Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã Tiến Hưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 09:36:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,432,713,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.003.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.003.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Xây dựng 12 phòng học lầu trường tiểu học Tiến Hưng A 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 của xã Tiến Hưng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I/năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng. Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. SĐT: 02713.896.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. SĐT: 0912.326.346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,8529 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 13,974 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 35,294 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 73,1285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,3727 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,537 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 4,0396 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,0476 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,8076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Thiết kế | 118,504 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,8797 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,1: | Theo yêu cầu Thiết kế | 308,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,0826 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 15,4132 | 100m3/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,4527 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 73,9232 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,81 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 14,46 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 20,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,0946 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,4422 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,0539 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Thiết kế | 15,987 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,6791 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7265 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,1302 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7635 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Thiết kế | 23,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 4,1082 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,9699 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,3743 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7635 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 34,604 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,4604 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,8002 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 4,857 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,3944 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 38,114 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,7979 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,8804 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,3638 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,2074 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 54,813 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,4813 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,8743 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 69,815 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Thiết kế | 7,6232 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 8,0856 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 18,746 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,8024 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3136 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,6528 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,315 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7181 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,9044 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,4283 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,827 | tấn |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 110,373 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 129,708 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 83,872 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 14,854 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 11,592 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 9,2185 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 44,37 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 46,74 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 567,51 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 508,07 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 97,68 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 377,88 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 257,01 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 379,32 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 175,9 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 95,18 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Thiết kế | 95,15 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 898,84 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 278,45 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 278,45 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 714,785 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 66,06 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 438,62 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 725,83 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1.310,45 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 280,24 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Thiết kế | 1.271,685 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 2.422,71 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 714,785 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 2.979,61 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 456,04 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 187,64 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 30,06 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, bồn hoa bằng gạch gốm đỏ 60x23cm | Theo yêu cầu Thiết kế | 57,01 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can sắt | Theo yêu cầu Thiết kế | 52,96 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 52,96 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Thiết kế | 52,96 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dưng lan can inox | Theo yêu cầu Thiết kế | 29,84 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Thiết kế | 38,35 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm hệ cao cấp | Theo yêu cầu Thiết kế | 102,6 | m2 |
| 99 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu Thiết kế | 163,8 | m2 |
| 100 | SX Cửa sổ khung nhôm hệ cao cấp | Theo yêu cầu Thiết kế | 183 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Thiết kế | 751 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Thiết kế | 163,8 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 16,3192 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 16,3192 | tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 9,4442 | 100m2 |
| 106 | Trừ li tô theo định mức | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,8521 | m3 |
| 107 | SXLD tấm compack vệ sinh | Theo yêu cầu Thiết kế | 42,48 | m2 |
| 108 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu Thiết kế | 47,36 | m2 |
| 109 | Nẹp trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 40,4 | m |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 13,104 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Thiết kế | 140 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Thiết kế | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 40 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Thiết kế | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Thiết kế | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 68 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Tủ điện âm tường 400x300x200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | tủ |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 400 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 3.120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 325 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 900 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Thiết kế | 30 | hộp |
| 133 | Đế PVC ổ cấm công tắc | Theo yêu cầu Thiết kế | 46 | cái |
| 134 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | bộ |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 136 | Ty thép ren suốt D4, L=600 treo đèn | Theo yêu cầu Thiết kế | 400 | cái |
| 137 | Băng vải cản báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 7,5 | m3 |
| 139 | Cát lót đệm | Theo yêu cầu Thiết kế | 4,3725 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,75 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,3475 | m3 |
| 142 | Phụ kiện băng keo cách điện, pcv, vít | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | hệ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt nối trơn uPVC D27 | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối trơn uPVC D34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt nốigiảm uPVC D27x34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo yêu cầu Thiết kế | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê rút uPVC D27x34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê rút uPVC D49x34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 1 đầu ren D27x21 | Theo yêu cầu Thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Tê chia nước inox răng ngoài 16 | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Khâu nối D 34 - 1 đầu răng ngoài | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 164 | Bộ xả thải lavabo | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van nhấn âu tiểu | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Thiết kế | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt bồn nước 2m3 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bồn |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,64 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 48 | cái |
| 181 | Nối rút UPVC D34*60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 16 | cái |
| 182 | Nối rút UPVC D42*60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Nối rút UPVC D114*60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Nối rút UPVC 90*60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Nối rút UPVC 114*90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Con thỏ UPVC D60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 9 | cái |
| 188 | Tê UPCV D42 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Tê rút upvc D90x60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 34 | cái |
| 190 | Tê rút upvc D114x60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 24 | cái |
| 194 | Tê 135 độ D90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 7 | cái |
| 195 | Tê 135 độ D114 | Theo yêu cầu Thiết kế | 23 | cái |
| 196 | Nút bị UPVC D90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 6 | cái |
| 197 | Nút bị UPVC D114 | Theo yêu cầu Thiết kế | 12 | cái |
| 198 | Cùm ômega neo ống D90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 16 | bộ |
| 199 | Cùm ômega neo ống D114 | Theo yêu cầu Thiết kế | 16 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 202 | Cầu chăn rác D90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt neo dẹp sắt | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,2187 | 100m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,9342 | m3 |
| 206 | Rải lớp đá học dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,157 | m3 |
| 207 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,0994 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,8785 | m3 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 31,2 | m2 |
| 211 | Hóa chất Geam | Theo yêu cầu Thiết kế | 5 | bao |
| 212 | SXLD kim thu sét Ingesco R=70m | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Trụ kim STK dày 4,2 ly, L=5m | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | trụ |
| 214 | Giá đở trụ | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cọc |
| 216 | Cáp thoát sét đồng trần D70 | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 217 | Cáp neo kim | Theo yêu cầu Thiết kế | 30 | m |
| 218 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 219 | Bộ phụ kiện | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Cáp neo 8mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 60 | m |
| 221 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | giếng |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8zon có hiển thị địa chỉ DCC 8 PLUS | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt domino trung gian 24P-15A | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 225 | Linh kiện Đầu báo khói | Theo yêu cầu Thiết kế | 26 | bộ |
| 226 | Linh kiện Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | bộ |
| 227 | Linh kiện Chuôn báo cháy | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | bộ |
| 228 | Linh kiện Đèn Exit | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | bộ |
| 229 | Linh kiện Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Thiết kế | 700 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Thiết kế | 500 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 500 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 150 | m |
| 234 | SXLD bình chữa cháy co2 loại 5kg | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bình |
| 235 | SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bình |
| 236 | SXLD bộ tiêu lệnh + nội quy | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | Cái |
| 237 | Gía đở bình chữa cháy | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 17,5 | m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Thiết kế | 17,5 | m3 |
| 240 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 40,8 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Thiết kế | 36,72 | m3 |
| 242 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt cuộn vải gai d50 dài 20 m | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cuộn |
| 244 | Lăn phu chữa cháy d50 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Ngam nối d50 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 246 | Van góc d50 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt ngàm nối A | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt ngàm nối A | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt bích thép d90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,04 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,22 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,7 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 256 | Kùm OMEGA neo ống 60 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 257 | Kùm OMEGA neo ống 90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cái |
| 258 | Sơn màu đỏ ống thép lọ 50 lit | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | thùng |
| B | XÂY MỚI CẦU NỐI | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện hữu để đào móng | Theo yêu cầu Thiết kế | 19,2 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0575 | tấn |
| 8 | SXLD bulon neo D16-L300 | Theo yêu cầu Thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | SXLD bulon đầu tru D10 L=50 | Theo yêu cầu Thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3786 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3786 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3006 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,4426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,4426 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 69,3098 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,7489 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,9887 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 298,866 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 298,866 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu Thiết kế | 74,7165 | 10m |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 12,668 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 15,835 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 95,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 95,01 | m2 |
