Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:01:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,112,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - Hà Nội. Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Cầu Giấy - HN 85 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Di dời phòng giao dịch từ tầng 1 lên phòng họp tầng 4 ( Bao gồm tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, tủ các loại và lắp đặt lại) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Di dời bàn ghế , tủ tài liệu các phòng của các tầng còn lại để lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200,454 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 143,536 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 143,536 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200,454 | m2 |
| 7 | thay bản lề cửa gỗ, tay nắm cửa gỗ, bảo dưỡng clemon | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 660,4276 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 178,8968 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,6619 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,7216 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105,8927 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 281,538 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 479,42 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 256,4 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,16 | m |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,32 | m |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 345,2047 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4.297,5951 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 953,2467 | m2 |
| 21 | tháo dỡ rèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V/Phần II của E-HSMT | 197,364 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 457,9167 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đèn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,6713 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 96,4936 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 96,4936 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,9728 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,0851 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,8075 | 100m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,9278 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,6545 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá granit màu nâu tiết diện đá ≤0,16m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,616 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn đá đá granit màu nâu tiết diện đá ≤0,25m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,784 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn đá granit màu nâu tiết diện đá >0,25m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,5353 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá granit màu vàng hoàng gia tiết diện đá >0,25m2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,2999 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,4208 | m2 |
| 41 | phào đá granite đế cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,48 | m |
| 42 | phào đá chân cột, đỉnh cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,64 | m |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 264,1449 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn WC chống trơn tiết diện gạch 300x600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,4164 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 404,8544 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gạch lát nền đất nung 400x400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 123,7889 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 222,65 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x900mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,233 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,8522 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3928 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 187,6262 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 140,36 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 171,52 | m |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 265,8725 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 253,519 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 304,2548 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,4744 | m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm thạch cao 2 lớp vào vách gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77,664 | m2 |
| 59 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,405 | m2 |
| 60 | Vách kính: nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 10,38mm, dán phản quang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 133,1925 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm, sơn mờ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,7736 | m2 |
| 62 | Cửa đi 4 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm, dán phản quang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở hất: nhôm hệ dày 1.4 mm, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 106,509 | m2 |
| 65 | vách kính cường lực 12mm, khung nhôm hệ dày 2 mm, dán decal | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,0456 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt D8 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt động cơ cửa tự động, bao gồm phụ kiện trọn gói | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ốp inox 304 che động cơ cửa tự động, dày 0,4mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,186 | m2 |
| 69 | Ốp gỗ nhựa composite | Chương V/Phần II của E-HSMT | 46,1307 | m2 |
| 70 | sơn hiệu ứng bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,4011 | m2 |
| 71 | ốp tấm PVC vân đá vào vách V2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,1604 | m2 |
| 72 | logo, chữ trang trí vách V2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 73 | Gia công, lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, trụ inox, tay vịn gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,34 | md |
| 74 | Tủ bếp inox SUS 304: bao gồm cả chậu rửa đôi, vòi rửa và các phụ kiện khác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | m |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 405,6502 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 605,2482 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.692,2031 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.558,4949 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.058,8907 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,79 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt bàn rửa: khung inox 304, mặt bàn đá granite | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 96,841 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,6713 | 100m2 |
| 84 | tôn diềm mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 52 | 0.0 |
| 85 | khoan cấy thép đường kính 10mm, lỗ sâu 15cm (không tính thép) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 184 | lỗ |
| 86 | khoan cấy thép đường kính 20mm, lỗ sâu 25cm (không tính thép) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | lỗ |
| 87 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3279 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1055 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0399 | 100kg |
| 90 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8542 | 100kg |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3007 | 100kg |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8328 | m3 |
| 93 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2912 | m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6631 | 100m2 |
| 95 | khoan cấy thép đường kính 20mm, lỗ sâu 20cm (không tính thép) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | lỗ |
| 96 | khoan cấy thép đường kính 22mm, lỗ sâu 20cm (không tính thép) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | lỗ |
| 97 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7538 | 100kg |
| 99 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9638 | 100kg |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3604 | 100kg |
| 101 | quét sikadur 732 bề mặt trước khi đổ bê tông dầm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,872 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 103 | Lắp đặt, tháo dỡ kích thủy lực chống 2 đầu dầm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | gói |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,941 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,735 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,998 | 100m |
| 107 | Lắp đặt xí bệt mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt tận dụng cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tận dụng cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Phụ kiện chậu rửa: xi phông, dây cấp nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Van xả cơ tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | lắp đặt lô giấy WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 156 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn trang trí tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 129 | led hắt trần 9W/m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 158,74 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 118,746 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 395,82 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62,88 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 132,88 | m |
| 135 | Lắp đặt ô cắm bốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | MCCB 20A, 3P | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | hạt công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33 | cái |
| 142 | điều hòa âm trần chia ống gió 48000 BTU, điều khiển gắn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1302 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1302 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1302 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1302 | 100m |
| 149 | Gia công, lắp đặt côn đầu máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Gia công, lắp đặt ống gió hộp tôn 300x300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,82 | m |
| 151 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,4 | m |
| 152 | Gia công, lắp đặt hộp gió 200x1200, có mặt nan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Gia công, lắp đặt cửa gió hồi trần 200x1200mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 200mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 155 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm, ĐK 350mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0232 | 100m |
| 156 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 438,92 | m |
| 159 | nút mạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 88 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,0312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,735 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 198,66 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động: rộng 600, cao 1,6m, inox SUS 304 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,7 | m |
| 11 | đầu kéo dẫn hướng bằng từ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,0312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,0312 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7 KW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 1 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi