Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877144-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210805059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Sơn Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:04:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.562748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.529.282.400 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.529.282.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 03 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng tầng khối hiệu bộ trường MN Hoàng Cúc
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Sơn Trà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.946731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc miền Trung. Địa chỉ liên lạc: 110 đường Huỳnh Ngọc Huệ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Tiến Phát. Địa chỉ : Số 96 đường Trần Văn Ơn, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Sơn Trà. Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung, số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Sơn Trà. Đị chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.946731


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: + Kết quả hoạt động tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống). + Hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng cho các năm 2018, 2019 và 2020.* + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho năm tài chính 2020.* - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng. + Các quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán hoặc quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành hoặc các văn bản pháp lý khác theo quy định của pháp luật thể hiện nội dung về quy mô và tính chất gói thầu.* + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình đảm nhận, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.946731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, SĐT: 02363.946731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.SĐT: 02363.946731
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà + Ông Nguyễn Xuân Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY LẮP
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT88,454m2
2Tháo dỡ TônPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT2,8421100m2
3Tháo dỡ các xà gồPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT1,6985tấn
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,784m3
5Phá dỡ tường xây thu hồiPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT2,38m3
6Đục đầu trụ nối thép trụ chờ sẵn ( vệ sinh thép trụ chờ sẵn)Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT7công
7Phá dỡ sê nôPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT4,0014m3
8Tháo dỡ lan can sắt, khung bảo vệ sắtPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT70,35m2
9Vận chuyển giá hạ đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,8478100m3
10Vận chuyển giá hạ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,8478100m3
11Vận chuyển giá hạ đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT0,8478100m3
12Tháo dỡ trần nhựa ô cầu thangPhần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT14,96m2
13Đục bê tông nối thép dầm, sàn cầu thang (Tầng 2 lên tầng 3)Phần tháo dỡ - Chi tiết chương III và V HSMT5công
C PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1,2
1Vệ sinh sạch lớp sơn cũPhần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT1.577,2647m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT218,445m2
3SX cửa đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện)Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT52,114m2
4SX Cửa sổ đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện)Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT36,7m2
5Gia công lắp dựng khu bảo vệ inoxPhần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT39,32m2
6Gia công Lắp dựng lan can Inox 304 cả tay vịnPhần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT66,085m2
7Đục nhám mặt tường tầng 2 để ốp gạchPhần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT254,605m2
8Ốp tường tầng 2 gạch Ceramic 300x600Phần Cải tạo tầng 1,2 - Chi tiết chương III và V HSMT254,605m2
D PHẦN NÂNG TẦNG 3
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,345100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2063tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,1871tấn
4Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,6846m3
5Bê tông cột M250, đá 1x2Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6,7115m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,148100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,158tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,7781tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,5593tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6,908m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x19cm- chiều dày ≤30cm vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT46,1994m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,706100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,3496tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,1584tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1,026tấn
16Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT15,112m3
17Ván khuôn sàn máiPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3,0339100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,7095tấn
19Bê tông sàn M250, đá 1x2Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT33,7436m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,3662100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,062m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,0685tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2994tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT107,72m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT170,6m2
26Trát trần, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT303,39m2
27Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT31,558m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT623,754m2
29Trát lanh tô -ô văng dày 1.5cm, VXM75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT36,62m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, khu WCPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT130,36m2
31Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT45,448m2
32Gia công xà gồ thép, giằng xà gồPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,2189tấn
33Lắp dựng xà gồ thép, giằng xà gồPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,2189tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT210,82881m2
35Lợp mái tôn dày 0,5mm; chồng 2 sóngPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2,8421100m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT84m
37Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT220,37m2
38Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT21,08m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT40,875m2
40Ốp tường gạch Ceramic 300x600Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT254,605m2
41Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT40,627m2
42SX cửa đi nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện)Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT30,333m2
43SX cửa sổ nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện)Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT30,5m2
44SX vách nhôm kính dày 8ly (kể cả phụ kiện)Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT11,5m2
45Gia công lắp dựng khung hoa Inox 304Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT31,06m2
46Gia công Lắp dựng lan can Inox 304 cả tay vịnPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT47,275m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT781,737m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT237,3m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200Phần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4,6m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,608100m
51Lắp đặt co nhựa ĐK 60mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT8cái
52Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmPhần Nâng tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT8cái
E PHẦN CHỮA CHÁY
1Đục mở tường để bỏ tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18cmPhần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT1,5m2
2Tủ chữa cháy kích thước 50x60x18cmPhần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT5tủ
3Bình chữa cháy khí CO2 3kg MT3Phần Chữa cháy - Chi tiết chương III và V HSMT10bình
F HẠNG MỤC 2: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, THẢM CỎ NỀN SÂN
1Tháo dỡ đan mương bê tông đúc sẵnChi tiết chương III và V HSMT7cái
2Tháo dỡ đan mương bê tông đổ tại chổChi tiết chương III và V HSMT1,8048m3
3Tháo dỡ tường mương gạch thẻ 4.5x9x19, chiều dày ≤30, VXM75Chi tiết chương III và V HSMT3,18m3
4Tháo dỡ bê tông lót nền móng mương cũChi tiết chương III và V HSMT2,544m3
5Ván khuôn thành mươngChi tiết chương III và V HSMT0,636100m2
6Bê tông thành mương và đáy mương đá 1x2 mác 200Chi tiết chương III và V HSMT5,724m3
7BTĐS tấm đan, đá 1x2, đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V HSMT0,224m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết chương III và V HSMT7cái
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết chương III và V HSMT1,35100kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan,đúc sẵnChi tiết chương III và V HSMT0,0146100m2
