Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Sơn Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:04:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,520,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.562748E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.529.282.400 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.529.282.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 03 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng tầng khối hiệu bộ trường MN Hoàng Cúc 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Sơn Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: + Kết quả hoạt động tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống). + Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng cho các năm 2018, 2019 và 2020.* + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho năm tài chính 2020.* - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng. + Các quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán hoặc quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành hoặc các văn bản pháp lý khác theo quy định của pháp luật thể hiện nội dung về quy mô và tính chất gói thầu.* + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng
SĐT: 02363.946731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, SĐT: 02363.946731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.SĐT: 02363.946731 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Xuân Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 88,454 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Tôn | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,8421 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các xà gồ | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,6985 | tấn |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây thu hồi | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Đục đầu trụ nối thép trụ chờ sẵn ( vệ sinh thép trụ chờ sẵn) | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | công |
| 7 | Phá dỡ sê nô | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,0014 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt, khung bảo vệ sắt | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 70,35 | m2 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,8478 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,8478 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển giá hạ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,8478 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa ô cầu thang | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 14,96 | m2 |
| 13 | Đục bê tông nối thép dầm, sàn cầu thang (Tầng 2 lên tầng 3) | Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | công |
| C | PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1,2 | |||
| 1 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1.577,2647 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 218,445 | m2 |
| 3 | SX cửa đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện) | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 52,114 | m2 |
| 4 | SX Cửa sổ đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện) | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 36,7 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng khu bảo vệ inox | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 39,32 | m2 |
| 6 | Gia công Lắp dựng lan can Inox 304 cả tay vịn | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 66,085 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường tầng 2 để ốp gạch | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 254,605 | m2 |
| 8 | Ốp tường tầng 2 gạch Ceramic 300x600 | Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT | 254,605 | m2 |
| D | PHẦN NÂNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2063 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1871 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,6846 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6,7115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,158 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,7781 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,5593 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6,908 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm- chiều dày ≤30cm vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 46,1994 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,706 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3496 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,1584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,026 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 15,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3,0339 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,7095 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 33,7436 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3662 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,062 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0685 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2994 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 107,72 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 170,6 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 303,39 | m2 |
| 27 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 31,558 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 623,754 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô -ô văng dày 1.5cm, VXM75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 36,62 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, khu WC | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 130,36 | m2 |
| 31 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 45,448 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép, giằng xà gồ | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,2189 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng xà gồ | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,2189 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 210,8288 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0,5mm; chồng 2 sóng | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2,8421 | 100m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 84 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 220,37 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 21,08 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 40,875 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 254,605 | m2 |
| 41 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 40,627 | m2 |
| 42 | SX cửa đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện) | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 30,333 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện) | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 30,5 | m2 |
| 44 | SX vách nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện) | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 11,5 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng khung hoa Inox 304 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 31,06 | m2 |
| 46 | Gia công Lắp dựng lan can Inox 304 cả tay vịn | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 47,275 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 781,737 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 237,3 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200 | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4,6 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,608 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục mở tường để bỏ tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18cm | Phần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 1,5 | m2 |
| 2 | Tủ chữa cháy kích thước 50x60x18cm | Phần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3 | Phần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | bình |
| F | HẠNG MỤC 2: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, THẢM CỎ NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đan mương bê tông đổ tại chổ | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,8048 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tường mương gạch thẻ 4.5x9x19, chiều dày ≤30, VXM75 | Chi tiết chương III và V HSMT | 3,18 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bê tông lót nền móng mương cũ | Chi tiết chương III và V HSMT | 2,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương và đáy mương đá 1x2 mác 200 | Chi tiết chương III và V HSMT | 5,724 | m3 |
| 7 | BTĐS tấm đan, đá 1x2, đá 1x2, M200 | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,224 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,35 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan,đúc sẵn | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ , tấm đan đổ tại chổ | Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1698 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V HSMT | 1,8112 | m3 |
| 13 | Trải thảm cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ: 4cm, (bao gồm thảm, nhân công lắp đặt) | Chi tiết chương III và V HSMT | 511,8595 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| H | THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước mái bằng nhựa | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp 22 w | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống, 1.2m - 1 bóng | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống, 1.2m - 2 bóng | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Mặt nạ Roman, hộp 80x800mm | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ Mặt nạ Roman hộp 60x100mm | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 60 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 29 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ô cắm đôi | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 42 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 50A chống dật Roman | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 30A Roman | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cầu chì 5A Roman | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| I | THÁO DỠ THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa Lavabo | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí (người lớn và trẻ em) | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây han rửa vệ sinh | Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led không chao chụp, bóng 1,2m 220v-40W | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led không chao chụp, 2 bóng 1,2m 220v-40W | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200;220v-18W | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 5A | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 cực | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây han rửa vệ sinh | Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led không chao chụp, bóng 1,2m 220v-40W | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led không chao chụp, 2 bóng 1,2m 220v-40W | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200;220v-18W | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 5A | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 cực | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 9 | Hộp nối dây 60x110x40 + mặt nạ | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây 80x80x40 + mặt nạ | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp tủ điện 150X250x300 sơn tỉnh điện | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Ống, nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø16 | Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 100 | m |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | GCLD kim thu sét NLP - 1100-15 hoặc tương đương | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối trụ Inox | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim bằng thép mạ kẽm D75 dày 4mm (kèm phụ kiện) | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | m |
| 4 | Dây giữ thân kim fi8 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 24 | m |
| 5 | Tăng đơ M10 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thép tấm dày 12mm KT 400x400 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | tấm |
| 7 | Thép tấm dày 8mm KT 300x160 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Bu lông neo fi10; L=600 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cọc đồng tiếp địa D20, chiều dài 12m (kèm ống PVC fi32) | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Cáp đồng trần M50 | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 35 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | lần |
| 13 | Khoan lỗ D100 sâu 12m | Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | lỗ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây han rửa vệ sinh | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt máng tiểu nam Inox | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø34/42 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø42/34 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34/27 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø27/34 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 18 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 19 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø27 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 20 | Co nối một đầu nhựa, một đầu gai đồng fi Ø27/21 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi lấy nước | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Van nhựa Ø42 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø42/60 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42/60 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Côn nhựa miệng bát dán keo,Ø60/90 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42/90 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Co nhựa miệng bát dán keo, Ø90 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 7 | cái |
| 33 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Y nhựa miệng bát dán keo, Ø114 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lơi nhựa miệng bát dán keo, Ø114 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van ren D34 máy Bơm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D27 máy bớm | Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.562748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.529.282.400 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.529.282.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng: 03 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi