Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863426-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 09:35:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường An Lạc A - B
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Giao thông – Thủy lợi Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm, Þngọn≥3,5cm; L=4m, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V213,528100m
2Đóng cừ tràm gia cố ao mương Þgốc=8-10cm, Þngọn≥3,5cm; L=4m, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V91,512100m
3Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.271m
4Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,12kg
5Đắp đất ao mương K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0166100m3
6Đào đất nền đường - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848100m3
7Đắp đất lề đường K ≥ 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8633100m3
8Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.069,158m3
9Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu rộng TB 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V84,0081100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V84,0081100m2
11Lót vải địa kỹ thuật R =12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517100m2
12Cán cấp phối đá dăm bù vênh mặt dường hiện hữu - K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2913100m3
13Cán cấp phối đá dăm lớp móng dưới dày 20cm - K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m3
14Cán cấp phối đá dăm toàn bộ mặt đường dày 20cm - K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9293100m3
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6467100m2
16Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,6467100m2
17Đổ BT cọc tiêu 0,12x0,12x1,025 + trồng + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
18Đổ BT chân cọc tiêu và trụ biền báo đá 1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
19Đào móng chân cọc tiêu và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
20Trụ biển báo đôi L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Biển báo tải trọng hình tròn - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đắp đất đê quai K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m3
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - bản đáy + mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép mối nối Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
8Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - ngập 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
9Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
10Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
11Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
12Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44kg
13Đắp cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
14Bê tông lót đá 1x2, M.150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
15Lắp đặt gối cống ĐK Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ống bê tông - loại H10-X60 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
17Đổ Bê tông M.200, đá 1x2 (chèn giữa 2 gối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
18Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường ngựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
19Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
20Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
21Đổ Bê tông M.250, đá 1x2 - khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Đổ Bê tông M.250, đá 1x2 - mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
23Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708100m3
24Đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6389m3
25Đổ BT cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bê tông chân cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
27Đào phá đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827100m3
28Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3862100m2
29Ván khuôn mối nối + bê tông chèn + bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028100m2
30Đắp đất đê quai K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3481100m3
31Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292100m3
32Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - tường ngực + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
34Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
36Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
37Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
38Cừ tràm gia cố nền Þgốc = 8-10cm, Þngọn≥3,5cm, L=4m - ngập 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,44100m
39Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11100m
40Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
41Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
42Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
43Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥4cm, L=4,7m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
44Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn >=4cm, L=4,7m - phần không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
45Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m
46Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16kg
47Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,08100m
48Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
49Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
50Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,22kg
51Đắp cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
52Bê tông lót đá 1x2, M.150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
53Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường ngựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
54Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,01m3
55Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
56Đổ Bê tông M.250, đá 1x2 - khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
57Đắp đất hố móng - K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3448100m3
58Đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5567m3
59Đổ BT cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
60Bê tông chân cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
61Đào phá đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3481100m3
62Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0665100m2
63Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3185100m2
64Đắp đất đê quai K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855100m3
65Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3824100m3
66Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - tường ngực + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
67Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
68Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - tường ngực + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
69Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
70Cừ tràm gia cố nền Þgốc = 8-10cm, Þngọn≥3,5cm, L=4m - ngập 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52100m
71Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m
72Đóng cừ tràm gia cố đê quai Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥3,5m, L=4m - phần không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m
73Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
74Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,32kg
75Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥4cm, L=4,7m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m
76Đóng cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc = 8-10cm, Þngọn ≥4cm, L=4,7m - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89100m
77Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
78Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
79Đắp cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
80Bê tông lót đá 1x2, M.150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
81Lắp đặt gối cống ĐK Þ1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
82Lắp đặt ống bê tông - loại H10-X60 bằng cần trục, ĐK Þ1500 - L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
83Đổ Bê tông M.200, đá 1x2 (chèn giữa 2 gối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
84Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK Þ1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
85Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường ngựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
86Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m3
87Đổ Bê tông phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
88Đắp đất hố móng, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9714100m3
89Đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,2785m3
90Đổ BT cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
91Bê tông chân cọc tiêu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
92Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855100m3
93Ván khuôn tường ngực + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8781100m2
94Ván khuôn bản đáy + bê tông chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1454100m2
C THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143tấn
2Phá dỡ mặt cầu + dầm ngang + mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
3Tháo dỡ dầm cầu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường ≥ 3,5m, kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá dăm cấp phối và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
2 - Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
3 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy san - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy đầm dùi bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
14 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->