| 9 | Trồng cây lim | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | cây |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vê sinh hiện hữu | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | hn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Thiết kế | 9,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,953 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0678 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu Thiết kế | 4,51 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,912 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1137 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu Thiết kế | 12,507 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,6254 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 2,204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1862 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1604 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1477 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,942 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,2024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,072 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,646 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0646 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1101 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 15,036 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,349 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 48,24 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,12 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 87,86 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 53,32 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 20,24 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 6,46 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Thiết kế | 135,86 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 13,74 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 100,16 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Thiết kế | 48 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 16,2 | m |
| 47 | SXLD trần thạch cao tấm thả nhựa | Theo yêu cầu Thiết kế | 29,26 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Thiết kế | 14,75 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Thiết kế | 12,55 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,2856 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,257 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 36,2 | m2 |
| 54 | SX cửa nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,76 | m2 |
| 56 | SXLD vách ngăn Compact dày 18 ly, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu Thiết kế | 34 | m2 |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Thiết kế | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,8 | 100m |
| 68 | Tê rút upvc D34*27 | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Tê upvc D27 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Tê upvc D34 | Theo yêu cầu Thiết kế | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Co UPVC 1 đầu ren trong D27 | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Bộ ruột xả thải lavabo | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Van nhấn xả nước lavabo | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bồn nước 2m3 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bồn |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 18 | cái |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu Thiết kế | 17,039 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,786 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,6745 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 3,861 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,09 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Thiết kế | 34,33 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,6893 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0204 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,825 | 100m3/1km |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Thiết kế | 5,5 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Thiết kế | 57,205 | m2 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,336 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,084 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,429 | m3 |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu Thiết kế | 80 | m |
| 2 | Tủ điều khiển 250x350 | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Thiết kế | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 8 | Cáp treo bơm | Theo yêu cầu Thiết kế | 65 | m |
| 9 | Máy bơm 2HP | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Theo yêu cầu Thiết kế | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 | Bộ gồm: 1 bàn, 2 ghế rời. Kích thước bàn: 1.200x500x630mm; Kích thước ghế: 380x360x340mm. Vật liệu: Bàn có kết cấu bằng sắt hộp định hình: 25x50mm, sắt hộp 25x25mm, ghế có kết cấu bằng sắt hộp 20x20x1.2mm, mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm. Liên kết với nhau bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, ốc vít, sơn tĩnh điện màu ghi sáng công nghệ Mỹ, bàn ghế tiếp xúc với sàn bằng chân nhựa chuyên dụng. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU cao cấp 3 lớp, có tác dụng chống trầy xước, thấm nước và mốc bề mặt. Bề mặt bàn ghế được bo góc chống ảnh hưởng do va đập. Xuất xứ: Việt Nam. | 216 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao): 120 x 60 x 76cm.Kết cấu: Khung bàn được làm bằng sắt hộp 25 x 25mm, 25 x 50mm, dày 1,2 mm, tole 0,7 mm liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện. Bàn tiếp xúc với sàn bằng chân nhựa. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dầy 18mm ghép gờ 36mm, sơn phủ PU 3 lớp, phủ 2 mặt. Hộc tủ có khóa bên trong vách ngăn chia 2 tầng.Kích thước ghế (Dài x Rộng x Cao): 40 x 46 x 92cm.Kết cấu: Ghế có kết cấu bằng sắt ống 20 x 20mm, dày 1,2 mm, liên kết với nhau bằng mối hàn khí CO2, sơn tĩnh điện. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp, phủ 2 mặt, liên kết với nhau bằng ốc tán chuyên dụng.Xuất xứ: Việt Nam. | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng viết phấn cấp I chống lóa Hàn Quốc | Kích thước (Dài x Rộng): 360 x 125cm.Kết cấu: Màu xanh rêu, viền khung nhôm nhập khẩu (Đài Loan), 04 góc bo tròn bằng nhựa tổng hợp cứng tránh trầy xước cho học sinh, giáo viên. Mặt bảng bằng tole dày 0.45 mm nhập khẩu (Hàn Quốc), có dòng kẻ mờ, có lớp Polimer bảo vệ. Được dán chặt với tấm lót lưng bảng bằng nhựa 9 mm, không hút ẩm, để chống co giản do nhiệt và tạo sự êm ái khi viết. Có máng để phấn 0,5 m bằng nhôm định hình.Bảng sử dụng được phấn và nam châm để định vị.Được bắt chặt vào tường bằng bas và bulong chuyên dụng.Xuất xứ: Việt Nam. | 12 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 ngăn | Kích thước (Cao x Dài x Rộng): 200 x 120 x 40cmVật liệu: Gỗ Cao su ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy và sơn phủ PU lên 2 bề mặt gỗ, có tác dụng chống trầy xước, không thấm nước.Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | Cái |
| 5 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | Xuất xứ: Việt Nam.Bao gồm: 1 bàn + 10 ghế.Bàn họp Hòa Phát model CT2412H7; mặt bàn hình ovan dày 80mm, vê tròn 4 góc, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm ở giữa. Chân bàn được ghép hộp chữ nhật dày 100mm, chân bo cạnh, soi chỉ kết hợp trang trí giấy khác màu. Chất liệu bàn: gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp.Kích thước ghế: 34 x 40 x 45/76cm, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ngồi và tựa bằng nhựa. | 2 | Bộ |
| 6 | Tivi | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU8100Loại Tivi: Smart LEDKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:2 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Xuất xứ việt nam | 12 | Bộ |
| 7 | Giá treo tivi | Giá treo tivi loại 55 inch | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.003.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.003.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Giàn giáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 40 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi