Gói thầu: Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854619-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:42:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 743,404,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115107454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2302149E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung, hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, xây dựng mới các TBA đến 35kV… tại các khu đô thị đông dân cư. HĐTT có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.383.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.561.150.434 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Năng lực kinh nghiệm(NLKN): Hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý( Đáp ứng yêu cầu mẫu số 03-Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh(LD): NLKN của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo mẫu 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản sao scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhân sự. *TLCM khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai bảng mẫu số 11D-Webform). Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.*Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các tài liệu sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất, Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 223.021.491 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế các tủ RMU không đảm bảo vận hành (các TBA: T579, F8 Thành Công, Cát Linh 2, Cát Linh 6, Thuỷ lợi quốc gia, Hoàng Cầu 6, Nguyễn Chí Thanh 2, Văn Hương 2) và thay vỏ tủ RMU | |||
| B | A cấp - thiết bị mua trong nước | |||
| C | TBA T579 - 400kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+2CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| D | TBA F8 Thành Công - 630kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| E | TBA Cát Linh 2 - 400kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| F | TBA Cát Linh 6 400kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| G | TBA Thuỷ Lợi Quốc Gia 630kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| H | TBA Hoàng Cầu 6 400kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| I | TBA Nguyễn Chí Thanh 2 630kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 NGĂN 24kV-630A-16kA(2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| J | TBA Văn Hương 2 630kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| K | A cấp - vật liệu mua trong nước | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 7 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | 1 | bộ | |
| L | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M25 | 48 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 113 | cái | |
| M | B cấp - vật liệu mua trong nước | |||
| 1 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 1 | tấm | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 1,51 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 63 | viên | |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 2 | vỏ | |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 5 | vỏ | |
| 7 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (TL: 43,486 kg/bộ) | 130,458 | kg | |
| 8 | Biển báo an toàn | 9 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 8 | cái | |
| 10 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 7 | cái | |
| 12 | Cát vàng chống chuột | 4 | m3 | |
| 13 | Keo bọt chống chuột | 6 | bình | |
| N | Tấm chắn ốp chân tủ | |||
| 1 | Thép góc L40x40x4 | 76,468 | kg | |
| 2 | Lưới inox B40 | 5,8 | m2 | |
| 3 | Bu lông M10x50 | 40 | cái | |
| 4 | Que hàn | 2,436 | kg | |
| O | Rào chắn TBA | |||
| 1 | Thép góc L40x40x4 | 48,496 | kg | |
| 2 | Lưới thép B40 | 6,679 | m2 | |
| 3 | Que hàn | 2,8052 | kg | |
| 4 | Bu lông M10x50 | 20 | cái | |
| P | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 35,76 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,122 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 296 | viên | |
| Q | Ốp bệ tủ | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 12,26 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,031 | m3 | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,391 | kg | |
| 4 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 2 | m2 | |
| R | Láng nền | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 127,875 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,476 | m3 | |
| S | Nhân công - phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| T | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| U | B thực hiện ĐM 4970-NC | |||
| V | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,51 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| W | B thực hiện ĐM 203-NC | |||
| X | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp cáp ngầm trung thế, TL | 0,07 | 100m | |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô tiết diện | 1 | bộ | |
| Y | Đấu nối tủ RMU | |||
| 1 | Thay ống chì | 24 | bộ 3 pha | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | 5,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô tiết diện | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đầu cáp khô tiết diện | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | 5 | vỏ | |
| 7 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | 2 | vỏ | |
| 8 | Lắp đặt biển báo | 44 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | 3 | bộ | |
| Z | Tiếp địa | |||
| 1 | Ép đầu cốt tiết diện | 11,3 | 10 đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 4,8 | 10m | |
| AA | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | 5 | bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | 2 | bộ | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,4 | 10m | |
| AB | Nhân công san tải tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,12 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,12 | km | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 56 | bộ | |
| 4 | Tháo ghíp IPC | 56 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu | |
| AC | B thực hiện ĐM TT10-NC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,8 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,048 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,46 | m3 | |
| 5 | ốp bệ tủ RMU | 2,3 | m2 | |
| 6 | Láng nền xi măng chiều dầy 2cm | 16,5 | m2 | |
| AD | Tấm chắn ốp chân tủ | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | 5,8 | m2 | |
| AE | Rào chắn TBA | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | 6,679 | m2 | |
| AF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,1 | m3 | |
| AG | Máy thi công phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế | 8 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục vận chuyển tủ trung thế | 8 | ca | |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| AH | Máy thi công phần vật liệu | |||
| AI | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư san tải và về kho điện lực | 1 | Chuyến | |
| AJ | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 5,4 | 10 đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt | 14 | 10 đầu | |
| AK | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | ốp bệ tủ RMU | 2,3 | m2 | |
| 2 | Láng nền xi măng chiều dầy 2cm | 16,5 | m2 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,56 | m3 | |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | 12,479 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0471 | 100m3 | |
| AL | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 2,8 | m2 | |
| AM | Thay thế các tủ RMU không đảm bảo vận hành lâu dài (các TBA: Viện KT Thông Tin, Y Cụ 1, May Thăng Long, Di Dân Láng Thượng 3, Công Đoàn 4, Hàng Bột 6, Thái Hà 6, Tổ 37 Khương Thượng) và thay sứ cầu dao phụ tải 24kV | |||
| AN | A cấp - thiết bị mua trong nước | |||
| AO | TBA Viện KT Thông Tin - 1000 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AP | TBA Y Cụ 1- 400 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AQ | TBA May Thang Long - 630 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AR | TBA Di Dân Láng Thượng 3 - 400 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AS | TBA Công Đoàn 4 - 630 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AT | TBA Hàng Bột 6 - 1000 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) có đầu cáp T-Plug kép 24kV-Cu-3*240-50 trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AU | TBA Thái Hà 6 - 750 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AV | TBA Tổ 37 Khượng Thượng - 630 kVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm : | 1 | tủ | |
| AW | A cấp - vật liệu mua trong nước | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 7 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | 1 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng cầu dao phụ tải 24kV-7 tán ngoài trời | 258 | quả | |
| 4 | Sứ loa cầu dao phụ tải 24kV-7 tán ngoài trời | 6 | quả | |
| AX | Tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M25 | 48 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 104 | cái | |
| AY | B cấp - vật liệu mua trong nước | |||
| 1 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 1 | tấm | |
| 2 | Bu lông M12x30 kèm long đen | 528 | cái | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 1,51 | m3 | |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 63 | viên | |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 2 | vỏ | |
| 7 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà (TL: 50,144 kg/bộ) | 100,288 | kg | |
| 8 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (TL: 43,486 kg/bộ) | 43,486 | kg | |
| 9 | Biển báo an toàn | 9 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 8 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ | 24 | cái | |
| 12 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 13 | Cát vàng | 4 | m3 | |
| 14 | Băng dính cách điện | 42 | cuộn | |
| 15 | Dây thít | 1 | túi | |
| 16 | Keo bọt | 8 | bình | |
| AZ | Tấm chắn ốp chân tủ | |||
| 1 | Thép góc L40x40x4 | 114,702 | kg | |
| 2 | Lưới inox B40 | 8,7 | m2 | |
| 3 | Bu lông M10x50 | 60 | cái | |
| 4 | Que hàn | 3,654 | kg | |
| BA | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Xi măng PC30 | 14,925 | kg | |
| 2 | Cát đen xây | 0,038 | m3 | |
| 3 | Xi măng trắng | 0,476 | kg | |
| 4 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 3 | m2 | |
| BB | Nhân công - phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| BC | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| BD | B thực hiện ĐM 4970-NC | |||
| BE | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,51 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| BF | B thực hiện ĐM 203-NC | |||
| BG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp cáp ngầm trung thế, TL | 0,07 | 100m | |
| BH | Đấu nối tủ RMU | |||
| 1 | Thay ống chì | 24 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | 26,4 | 10sứ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 0,3 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | 4,5 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đầu cáp khô tiết diện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đầu cáp khô tiết diện | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đầu cáp khô tiết diện | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | 2 | vỏ | |
| 10 | Lắp đặt biển báo | 41 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | 1 | bộ | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 10,4 | 10 đầu | |
| 14 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 4,8 | 10m | |
| BI | Nhân công san tải tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,555 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,555 | km | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 88 | bộ | |
| 4 | Tháo ghíp IPC | 88 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,4 | 10 đầu | |
| BJ | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | 26,4 | 10sứ | |
| 2 | Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn | 2 | vỏ | |
| 3 | Thu hồi dây tiếp địa trạm biến áp | 2,4 | 10m | |
| BK | B thực hiện ĐM TT10-NC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,484 | m3 | |
| 2 | ốp bệ tủ RMU | 2,8 | m2 | |
| BL | Tấm chắn ốp chân tủ | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | 8,7 | m2 | |
| BM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,1 | m3 | |
| BN | Máy thi công phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế | 8 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục vận chuyển tủ trung thế | 8 | ca | |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp | 8 | tủ | |
| BO | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư san tải đến và về kho điện lực | 1 | Chuyến | |
| BP | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970-203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,3 | 10 đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt | 4,5 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt | 10,4 | 10 đầu | |
| BQ | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | ốp bệ tủ RMU | 2,8 | m2 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,56 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,484 | m3 | |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép | 8,7 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0414 | 100m3 | |
| BR | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 2,8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115107454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2302149E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung, hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, xây dựng mới các TBA đến 35kV… tại các khu đô thị đông dân cư. HĐTT có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.383.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.561.150.434 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 6 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 7 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 8 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
| 9 | Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi