Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:37:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,928,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III lầu trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ các xã (xã Hòa Tịnh, Bình Phục Nhứt, An Thạnh Thủy, Bình Ninh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 20 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ HÒA TỊNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9557 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6048 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1741 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3983 | m3 |
| 9 | Cắt khe ron KT 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,741 | 10m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,632 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,925 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,333 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,0608 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mái ngói nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8632 | m2 |
| 19 | Vệ sinh + Mài + Quét keo bóng đá mài bậc cấp (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5868 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,368 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6946 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,072 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thanh sắt bị mục Thép hộp 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 24 | Thép hộp 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6034 | kg |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,062 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,072 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cổng hàng rào khung sắt (thay ổ khóa + cắt sắt cánh cửa và chỉnh cửa bị lệch) (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m2 |
| 29 | Dán lại tấm decal bảng tên của nghĩa trang (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 30 | Lắp đèn Led pha chiếu sáng 50W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đèn Led pha chiếu sáng cho bảng cổng loại 30W, chuẩn IP65, cao > 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cần đèn dùng cho đèn Led pha chiếu sáng cho bảng cổng (bao gồm NC + VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16 + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 36 | Móc nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 40 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịt |
| 41 | Đinh vít 2,5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 43 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9728 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,325 | m2 |
| 51 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ BÌNH PHỤC NHỨT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên Cột, Chỉ đầu cột, Giằng tường… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,678 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên Cột, Chỉ đầu cột, Giằng tường.... Cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,907 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nấm mộ (vệ sinh nấm mộ ốp gạch men và ngôi sao sạch rong rêu bám trên ngôi sao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,131 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung hàng rào sắt bị sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,792 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên cửa đi sắt (cạo, xả nhám sạch trước khi sơn dầu phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,249 | m2 |
| 7 | Băm nhám nền - Lối đi quanh bên khu mộ chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,195 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần...ngoài nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,426 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,044 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,8 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,8 | m2 |
| 13 | Láng vữa XM dày 1cm, vữa XM mác 100 (gắn ngôi sao trên nấm mộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,814 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ - Cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,249 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,936 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,666 | m2 |
| 17 | Sơn tường HÀNG RÀO, NHÀ BIA, CHÂN NỀN MỘ KHÔNG BẢ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,886 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,495 | m2 |
| 19 | Sơn nhủ vàng ngôi sao và lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,669 | m2 |
| 20 | Khung bông gió trang trí đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | m3 |
| 22 | Xây bồn cây bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 23 | Xây Cột cờ gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 24 | Trát bồn hoa xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 25 | Gia công cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Thép ống Inox D76 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5302 | kg |
| 28 | Thép ống Inox D60 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4599 | kg |
| 29 | Thép ống Inox D49 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6153 | kg |
| 30 | Thép ống Inox D27 dày 1,5mm (bao gồm hao phí vật tư theo BXD là 3%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | kg |
| 31 | Ròng rọc nhựa (gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m2 |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ AN THẠNH THỦY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8165 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0725 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,577 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,565 | m3 |
| 6 | Cắt khe ron KT 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,765 | 10m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6758 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,879 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,148 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 Mpa>=7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1888 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,725 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5888 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,35 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m3 |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NTLS XÃ BÌNH NINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I - Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3635 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,302 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7975 | m3 |
| 7 | Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4842 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4268 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1539 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, Rãnh thoát nước, thép tròn D08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2149 | tấn |
| 15 | Xây Hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, XM cốt liệu - vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3501 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m2 |
| 18 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8338 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34, dày 2,0mm (thoát nước nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC thoát nước, D220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | 100m |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6609 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8306 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo mặt bằng lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,4 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,4 | m2 |
| 27 | Vệ sinh + cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt nền mộ (Lấy 50% nhân công công tác đục nhám mặt bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,9341 | m2 |
| 28 | Lát nền mộ bằng gạch Ceramic 500x500mm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,9341 | m2 |
| 29 | Cắt khe ron kích thước 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,181 | 10m |
| 30 | Phá dỡ nền lát gạch con sâu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5 | m2 |
| 31 | Vận chuyển BT gạch vỡ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,525 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,935 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch Terazzo, kt gạch (400x400x30)mm, (không trét ron) - Lối đi vào đài TQGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5 | m2 |
| 35 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 36 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | m3 |
| 38 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m3 |
| 39 | Trải tấm nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 41 | Bê tông đan đáy hố ga, rãnh thoát nước...đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6832 | m3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Đan đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,697 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Hố ga, Rãnh thoát nước... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5978 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, tấm đan: Đán đáy hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Nắp hố ga, Rãnh thoát nước, thép tròn D08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 48 | Xây Hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, XM cốt liệu - vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3664 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,16 | m2 |
| 50 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m2 |
| 53 | Láng rãnh thoát nước hở dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống PVC thoát nước, D220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 55 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m2 |
| 56 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Cắt phần sắt hàng rào (mở rộng cửa cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3125 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng, cột (400x400)mm, ốp gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,869 | m2 |
| 58 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 59 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | m3 |
| 61 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2651 | m3 |
| 62 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 63 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 65 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, BT gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, BT gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | m3 |
| 68 | Đào móng cột trụ, Rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9138 | m3 |
| 69 | Đóng cừ tràm L= 3,0m, D gốc >=7cm, mật độ 25/m2, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m |
| 70 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 71 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1425 | m3 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,788 | m3 |
| 82 | Đào đất dầm móng, đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1687 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | m3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 90 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7639 | m3 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | tấn |
| 105 | Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | m3 |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 110 | Xây tường rào bằng gạch ống XM cốt liệu 8x8x18, Mpa>=7,5 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | m3 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 112 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lại hàng rào khung sắt tận dụng (Bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,134 | m2 |
| 115 | Cửa cổng mở khung sắt (sx theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 116 | Chữ âm nhũ vàng luôn dấu (VT+NC) - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ BÌNH NINH (theo bản vẽ thiết kế + khi thi công kết hợp với chủ đầu tư thống nhất bảng tên đúng với nội dung yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m2 |
| 118 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá 90viên/m2 (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 119 | Ngói úp nóc (ngói úp nóc nhỏ 180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 123 | Trát các chi tiết, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 124 | Đắp phào chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,48 | m |
| 125 | Chữ inox mạ xi vàng cao 15cm dày 2cm luôn dấu (2 bên cột) - (VT+NC) (bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột rào, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,53 | m2 |
| 128 | Bả bằng ma tít vào các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,228 | m2 |
| 129 | Búp sen bằng bê tông đúc sẵn (thi công kết hợp thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Sơn các chi tiết, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,983 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,234 | m2 |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí - đèn Led chiếu sâu 15W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 133 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 135 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 141 | Tắc kê nhựa 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịt |
| 142 | Đinh vít 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tình đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III lầu trở lên trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 100 |
| 13 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi