Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863889-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:37:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,928,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III lầu trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ các xã (xã Hòa Tịnh, Bình Phục Nhứt, An Thạnh Thủy, Bình Ninh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng HTC. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 20 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ HÒA TỊNH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9557100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V7gốc cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6048m3
7Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1741100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,3983m3
9Cắt khe ron KT 2mx2mMô tả kỹ thuật theo Chương V111,74110m
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9482m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,632m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,925m3
13Lắp đặt ống PVC D220 dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2283100m3
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,333m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V311,0608m2
18Vệ sinh mái ngói nhà biaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8632m2
19Vệ sinh + Mài + Quét keo bóng đá mài bậc cấp (bao gồm VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5868m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,368m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V192,6946m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V176,072m2
23Lắp dựng thanh sắt bị mục Thép hộp 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608tấn
24Thép hộp 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6034kg
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V321,062m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,072m2
28Sửa chữa cổng hàng rào khung sắt (thay ổ khóa + cắt sắt cánh cửa và chỉnh cửa bị lệch) (bao gồm VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m2
29Dán lại tấm decal bảng tên của nghĩa trang (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (bao gồm VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
30Lắp đèn Led pha chiếu sáng 50W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đèn Led pha chiếu sáng cho bảng cổng loại 30W, chuẩn IP65, cao > 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Cần đèn dùng cho đèn Led pha chiếu sáng cho bảng cổng (bao gồm NC + VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt tủ điện nhựa 4 wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16 + nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
36Móc nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
37Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
38Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
40Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịt
41Đinh vít 2,5 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
43Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
49Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9728m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,325m2
51Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ BÌNH PHỤC NHỨT
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên Cột, Chỉ đầu cột, Giằng tường…Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,678m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên Cột, Chỉ đầu cột, Giằng tường.... Cột cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,907m2
3Vệ sinh nấm mộ (vệ sinh nấm mộ ốp gạch men và ngôi sao sạch rong rêu bám trên ngôi sao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,131m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên khung hàng rào sắt bị sétMô tả kỹ thuật theo Chương V73,792m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
6Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên cửa đi sắt (cạo, xả nhám sạch trước khi sơn dầu phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,249m2
7Băm nhám nền - Lối đi quanh bên khu mộ chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V158,195m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần...ngoài nhà biaMô tả kỹ thuật theo Chương V297,426m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,044m3
10Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGCMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,8m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,8m2
13Láng vữa XM dày 1cm, vữa XM mác 100 (gắn ngôi sao trên nấm mộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,814m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ - Cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,249m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V67,936m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V68,666m2
17Sơn tường HÀNG RÀO, NHÀ BIA, CHÂN NỀN MỘ KHÔNG BẢ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V720,886m2
18Sơn sắt thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V85,495m2
19Sơn nhủ vàng ngôi sao và lá cờMô tả kỹ thuật theo Chương V13,669m2
20Khung bông gió trang trí đúc sẵn D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688m3
22Xây bồn cây bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222m3
23Xây Cột cờ gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046m3
24Trát bồn hoa xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m2
25Gia công cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
27Thép ống Inox D76 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5302kg
28Thép ống Inox D60 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4599kg
29Thép ống Inox D49 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6153kg
30Thép ống Inox D27 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4326kg
31Ròng rọc nhựa (gồm VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56100m2
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ AN THẠNH THỦY
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8165100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V12gốc cây
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0725100m3
4Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V13,577100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,565m3
6Cắt khe ron KT 2mx2mMô tả kỹ thuật theo Chương V135,76510m
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6758m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,879m3
10Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6252100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,148m3
16Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1888m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,725m2
18Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4659100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5888m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,35m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4032100m3
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ BÌNH NINH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,927m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I - Hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3635m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,302m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,14m3
5Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m2
6Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7975m3
7Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4842m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4268m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1539m3
13Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, Rãnh thoát nước, thép tròn D08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2149tấn
15Xây Hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, XM cốt liệu - vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,894m3
16Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,3501m2
17Láng hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m2
18Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8338m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, D34, dày 2,0mm (thoát nước nắp đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m
22Lắp đặt ống PVC thoát nước, D220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100m
23Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6609100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8306m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo mặt bằng lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V291,4m2
26Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGCMô tả kỹ thuật theo Chương V291,4m2
27Vệ sinh + cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt nền mộ (Lấy 50% nhân công công tác đục nhám mặt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,9341m2
28Lát nền mộ bằng gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,9341m2
29Cắt khe ron kích thước 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,18110m
30Phá dỡ nền lát gạch con sâu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V170,5m2
31Vận chuyển BT gạch vỡ ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,525m3
32Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705100m2
33Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,935m3
34Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGCMô tả kỹ thuật theo Chương V170,5m2
35Dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
36Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
37Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,438m3
38Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,697m3
39Trải tấm nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854100m2
40Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
41Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6832m3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335tấn
44Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,697m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5978m3
46Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m2
47Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, Rãnh thoát nước, thép tròn D08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
48Xây Hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, XM cốt liệu - vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3664m3
49Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,16m2
50Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m2
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
52Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m2
53Láng rãnh thoát nước hở dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,58m2
54Lắp đặt ống PVC thoát nước, D220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
55Tháo dỡ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m2
56Phá dỡ hàng rào song sắt - Cắt phần sắt hàng rào (mở rộng cửa cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3125m2
57Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng, cột (400x400)mm, ốp gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo Chương V7,869m2
58Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
59Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273m3
61Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651m3
62Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664m3
63Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
64Phá dỡ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
65Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,154m3
66Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, BT gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,154m3
67Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, BT gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,154m3
68Đào móng cột trụ, Rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9138m3
69Đóng cừ tràm L= 3,0m, D gốc >=7cm, mật độ 25/m2, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,69100m
70Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
71Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
72Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492m3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
74Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1425m3
75SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m2
76Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
77Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
81Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,788m3
82Đào đất dầm móng, đà kiềng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1687m3
83Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029m3
84Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3243m3
85SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532100m2
86Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
87Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
90Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7639m3
91SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077100m2
92Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
94Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
96SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
97Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
98Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
99Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
100Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
101Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
102SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754100m2
103Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
104Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968tấn
105Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3205m3
106SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
107Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
108Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
109Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
110Xây tường rào bằng gạch ống XM cốt liệu 8x8x18, Mpa>=7,5 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088m3
111Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
112Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
113Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
114Lắp dựng lại hàng rào khung sắt tận dụng (Bao gồm VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,134m2
115Cửa cổng mở khung sắt (sx theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
116Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ BÌNH NINH (theo bản vẽ thiết kế + khi thi công kết hợp với chủ đầu tư thống nhất bảng tên đúng với nội dung yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m2
117Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m2
118Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá 90viên/m2 (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564100m2
119Ngói úp nóc (ngói úp nóc nhỏ 180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,225m2
121Trát trụ, cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,49m2
122Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
123Trát các chi tiết, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m2
124Đắp phào chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,48m
125Chữ inox mạ xi vàng cao 15cm dày 2cm luôn dấu (2 bên cột) - (VT+NC) (bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
126Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,225m2
127Bả bằng ma tít vào cột rào, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,53m2
128Bả bằng ma tít vào các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,228m2
129Búp sen bằng bê tông đúc sẵn (thi công kết hợp thực tế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Sơn các chi tiết, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,983m2
131Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,234m2
132Lắp đặt đèn trang trí - đèn Led chiếu sâu 15W, âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
133Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
135Lắp đặt nẹp nhựa 2cm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
136Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp công tắc đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
141Tắc kê nhựa 6liMô tả kỹ thuật theo Chương V20bịt
142Đinh vít 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III lầu trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
11 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
13 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->