Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20210872001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:01:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,112,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội.
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - HN
85 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng VTS + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; Địa chỉ: Số 21, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Kho bạc Nhà nước Hà Nội, địa chỉ: số 18 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Chấn Hưng, địa chỉ: số 5, ngõ 143, Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Ngọc Đức; Địa chỉ: Số 02, ngõ 127, Phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Di dời phòng giao dịch từ tầng 1 lên phòng họp tầng 4 ( Bao gồm tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, tủ các loại và lắp đặt lại)Chương V/Phần II của E-HSMT1gói
2Di dời bàn ghế , tủ tài liệu các phòng của các tầng còn lại để lấy mặt bằng thi côngChương V/Phần II của E-HSMT1gói
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V/Phần II của E-HSMT200,454m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V/Phần II của E-HSMT143,536m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT143,536m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT200,454m2
7thay bản lề cửa gỗ, tay nắm cửa gỗ, bảo dưỡng clemonChương V/Phần II của E-HSMT1gói
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT660,4276m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II của E-HSMT178,8968m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V/Phần II của E-HSMT24,6619m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/Phần II của E-HSMT1,7216m3
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT105,8927m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT281,538m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT479,42m
15Tháo dỡ khuôn cửa képChương V/Phần II của E-HSMT256,4m
16Tháo dỡ lan can gỗChương V/Phần II của E-HSMT27,16m
17Tháo dỡ lan canChương V/Phần II của E-HSMT11,32m
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT345,2047m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V/Phần II của E-HSMT4.297,5951m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT953,2467m2
21tháo dỡ rèmChương V/Phần II của E-HSMT1gói
22Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnChương V/Phần II của E-HSMT197,364m2
23Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT457,9167m2
24Tháo dỡ chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
25Tháo dỡ bệ xíChương V/Phần II của E-HSMT9bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V/Phần II của E-HSMT9bộ
27Tháo dỡ đènChương V/Phần II của E-HSMT1gói
28Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V/Phần II của E-HSMT2,6713100m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT96,4936m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT96,4936m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChương V/Phần II của E-HSMT19,9728100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II của E-HSMT3,0851100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V/Phần II của E-HSMT3,8075100m2
34Lát đá bậc cầu thangChương V/Phần II của E-HSMT21,9278m2
35Lát đá bậc tam cấpChương V/Phần II của E-HSMT8,6545m2
36Lát nền, sàn đá granit màu nâu tiết diện đá ≤0,16m2Chương V/Phần II của E-HSMT0,616m2
37Lát nền, sàn đá đá granit màu nâu tiết diện đá ≤0,25m2Chương V/Phần II của E-HSMT3,784m2
38Lát nền, sàn đá granit màu nâu tiết diện đá >0,25m2Chương V/Phần II của E-HSMT34,5353m2
39Lát nền, sàn đá granit màu vàng hoàng gia tiết diện đá >0,25m2Chương V/Phần II của E-HSMT5,2999m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V/Phần II của E-HSMT15,4208m2
41phào đá granite đế cộtChương V/Phần II của E-HSMT10,48m
42phào đá chân cột, đỉnh cộtChương V/Phần II của E-HSMT8,64m
43Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V/Phần II của E-HSMT264,1449m2
44Lát nền, sàn WC chống trơn tiết diện gạch 300x600mmChương V/Phần II của E-HSMT47,4164m2
45Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mmChương V/Phần II của E-HSMT404,8544m2
46Lát nền, sàn tiết diện gạch gạch lát nền đất nung 400x400mmChương V/Phần II của E-HSMT123,7889m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChương V/Phần II của E-HSMT222,65m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x900mmChương V/Phần II của E-HSMT22,233m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT5,8522m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT3,3928m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT187,6262m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT140,36m2
53Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT171,52m
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT265,8725m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT253,519m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT304,2548m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT47,4744m2
58Lắp dựng tấm thạch cao 2 lớp vào vách gỗChương V/Phần II của E-HSMT77,664m2
59Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT12,405m2
60Vách kính: nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 10,38mm, dán phản quangChương V/Phần II của E-HSMT133,1925m2
61Cửa đi 2 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm, sơn mờChương V/Phần II của E-HSMT31,7736m2
62Cửa đi 4 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm, dán phản quangChương V/Phần II của E-HSMT10,8m2
63Cửa đi 1 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mmChương V/Phần II của E-HSMT24,57m2
64Cửa sổ mở hất: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mmChương V/Phần II của E-HSMT106,509m2
65vách kính cường lực 12mm, khung nhôm hệ dày 2 mm, dán decalChương V/Phần II của E-HSMT27,0456m2
66Cung cấp, lắp đặt cửa sắt D8Chương V/Phần II của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt động cơ cửa tự động, bao gồm phụ kiện trọn góiChương V/Phần II của E-HSMT1cái
68Ốp inox 304 che động cơ cửa tự động, dày 0,4mmChương V/Phần II của E-HSMT3,186m2
69Ốp gỗ nhựa compositeChương V/Phần II của E-HSMT46,1307m2
70sơn hiệu ứng bê tôngChương V/Phần II của E-HSMT14,4011m2
71ốp tấm PVC vân đá vào vách V2Chương V/Phần II của E-HSMT15,1604m2
72logo, chữ trang trí vách V2Chương V/Phần II của E-HSMT1gói
73Gia công, lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, trụ inox, tay vịn gỗChương V/Phần II của E-HSMT19,34md
74Tủ bếp inox SUS 304: bao gồm cả chậu rửa đôi, vòi rửa và các phụ kiện khácChương V/Phần II của E-HSMT3m
75Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/Phần II của E-HSMT405,6502m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT605,2482m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT2.692,2031m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1.558,4949m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT2.058,8907m2
80Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPLChương V/Phần II của E-HSMT47,79m2
81Gia công, lắp đặt bàn rửa: khung inox 304, mặt bàn đá graniteChương V/Phần II của E-HSMT7bộ
82Cung cấp, lắp đặt rèm cửaChương V/Phần II của E-HSMT96,841m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V/Phần II của E-HSMT2,6713100m2
84tôn diềm máiChương V/Phần II của E-HSMT520.0
85khoan cấy thép đường kính 10mm, lỗ sâu 15cm (không tính thép)Chương V/Phần II của E-HSMT184lỗ
86khoan cấy thép đường kính 20mm, lỗ sâu 25cm (không tính thép)Chương V/Phần II của E-HSMT24lỗ
87Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V/Phần II của E-HSMT0,3279100m2
88Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V/Phần II của E-HSMT0,1055100m2
89Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V/Phần II của E-HSMT0,0399100kg
90Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mmChương V/Phần II của E-HSMT0,8542100kg
91Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mmChương V/Phần II của E-HSMT0,3007100kg
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT0,8328m3
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT4,2912m3
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V/Phần II của E-HSMT0,6631100m2
95khoan cấy thép đường kính 20mm, lỗ sâu 20cm (không tính thép)Chương V/Phần II của E-HSMT10lỗ
96khoan cấy thép đường kính 22mm, lỗ sâu 20cm (không tính thép)Chương V/Phần II của E-HSMT16lỗ
97Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V/Phần II của E-HSMT0,1162100m2
98Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V/Phần II của E-HSMT0,7538100kg
99Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmChương V/Phần II của E-HSMT0,9638100kg
100Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mmChương V/Phần II của E-HSMT2,3604100kg
101quét sikadur 732 bề mặt trước khi đổ bê tông dầmChương V/Phần II của E-HSMT3,872m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT2,3232m3
103Lắp đặt, tháo dỡ kích thủy lực chống 2 đầu dầmChương V/Phần II của E-HSMT1gói
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V/Phần II của E-HSMT1,941100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmChương V/Phần II của E-HSMT0,735100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V/Phần II của E-HSMT0,998100m
107Lắp đặt xí bệt mớiChương V/Phần II của E-HSMT10bộ
108Lắp đặt xí bệt tận dụng cũChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mớiChương V/Phần II của E-HSMT7bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng cũChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mớiChương V/Phần II của E-HSMT7bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tận dụng cũChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
113Phụ kiện chậu rửa: xi phông, dây cấp nướcChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
114Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V/Phần II của E-HSMT7bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam mớiChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng cũChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
117Van xả cảm ứng tiểu namChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
118Van xả cơ tiểu namChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/Phần II của E-HSMT11cái
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V/Phần II của E-HSMT8cái
122Lắp đặt gương soiChương V/Phần II của E-HSMT8cái
123lắp đặt lô giấy WCChương V/Phần II của E-HSMT11cái
124Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT56bộ
125Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT4bộ
126Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT156bộ
127Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V/Phần II của E-HSMT11bộ
128Lắp đặt đèn trang trí tườngChương V/Phần II của E-HSMT16bộ
129led hắt trần 9W/mChương V/Phần II của E-HSMT158,74m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V/Phần II của E-HSMT118,746m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT395,82m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT62,88m
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V/Phần II của E-HSMT60m
134Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT132,88m
135Lắp đặt ô cắm bốnChương V/Phần II của E-HSMT20cái
136Lắp đặt ổ cắm âm sànChương V/Phần II của E-HSMT3cái
137MCCB 20A, 3PChương V/Phần II của E-HSMT1cái
138Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V/Phần II của E-HSMT9cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT17cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V/Phần II của E-HSMT7cái
141hạt công tắcChương V/Phần II của E-HSMT33cái
142điều hòa âm trần chia ống gió 48000 BTU, điều khiển gắn tườngChương V/Phần II của E-HSMT1cái
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT1máy
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V/Phần II của E-HSMT1máy
145Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,1302100m
146Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,1302100m
147Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,1302100m
148Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,1302100m
149Gia công, lắp đặt côn đầu máyChương V/Phần II của E-HSMT1cái
150Gia công, lắp đặt ống gió hộp tôn 300x300Chương V/Phần II của E-HSMT1,82m
151Lắp đặt ống gió mềm D200Chương V/Phần II của E-HSMT10,4m
152Gia công, lắp đặt hộp gió 200x1200, có mặt nanChương V/Phần II của E-HSMT4cái
153Gia công, lắp đặt cửa gió hồi trần 200x1200mmChương V/Phần II của E-HSMT2cái
154Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 200mmChương V/Phần II của E-HSMT0,104100m
155Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm, ĐK 350mmChương V/Phần II của E-HSMT0,0232100m
156Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT8cái
157Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT1cái
158Lắp đặt dây mạng CAT6Chương V/Phần II của E-HSMT438,92m
159nút mạngChương V/Phần II của E-HSMT88cái
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpChương V/Phần II của E-HSMT40m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II của E-HSMT9m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V/Phần II của E-HSMT7,0312m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V/Phần II của E-HSMT2,8215m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT99,33m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V/Phần II của E-HSMT99,33m2
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngChương V/Phần II của E-HSMT14,735m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT99,33m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT198,66m2
10Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động: rộng 600, cao 1,6m, inox SUS 304Chương V/Phần II của E-HSMT19,7m
11đầu kéo dẫn hướng bằng từChương V/Phần II của E-HSMT2cái
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT16,0312m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT16,0312m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình 1 - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.83
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7 KW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 KW2
3 Máy khoan bê tông ≥1,5 KW1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Máy hàn ≥ 23 KW1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 l1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 l1
8 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->