Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877207-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210877120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã Tiến Hưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:36:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,432,713,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.003.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.003.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 40
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Xây dựng 12 phòng học lầu trường tiểu học Tiến Hưng A
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã Tiến Hưng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc , địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 4, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Minh Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc , địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 4, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I/năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. SĐT: 02713.896.938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0912.326.346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Thiết kế3,8529100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế13,974m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế35,294m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế73,1285m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế2,3727100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,537tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế4,0396tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Thiết kế1,0476tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Thiết kế2,8076100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu Thiết kế118,504m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Thiết kế3,8797100m3
12Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1:Theo yêu cầu Thiết kế308,263m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế3,0826100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế15,4132100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Thiết kế5,4527100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế73,9232m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế6,81m3
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu Thiết kế14,46m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế20,016m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Thiết kế2,0946100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,4422tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế3,0539tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Thiết kế15,987m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế2,6791100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,7265tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế2,1302tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,7635tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Thiết kế23,31m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế4,1082100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,9699tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế3,3743tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,7635tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế34,604m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Thiết kế3,4604100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,8002tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế4,857tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế1,3944tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế38,114m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Thiết kế3,7979100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,8804tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế5,3638tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế1,2074tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế54,813m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Thiết kế5,4813100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế6,8743tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế69,815m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Thiết kế7,6232100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế8,0856tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế18,746m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Thiết kế2,8024100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,3136tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,6528tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,315tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,7181tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế6,9044m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Thiết kế0,626100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,4283tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,827tấn
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế110,373m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế129,708m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế83,872m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế14,854m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế11,592m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế9,2185m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế44,37m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế46,74m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Thiết kế567,51m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Thiết kế508,07m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Thiết kế97,68m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế377,88m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế257,01m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế379,32m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế175,9m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế95,18m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Thiết kế95,15m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế898,84m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế278,45m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế278,45m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế714,785m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế66,06m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế438,62m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế725,83m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế1.310,45m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế280,24m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Thiết kế1.271,685m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Thiết kế2.422,71m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế714,785m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế2.979,61m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế456,04m
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế187,64m
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế30,06m2
92Ốp chân tường, bồn hoa bằng gạch gốm đỏ 60x23cmTheo yêu cầu Thiết kế57,01m2
93Sản xuất lan can sắtTheo yêu cầu Thiết kế52,96m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế52,96m2
95Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Thiết kế52,96m2
96Sản xuất lắp dưng lan can inoxTheo yêu cầu Thiết kế29,84m2
97Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu Thiết kế38,35m2
98SX cửa đi khung nhôm hệ cao cấpTheo yêu cầu Thiết kế102,6m2
99SX hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu Thiết kế163,8m2
100SX Cửa sổ khung nhôm hệ cao cấpTheo yêu cầu Thiết kế183m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Thiết kế751m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Thiết kế163,8m2
103Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Thiết kế16,3192tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Thiết kế16,3192tấn
105Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế9,4442100m2
106Trừ li tô theo định mứcTheo yêu cầu Thiết kế2,8521m3
107SXLD tấm compack vệ sinhTheo yêu cầu Thiết kế42,48m2
108Đóng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu Thiết kế47,36m2
109Nẹp trầnTheo yêu cầu Thiết kế40,4m
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế13,104100m2
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Thiết kế140bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Thiết kế28bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Thiết kế40bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu Thiết kế12cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Thiết kế50cái
116Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Thiết kế32cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Thiết kế9cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Thiết kế5cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Thiết kế68cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Thiết kế14cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Thiết kế6cái
122Tủ điện âm tường 400x300x200Theo yêu cầu Thiết kế4cái
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Thiết kế12tủ
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Thiết kế2tủ
125Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế50m
126Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế200m
127Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế400m
128Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế3.120m
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế50m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế325m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế900m
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Thiết kế30hộp
133Đế PVC ổ cấm công tắcTheo yêu cầu Thiết kế46cái
134Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu Thiết kế10bộ
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Thiết kế50m
136Ty thép ren suốt D4, L=600 treo đènTheo yêu cầu Thiết kế400cái
137Băng vải cản báo cáp ngầmTheo yêu cầu Thiết kế50m
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế7,5m3
139Cát lót đệmTheo yêu cầu Thiết kế4,3725m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế1,75m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế1,3475m3
142Phụ kiện băng keo cách điện, pcv, vítTheo yêu cầu Thiết kế1hệ
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Thiết kế0,6100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế0,4100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Thiết kế0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu Thiết kế0,1100m
147Lắp đặt nối trơn uPVC D27Theo yêu cầu Thiết kế10cái
148Lắp đặt nối trơn uPVC D34Theo yêu cầu Thiết kế10cái
149Lắp đặt nốigiảm uPVC D27x34Theo yêu cầu Thiết kế8cái
150Lắp đặt Tê uPVC D27Theo yêu cầu Thiết kế14cái
151Lắp đặt Tê rút uPVC D27x34Theo yêu cầu Thiết kế8cái
152Lắp đặt Tê uPVC D34Theo yêu cầu Thiết kế8cái
153Lắp đặt Tê rút uPVC D49x34Theo yêu cầu Thiết kế2cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế50cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế20cái
156Lắp đặt co 1 đầu ren D27x21Theo yêu cầu Thiết kế20cái
157Tê chia nước inox răng ngoài 16Theo yêu cầu Thiết kế12cái
158Khâu nối D 34 - 1 đầu răng ngoàiTheo yêu cầu Thiết kế10cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu Thiết kế5cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu Thiết kế1cái
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Thiết kế12cái
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế4bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
164Bộ xả thải lavaboTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
165Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Thiết kế8cái
166Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Thiết kế8cái
167Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Thiết kế8cái
168Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Thiết kế12bộ
169Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Thiết kế12cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
171Lắp đặt van nhấn âu tiểuTheo yêu cầu Thiết kế8cái
172Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu Thiết kế1cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Thiết kế100m
174Lắp đặt bồn nước 2m3Theo yêu cầu Thiết kế1bồn
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế0,5100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Thiết kế0,08100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Thiết kế0,7100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Thiết kế0,64100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế48cái
181Nối rút UPVC D34*60Theo yêu cầu Thiết kế16cái
182Nối rút UPVC D42*60Theo yêu cầu Thiết kế2cái
183Nối rút UPVC D114*60Theo yêu cầu Thiết kế2cái
184Nối rút UPVC 90*60Theo yêu cầu Thiết kế2cái
185Nối rút UPVC 114*90Theo yêu cầu Thiết kế4cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu Thiết kế4cái
187Con thỏ UPVC D60Theo yêu cầu Thiết kế9cái
188Tê UPCV D42Theo yêu cầu Thiết kế2cái
189Tê rút upvc D90x60Theo yêu cầu Thiết kế34cái
190Tê rút upvc D114x60Theo yêu cầu Thiết kế4cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu Thiết kế25cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu Thiết kế17cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu Thiết kế24cái
194Tê 135 độ D90Theo yêu cầu Thiết kế7cái
195Tê 135 độ D114Theo yêu cầu Thiết kế23cái
196Nút bị UPVC D90Theo yêu cầu Thiết kế6cái
197Nút bị UPVC D114Theo yêu cầu Thiết kế12cái
198Cùm ômega neo ống D90Theo yêu cầu Thiết kế16bộ
199Cùm ômega neo ống D114Theo yêu cầu Thiết kế16bộ
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Thiết kế0,5100m
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu Thiết kế8cái
202Cầu chăn rác D90Theo yêu cầu Thiết kế8cái
203Lắp đặt neo dẹp sắtTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Thiết kế0,2187100m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế0,9342m3
206Rải lớp đá học dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu Thiết kế0,157m3
207Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế6,0994m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Thiết kế0,8785m3
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0532tấn
210Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế31,2m2
211Hóa chất GeamTheo yêu cầu Thiết kế5bao
212SXLD kim thu sét Ingesco R=70mTheo yêu cầu Thiết kế1cái
213Trụ kim STK dày 4,2 ly, L=5mTheo yêu cầu Thiết kế1trụ
214Giá đở trụTheo yêu cầu Thiết kế1bộ
215Cọc tiếp địa D16, L= 2.4mTheo yêu cầu Thiết kế1cọc
216Cáp thoát sét đồng trần D70Theo yêu cầu Thiết kế50m
217Cáp neo kimTheo yêu cầu Thiết kế30m
218Hộp kiểm traTheo yêu cầu Thiết kế1bộ
219Bộ phụ kiệnTheo yêu cầu Thiết kế1bộ
220Cáp neo 8mmTheo yêu cầu Thiết kế60m
221Khoan giếng tiếp địaTheo yêu cầu Thiết kế1giếng
222Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế30m
223Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8zon có hiển thị địa chỉ DCC 8 PLUSTheo yêu cầu Thiết kế1bộ
224Lắp đặt domino trung gian 24P-15ATheo yêu cầu Thiết kế1bộ
225Linh kiện Đầu báo khóiTheo yêu cầu Thiết kế26bộ
226Linh kiện Nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu Thiết kế4bộ
227Linh kiện Chuôn báo cháyTheo yêu cầu Thiết kế4bộ
228Linh kiện Đèn ExitTheo yêu cầu Thiết kế4bộ
229Linh kiện Đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Thiết kế4bộ
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Thiết kế700m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Thiết kế500m
232Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế500m
233Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế150m
234SXLD bình chữa cháy co2 loại 5kgTheo yêu cầu Thiết kế8bình
235SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kgTheo yêu cầu Thiết kế8bình
236SXLD bộ tiêu lệnh + nội quyTheo yêu cầu Thiết kế8Cái
237Gía đở bình chữa cháyTheo yêu cầu Thiết kế4cái
238Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế17,5m3
239Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Thiết kế17,5m3
240Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế40,8m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Thiết kế36,72m3
242Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220Theo yêu cầu Thiết kế4cái
243Lắp đặt cuộn vải gai d50 dài 20 mTheo yêu cầu Thiết kế4cuộn
244Lăn phu chữa cháy d50Theo yêu cầu Thiết kế4cái
245Ngam nối d50Theo yêu cầu Thiết kế4cái
246Van góc d50Theo yêu cầu Thiết kế4cái
247Lắp đặt ngàm nối ATheo yêu cầu Thiết kế4cái
248Lắp đặt ngàm nối ATheo yêu cầu Thiết kế4cái
249Lắp đặt bích thép d90Theo yêu cầu Thiết kế2cái
250Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mmTheo yêu cầu Thiết kế0,04100m
251Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mmTheo yêu cầu Thiết kế0,22100m
252Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu Thiết kế1,7100m
253Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu Thiết kế4cái
254Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo yêu cầu Thiết kế6cái
255Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu Thiết kế10cái
256Kùm OMEGA neo ống 60Theo yêu cầu Thiết kế4cái
257Kùm OMEGA neo ống 90Theo yêu cầu Thiết kế4cái
258Sơn màu đỏ ống thép lọ 50 litTheo yêu cầu Thiết kế2thùng
B XÂY MỚI CẦU NỐI
1Cắt sân bê tông hiện hữu để đào móngTheo yêu cầu Thiết kế19,2m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế3,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế0,888m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế0,0704100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0098tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0575tấn
8SXLD bulon neo D16-L300Theo yêu cầu Thiết kế32bộ
9SXLD bulon đầu tru D10 L=50Theo yêu cầu Thiết kế32bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Thiết kế0,3786tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Thiết kế0,3786tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Thiết kế0,3006tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Thiết kế0,3006tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Thiết kế0,4426tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Thiết kế0,4426tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế69,3098m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Thiết kế0,7489100m2
C XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế2,9887100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế298,866m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế298,866m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu Thiết kế74,716510m
5Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu Thiết kế12,668m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế15,835m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế95,01m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế95,01m2
9Trồng cây limTheo yêu cầu Thiết kế3cây
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nhà vê sinh hiện hữuTheo yêu cầu Thiết kế1hn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Thiết kế9,24m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Thiết kế2,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế1,296m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế1,953m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế0,1152100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0678tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0966tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Thiết kế0,0729100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu Thiết kế4,51m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế2,912m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Thiết kế0,1137100m3
13Mua đất để đắpTheo yêu cầu Thiết kế12,507m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế0,6254100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế2,204m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Thiết kế0,1862100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0355tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,1604tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Thiết kế0,936m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Thiết kế0,1872100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0242tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,1477tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế0,144m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Thiết kế0,0144100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,0174tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế1,942m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Thiết kế0,2024100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,072tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Thiết kế0,1642tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế0,646m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Thiết kế0,0646100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,1101tấn
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế15,036m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế1,349m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế48,24m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Thiết kế6,12m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế87,86m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế53,32m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế20,24m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế6,46m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Thiết kế135,86m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Thiết kế13,74m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế100,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Thiết kế48m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế16,2m
47SXLD trần thạch cao tấm thả nhựaTheo yêu cầu Thiết kế29,26m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Thiết kế14,75m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Thiết kế12,55m2
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Thiết kế0,1282tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Thiết kế0,2856100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế3,257m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Thiết kế36,2m2
54SX cửa nhôm hệ 700Theo yêu cầu Thiết kế5,76m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Thiết kế5,76m2
56SXLD vách ngăn Compact dày 18 ly, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu Thiết kế34m2
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Thiết kế2cái
58Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Thiết kế2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Thiết kế1cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Thiết kế18bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu Thiết kế2cái
62Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế250m
63Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế150m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Thiết kế2hộp
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Thiết kế0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế0,8100m
68Tê rút upvc D34*27Theo yêu cầu Thiết kế10cái
69Tê upvc D27Theo yêu cầu Thiết kế8cái
70Tê upvc D34Theo yêu cầu Thiết kế5cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế17cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế10cái
73Co UPVC 1 đầu ren trong D27Theo yêu cầu Thiết kế8cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu Thiết kế2cái
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
76Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Thiết kế8cái
77Lắp đặt bộ xả xí bệtTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế8bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế3bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế3bộ
81Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Thiết kế3cái
82Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Thiết kế3cái
83Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Thiết kế3cái
84Bộ ruột xả thải lavaboTheo yêu cầu Thiết kế3bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Thiết kế3bộ
86Van nhấn xả nước lavaboTheo yêu cầu Thiết kế3cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu Thiết kế10cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Thiết kế3bộ
89Lắp đặt bồn nước 2m3Theo yêu cầu Thiết kế1bồn
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Thiết kế0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Thiết kế0,25100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu Thiết kế0,15100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu Thiết kế5cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu Thiết kế15cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu Thiết kế23cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu Thiết kế18cái
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu Thiết kế17,039m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế0,786m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế0,6745m3
101Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế3,861m3
102Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế1,09m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Thiết kế34,33m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Thiết kế0,6893m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Thiết kế0,0204100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Thiết kế0,0364tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Thiết kế4cấu kiện
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Thiết kế0,165100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế0,165100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Thiết kế0,825100m3/1km
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu Thiết kế5,5m3
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Thiết kế57,205m2
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Thiết kế0,336m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Thiết kế0,084m3
115Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu Thiết kế0,429m3
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu Thiết kế80m
2Tủ điều khiển 250x350Theo yêu cầu Thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Thiết kế1cái
4Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu Thiết kế200m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Thiết kế50m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Thiết kế1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu Thiết kế0,25100m
8Cáp treo bơmTheo yêu cầu Thiết kế65m
9Máy bơm 2HPTheo yêu cầu Thiết kế1bộ
10Xây hố bảo vệ miệng giếngTheo yêu cầu Thiết kế1cái
F THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh cấp 1Bộ gồm: 1 bàn, 2 ghế rời.
Kích thước bàn: 1.200x500x630mm;
Kích thước ghế: 380x360x340mm.
Vật liệu: Bàn có kết cấu bằng sắt hộp định hình: 25x50mm, sắt hộp 25x25mm, ghế có kết cấu bằng sắt hộp 20x20x1.2mm, mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm.
Liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, ốc vít, sơn tĩnh điện màu ghi sáng công nghệ Mỹ, bàn ghế tiếp xúc với sàn bằng chân nhựa chuyên dụng.
Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU cao cấp 3 lớp, có tác dụng chống trầy xước, thấm nước và mốc bề mặt. Bề mặt bàn ghế được bo góc chống ảnh hưởng do va đập.
Xuất xứ: Việt Nam.
216Bộ
2Bàn ghế giáo viênKích thước bàn (Dài x Rộng x Cao): 120 x 60 x 76cm.Kết cấu: Khung bàn được làm bằng sắt hộp 25 x 25mm, 25 x 50mm, dày 1,2 mm, tole 0,7 mm liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện. Bàn tiếp xúc với sàn bằng chân nhựa. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dầy 18mm ghép gờ 36mm, sơn phủ PU 3 lớp, phủ 2 mặt. Hộc tủ có khóa bên trong vách ngăn chia 2 tầng.Kích thước ghế (Dài x Rộng x Cao): 40 x 46 x 92cm.Kết cấu: Ghế có kết cấu bằng sắt ống 20 x 20mm, dày 1,2 mm, liên kết với nhau bằng mối hàn khí CO2, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp, phủ 2 mặt, liên kết với nhau bằng ốc tán chuyên dụng.Xuất xứ: Việt Nam.12Bộ
3Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn QuốcKích thước (Dài x Rộng): 360 x 125cm.Kết cấu: Màu xanh rêu, viền khung nhôm nhập khẩu (Đài Loan), 04 góc bo tròn bằng nhựa tổng hợp cứng tránh trầy xước cho học sinh, giáo viên. Mặt bảng bằng tole dày 0.45 mm nhập khẩu (Hàn Quốc), có dòng kẻ mờ, có lớp Polimer bảo vệ. Được dán chặt với tấm lót lưng bảng bằng nhựa 9 mm, không hút ẩm, để chống co giản do nhiệt và tạo sự êm ái khi viết. Có máng để phấn 0,5 m bằng nhôm định hình.Bảng sử dụng được phấn và nam châm để định vị.Được bắt chặt vào tường bằng bas và bulong chuyên dụng.Xuất xứ: Việt Nam.12Cái
4Tủ tài liệu 3 ngănKích thước (Cao x Dài x Rộng): 200 x 120 x 40cmVật liệu: Gỗ Cao su ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy và sơn phủ PU lên 2 bề mặt gỗ, có tác dụng chống trầy xước, không thấm nước.Xuất xứ: Việt Nam.2Cái
5Bàn phòng nghỉ giáo viênXuất xứ: Việt Nam.Bao gồm: 1 bàn + 10 ghế.Bàn họp Hòa Phát model CT2412H7; mặt bàn hình ovan dày 80mm, vê tròn 4 góc, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm ở giữa. Chân bàn được ghép hộp chữ nhật dày 100mm, chân bo cạnh, soi chỉ kết hợp trang trí giấy khác màu. Chất liệu bàn: gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp.Kích thước ghế: 34 x 40 x 45/76cm, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ngồi và tựa bằng nhựa.2Bộ
6TiviSmart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU8100Loại Tivi: Smart LEDKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:2 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Xuất xứ việt nam12Bộ
7Giá treo tiviGiá treo tivi loại 55 inch12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.003.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.003.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)40
9 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->