặnХЖ5.778.00910cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
78Dàn điện trở ba lát 69534C0,22Ω/150A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
79Đảo mạch16A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
80Đảo mạch2/124cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
81Đầu cắm2PMT14Б4Г1B1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
82Đầu cắm2PMT14БПH4Г1B1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
83Đầu cắm 10 chân2РM10Б1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
84Đầu cắm 4 chân4РM5Б2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
85Đầu cắm kiểm traПД1HO 364 031cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
86Đầu cắm mạ bạcCP-5010bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
87Đầu từXC3 253 007C/008C/009C3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtXC3 253 007C=1 cái; XC3 253 008C=1 cái; XC3 253 009C=1 cái.
88Dây cao áp2kV27cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
89Dây cáp điện nhiều sợi vỏ cao suS=1240mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
90Dây cáp điện nhiều sợi vỏ cao suS=880mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Dây điệnS = 1,5200mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Dây điệnM2x12mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Dây điện nhiều sợi chống cháyS=1,5341mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
94Dây điện nhiều sợi chống cháyS=2,5120mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Dây điện nhiều sợi chống cháyS=480mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
96Dây đồng bệnФ41,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97Dây đồng dẹt8x166kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
98Dây đồng e mayФ(0,25-0,5)16,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ0,25=0,6 kg; Ф0,3=0,8 kg; Ф0,35=4,7 kg; Ф0,4=2,6 kg; Ф0,5=7,8kg.
99Dây đồng e mayФ(0,55-1,0)5,6kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ0,55=1 kg; Ф0,7=2,4 kg; Ф0,95=1 kg; Ф1,0=1 kg.
100Dây đồng e mayФ(1,2-1,8)9,2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ1,2=4,7 kg; Ф1,8=4,5 kg.
101Dây đồng e mayФ(2,0-2,5)2,7kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ2=0,5 kg; Ф2,5=2,2 kg.
102Dây phi đơPK50-7-1225mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
103Dây phi đơPK50-9-1125mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
104Dây thít15cm2túiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
105Dây tín hiệu đèn cao không2x120mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
106Đèn cao không12V1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
107Đèn cao không đồng bộ dâyM2x0,75/27V1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
108Đèn chiếu sáng127V/35W6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
109Đèn điện tửГC-15Б1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
110Đèn điện tử6H28Б-B1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
111Đèn điện tử6C51H-B1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
112Đèn hiển thị1Г88M4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
113Đèn sợi đốt127V/25W2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
114Đi ốt2A104A/503Б4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2A104A= 2 cái; 2A503Б=2 cái.
115Đi ốt2A509A8cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
116Đi ốt2B104Г/110Б21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2B104Г = 6 cái; 2B110Б =15 cái.
117Đi ốt2C107A/133A5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2C107A = 3 cái; 2C133A =2 cái.
118Đi ốt2Д102Б/103A/503A/Д51039cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2Д102Б = 19 cái; 2Д103A = 5 cái;2Д503A = 9 cái; 2Д510 = 6 cái.
119Đi ốtД202Б/211/213A/223Б/237Б/814Б/106A/226E/818E112cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtД202Б = 4 cái; Д211 = 5 cái; Д213A = 6 cái; Д223Б = 16 cái; Д237Б = 10 cái; Д814Б = 26 cái; Д106A = 24 cái; Д226E = 5 cái; Д818E = 16 cái.
120Đi ốtД816Д2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
121Điện trở10Ω/2W22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
122Điện trở390KΩ/0,25W10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
123Đồng hồ(0-10)mA1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
124Đồng hồ(0-1)mA2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
125Đồng hồ(0-50)mA1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
126Đồng hồ(0-100)M%2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
127Đồng hồ(0-250)V1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
128Đồng hồKП2052cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
129Đồng hồ 1 chiều(0-150)V4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
130Đồng hồ 1 chiều(0-200)V4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
131Đồng hồ 1 chiều(0-200)A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
132Ghen cách điện sợi thủy tinhΦ3, Φ469mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
133Giấy cách điệnMica б=0,218m2Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
134IC133TB1413cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
135IC133ЛA34cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
136IC133ЛA64cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
137IC133ЛA86cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
138IC134TB1418cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
139IC134TB1Б7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
140IC134ЛA2A9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
141IC134ЛA8A7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
142IC134ЛБ1A16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
143IC134ЛБ2A5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
144IC136ЛA35cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
145IC136ЛA85cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
146IC140УД1Б2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
147IC140УД1A7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
148IC149KT1B21cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
149IC162KT1A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
150IC1HT2519cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
151IC2TC622A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
152IC448ГГ22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
153Keo cao áp (20g)HY52054tuýpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtLoại 20g/1tuýp
154Keo epoxy Resin A-B trong suốt (500g)LRAB 31222cặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtLoại 500g/1cặp
155Loa8Ω/2W2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
156MicrôХЖ5 068 395Д2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
157Mô tơ điện từCД10B1bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
158Mô tơ điều áp127V/250A2bộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
159Mô tơ điều chỉnh than90V; 075A3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
160Mô tơ kéo băngДПM-25-H3-011cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
161Mô tơ quạt thông gióЭΠ78/1253cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
162Mô tơ thông gió2ДBO-0,7-601cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp cát tông
163Nhựa thông (túi 0,2kg)Nobrand5túiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1túi =0,2kg
164Núm đảo mạch5cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
165Rơ le5ДК4200084cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
166Rơ lePЭB-16 РФ4.562.009-00.014cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
167Rơ lePΠB 2/7 PC4. 521. 9621cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
168Rơ lePΠB 5/7 PC4. 521. 3222cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
169Rơ lePЭC-10 PC4.529.031-02.0110cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
170Rơ lePЭC-9 PC.529.029-00.012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
171Rơ lePЭC-42 PC4. 569.1524cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
172Rơ lePЭC-43 PC4. 569. 2043cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
173Rơ lePЭC-47 PФ4. 500.407-00.0218cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
174Rơ lePЭC-49 PC4. 569.421-08.017cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
175Rơ lePЭC-54 ХП4.500.010-012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
176Rơ lePЭH-32 PФ4 519 021-10.0120cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
177Rơ lePЭH-33 PФ0 510 021-00.053cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
178Rơ lePЭK-23 PФ4. 500. 472-06.025cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp các tông
179Sơn đo dòng200A2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
180Thạch anh5MHz1cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
181Thiếc dây0,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
182Thiếc thanh2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
183Trụ đấu dâyM12x6020cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
184Tụ điện1000μF/50V4cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
185Tụ điện1000μF/90V7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
186Tụ điện200μF/200V16cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
187Tụ điện200μF/350V3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
188Tụ điện200pF/250V9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
189Tụ điện200μF/50V3cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
190Tụ điện2μF/250V2cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
191Tụ điện30μF/50V20cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
192Tụ điện500pF/100V10cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
193Véc ni cách điệnULTIMEG 200057lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
194Сáp điều khiển xa12x0,550mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.994.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->