11Ván khuôn gỗ , tấm đan đổ tại chổChi tiết chương III và V HSMT0,1698100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V HSMT1,8112m3
13Trải thảm cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ: 4cm, (bao gồm thảm, nhân công lắp đặt)Chi tiết chương III và V HSMT511,8595m2
G HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
H THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 2
1Tháo dỡ bồn nước mái bằng nhựaPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
2Tháo dỡ đèn sát trần có chụp 22 wPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT21bộ
3Tháo dỡ đèn ống, 1.2m - 1 bóngPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
4Tháo dỡ đèn ống, 1.2m - 2 bóngPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT31bộ
5Tháo dỡ quạt treo tườngPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT26cái
6Tháo dỡ Mặt nạ Roman, hộp 80x800mmPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT30hộp
7Tháo dỡ Mặt nạ Roman hộp 60x100mmPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT60hộp
8Tháo dỡ công tắc 1 hạtPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT29cái
9Tháo dỡ ô cắm đôiPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT42cái
10Tháo dỡ Aptomat 1 pha 50A chống dật RomanPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
11Tháo dỡ Aptomat 1 pha 30A RomanPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
12Tháo dỡ cầu chì 5A RomanPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT15cái
I THÁO DỠ THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 2
1Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
2Tháo dỡ vòi rửa LavaboPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
3Tháo dỡ bệ xí (người lớn và trẻ em)Phần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
4Tháo dỡ gương soiPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
5Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
6Tháo dỡ dây han rửa vệ sinhPhần tháo dỡ thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 2
1Lắp đặt đèn Led không chao chụp, bóng 1,2m 220v-40WPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
2Lắp đặt đèn Led không chao chụp, 2 bóng 1,2m 220v-40WPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT26bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D200;220v-18WPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT21bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT26cái
5Lắp đặt công tắc điện 5APhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT29cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 2 cựcPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT39cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50APhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 30APhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Điện - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 2
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
3Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT6bộ
4Lắp đặt xí bệt (người lớn)Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
5Lắp đặt gương soiPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT12cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Phần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT7cái
7Lắp đặt dây han rửa vệ sinhPhần lắp đặt thiết bị tầng 2 - Thiết bị Nước - Chi tiết chương III và V HSMT7bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TẦNG 3
1Lắp đặt đèn Led không chao chụp, bóng 1,2m 220v-40WPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn Led không chao chụp, 2 bóng 1,2m 220v-40WPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D200;220v-18WPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT11bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT13cái
5Lắp đặt công tắc điện 5APhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT16cái
6Lắp đặt ô cắm đôi 2 cựcPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT19cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 30APhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 15APhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT9cái
9Hộp nối dây 60x110x40 + mặt nạPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT30hộp
10Hộp nối dây 80x80x40 + mặt nạPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT15hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT180m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT80m
13Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT30m
14Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10m
15Lắp tủ điện 150X250x300 sơn tỉnh điệnPhần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT11 tủ
16Ống, nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø16Phần lắp đặt thiết bị điện tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT100m
M CHỐNG SÉT
1GCLD kim thu sét NLP - 1100-15 hoặc tương đươngPhần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
2Khớp nối trụ InoxPhần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
3Gia công lắp dựng trụ đỡ kim bằng thép mạ kẽm D75 dày 4mm (kèm phụ kiện)Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT4m
4Dây giữ thân kim fi8Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT24m
5Tăng đơ M10Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
6Thép tấm dày 12mm KT 400x400Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT2tấm
7Thép tấm dày 8mm KT 300x160Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT4tấm
8Bu lông neo fi10; L=600Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
9Cọc đồng tiếp địa D20, chiều dài 12m (kèm ống PVC fi32)Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT2cọc
10Cáp đồng trần M50Phần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT35m
11Hộp kiểm tra điện trởPhần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1bộ
12Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtPhần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT1lần
13Khoan lỗ D100 sâu 12mPhần Chống sét - Chi tiết chương III và V HSMT2lỗ
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC TẦNG 3
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10bộ
3Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6bộ
4Lắp đặt gương soiPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
6Lắp đặt dây han rửa vệ sinhPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6bộ
7Lắp đặt phễu thu Inox 200x200Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3cái
8Lắp đặt máng tiểu nam InoxPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,3100m
12Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
13Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT3cái
14Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø34/42Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
15Co nhựa miệng bát dán keo, Ø42/34Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
16Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34/27Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
17Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø27/34Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT15cái
18Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
19Co nhựa miệng bát dán keo, Ø27Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
20Co nối một đầu nhựa, một đầu gai đồng fi Ø27/21Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10cái
21Lắp đặt vòi lấy nướcPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2bộ
22Van nhựa Ø42Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,15100m
24Co nhựa miệng bát dán keo, Ø34Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,1100m
26Co nhựa miệng bát dán keo, Ø42/60Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
27Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42/60Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT6cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,1100m
29Côn nhựa miệng bát dán keo,Ø60/90Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
30Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø42/90Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT8cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,2100m
32Co nhựa miệng bát dán keo, Ø90Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT7cái
33Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø90Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT5cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT0,1100m
35Y nhựa miệng bát dán keo, Ø114Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT4cái
36Lơi nhựa miệng bát dán keo, Ø114Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT2cái
37Lắp đặt bể nước Inox 1m3Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1bể
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT10m
39Lắp đặt van phao cơ D34Phần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
40Van ren D34 máy BơmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
41Van 1 chiều D27 máy bớmPhần lắp đặt thiết bị nước tầng 3 - Chi tiết chương III và V HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.781374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.562748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.529.282.400 VND. Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Tính tương tự: Công trình cải tạo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.641.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.529.282.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng: 03 T1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 T1
8 Ô tô tự đổ trọng tải: 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->