Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877593-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210877175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:15:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.210735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.996.686.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cất gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS Xuân Chinh, huyện Thường Xuân
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Ngọc TX + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,8198100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt20,221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,063m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1728100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0472tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,9952tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt12,104m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt82,0633m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,7827100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1439tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,9173tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,0718m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4696100m3
14Cát tôn nềnTheo hồ sơ TK được phê duyệt29,3475m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,5356m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,5674100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2645tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,0711tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,7748m3
20Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,4902100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4545tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,2165tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt36,6024m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,7996100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,4589tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,848m3
27Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,6184100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1326tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2598tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,8976m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2149100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2244tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0547tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây bậc cầu thang, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,6924m3
35Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt20,878m2
36Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,49m2
37Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,49m2
38Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn Inox D60, trụ đứng sắt hộp 20x20x1,5mm, nan sắt hộp 20x20x1,5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,7892m2
39Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,7892m2
40Sắt tròn D18 làm bậc thang lên máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,5784kg
41Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm+ khóaTheo hồ sơ TK được phê duyệt1tấm
42Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 220 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt91,2467m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 110 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,3494m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt18,2928m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường trang trí hành lang, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,4883m3
46Trát cột vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt265,2175m2
47Trát xà dầm + lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt210,86m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt334,2642m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt495,7362m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt608,9765m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt129,1m
52Kẻ chỉ gờ lõm, trang trí tường lan can, kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 cách đều 900Theo hồ sơ TK được phê duyệt56,76m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt495,7362m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt1.419,3182m2
55Quét sika chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt14,8557m2
56Đắp nền WC bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,6453m3
57Lát nền, sàn gạch WC kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt30,0414m2
58Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt115,428m2
59Lát nền, sàn kích thước 500x500mm XM PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt247,5202m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,4014100m2
61Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt29,12m2
62Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,56m2
63Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt28,8m2
64Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,44m2
65Vách kính cố định, nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt18,398m2
66Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 cả sơn và lắp dựng. (giá tại địa phương)Theo hồ sơ TK được phê duyệt28,8m2
67Lắp dựng lan can sắt hộp 20x20x1,5, tay vịn inox hộp 80x40x1,5 sơn tĩnh điện màu ghi sẫm, lắp dựng hoàn chỉnh.Theo hồ sơ TK được phê duyệt21,5636m2
68Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TK được phê duyệt70,0357m2
69Láng nền, sàn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt70,0357m2
70Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1773tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1773tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt64,12511m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,8527100m2
74Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt24,97m
75Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt9,86041m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,2868m3
77Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng, VXM M50Theo hồ sơ TK được phê duyệt15,9596m3
78Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,315m2
79Ốp gạch thẻ bồn hoa kích thước 60x240mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt13,416m2
80Đắp đất tôn nền sảnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0321100m3
81Bê tông lót nền sảnh M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,6422m3
82Mua đất màu trồng hoaTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,2768m3
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2253100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,999m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,2436m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,035100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0417tấn
88Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường thành bể, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,65m3
89Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,9148m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,184m2
91Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể, đáy bểTheo hồ sơ TK được phê duyệt33,0988m2
92Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt20,4m2
93Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,7478m3
94Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0405tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0354100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0502100m3
98Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,175100m3
99Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2, đào thủ công 10%Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,30821m3
100Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C2, đào bằng máy 90%Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4777100m3
101Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,466m3
102Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50Theo hồ sơ TK được phê duyệt14,2494m3
103Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt30,6m2
104Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt81,6m2
105Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,7128m3
106Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2171100m2
107Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3296tấn
108Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt102cái
109Lấp đất rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2288100m3
110Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,302100m3
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TK được phê duyệt20bộ
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK được phê duyệt26cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK được phê duyệt21cái
114Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TK được phê duyệt15cái
115Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ TK được phê duyệt13bộ
116Tủ điện tổngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2tủ
117Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo hồ sơ TK được phê duyệt88m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt200m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK được phê duyệt280m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt280m
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
124Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cọc
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt51m
126Thép tiếp địa D16Theo hồ sơ TK được phê duyệt21m
127Ống lồng dây dẫn sét D25Theo hồ sơ TK được phê duyệt21m
128Đào đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,041m3
129Đắp đất hố chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,04m3
130Hộp kiểm tra, vật tư phụTheo hồ sơ TK được phê duyệt1toàn bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
132Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TK được phê duyệt1bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
136Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
137Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt1bể
138Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25mTheo hồ sơ TK được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TK được phê duyệt4bộ
142Lắp đặt ống nhựa PVC D36mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4100m
143Lắp đặt ống nhựa u.PVC D15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,18100m
144Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,05100m
145Lắp đặt ống nhựa u.PVC D32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,28100m
146Lắp đặt ống nhựa u.PVC D40mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,035100m
147Lắp đặt cút nhựa u.PVC D15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
148Lắp đặt cút nhựa u.PVC D25mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
149Lắp đặt cút nhựa u.PVC D32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cái
150Lắp đặt cút nhựa u.PVC D40mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
151Tê nhựa u.PVC D15Theo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
152Tê nhựa u.PVC D32/25Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
153Lắp đặt côn nhựa u.PVC D20/15mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt7cái
154Lắp đặt côn nhựa u.PVC D40/32mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
155Rắc co u.PVC D15Theo hồ sơ TK được phê duyệt20cái
156Rắc co u.PVC D40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
157Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D25Theo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
158Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D32Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
159Lắp đặt van nhựa u.PVC 2 chiều D40Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,5100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,7100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC D65mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,36100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,36100m
164Lắp đặt cút nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt35cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC D65mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt10cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5cái
168Tê nhựa PVC D100Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
169Tê nhựa D90/65Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
170Tê nhựa D100/50Theo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
171Ống kiểm tra D100Theo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
172Ống kiểm tra D90Theo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,53100m
174Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt12cái
175Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
176Cầu chắn rác D34Theo hồ sơ TK được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.210735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.996.686.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy cất gạch đá ≥1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,50 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->