Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp phân bón, vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp phân bón, vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:26:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,916,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp phân bón, vật tư nông nghiệp Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi, hóa chất thực hiện đề tài: Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật để phát triển sâm cau (Curculigo orchioides Gaertn.) tạo nguyên liệu sản xuất thuốc trên địa bàn Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân u rê | 33 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có 46% đạm nguyên chất, đạm a môn nitrat (NH4NO2-còn gọi là đạm 2 lá) | ||
| 2 | Phân lân | 61 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Trong supe lân có 16 – 20% lân nguyên chất | ||
| 3 | Phân kali | 25 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà; sản xuất chứa 58-62% K2O | ||
| 4 | Vôi xử lý đất (500kg/ha) | 65 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 5 | Phân hữu cơ vi sinh | 0,55 | tấn | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid humic: 2,5%; trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | ||
| 6 | Trichoderma | 35 | kg | Sản phẩm đạt yêu cầu phải chứa ít nhất 10^6 tế bào/1g sản phẩm | ||
| 7 | Bình phun thuốc điện | 2 | cái | Dung tích 20 lít, trọng lượng 7kg, áp lực phun cung cấp 0,15 - 0,6 Mpa; 100PSI | ||
| 8 | Dây thép | 15 | kg | 30 x 30m hoặc tương đương): 0,2kg/m x 60m x 3 sợi; Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, là thép chống rỉ, bền với mọi thời tiết | ||
| 9 | Khum vòm | 100 | cái | Khung thép, dùng ngoài trời. Size: φ11 - 1500 (ống : φ11 , Vòng : cao 610 x rộng 640 | ||
| 10 | Lưới đen | 200 | kg | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chịu nắng, gió mạnh, có độ khít cao, các sợi đan xít nhau | ||
| 11 | Dây dẫn tưới | 700 | m | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Đường kính trong: 25mm, Chiều dày: 1.2mm; Chịu áp suất: 4.5kg/cm2 | ||
| 12 | Thước kẹp điện tử Mitutoyo | 2 | cái | Phạm vi đo: 0-150mm; Độ chia: 0.01mm; Độ chính xác: 0.02mm; Độ chính xác: 0.02mm; Kích thước: 6" | ||
| 13 | Chất kích thích sinh trưởng NAA | 50 | g | Dạng bột màu trắng hoặc gần trắng; nhiệt độ nóng chảy 126oC to 130oC; ít hòa tan trong nước; độ tinh khiết tối thiểu 99%; độ tro sunphat NMT 0,5 MG | ||
| 14 | Chế phẩm kích thích ra rễ Growmore vitamax 235ml | 1 | lọ 235ml | Chế phẩm kích thích ra rễ cực mạnh Growmore Vitamax 235ml được chiết xuất từ cây Yucca, chứa nhiều chất kích thích, chất điều hòa sinh trưởng thực vật. Sản phẩm kích thích ra rễ cực mạnh, kích thích cành và chồi phát triển mạnh trong kỹ thuật chiết, ghép cành, kích thích hạt nảy mầm nhanh., thành phần P2O5 2%; Fe 0,1% | ||
| 15 | Chế phẩm kích thích ra rễ Kachiusa-Rose | 1 | lọ | Đạt tiêu chuẩn chế phẩm sinh học; dạng lỏng | ||
| 16 | Chế phẩm kích thích ra rễ Cytokinin 6-BAP | 2 | lọ 25g | Độ thuần kiết của sản phẩm là 98%. dạng bột, Công thức phân tử: C12H11N5 | ||
| 17 | Chế phẩm kích thích ra rễ Israel Hormoril 6 | 1 | lọ 100g | Lọ, 100g, dạng bột, 5% Thiabendazole + 0.3% Indole Butyric Acid | ||
| 18 | Phân bón lá đầu trâu 10:30:20 | 20 | gói | Thành phần: N: 10 %, P2O5: 30 %, K2O: 20 %, CaO: 0.05 %, MgO: 0.05 %, TE (B, Cu, Fe, Mn, Zn): 2050 ppm, NAA: 200 ppm, GA3: 100 ppm. | ||
| 19 | Găng tay thí nghiệm | 5 | hộp | Cao su tự nhiên không bột, trọng lượng 6,2g | ||
| 20 | Túi giấy đựng mẫu | 194 | cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 21 | Kéo | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 22 | Ghế nhựa | 12 | cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 23 | Cuốc+ cán | 8 | cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ nông nghiệp | ||
| 24 | Liềm | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ nông nghiệp | ||
| 25 | Doa tưới | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ nông nghiệp | ||
| 26 | Dầm | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ nông nghiệp | ||
| 27 | Bạt phơi | 450 | m2 | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không thấm nước chịu được nhiệt độ cao | ||
| 28 | Cào sắt+cán | 6 | cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ nông nghiệp | ||
| 29 | Rổ nhựa to | 8 | Cái | Đạt tiêu chuẩn về nhựa chịu nước, nắng, kích thước 60cm | ||
| 30 | Bao tải dứa | 30 | Cái | Kích thước 80x120 cm; định lượng 9,5kg/100 cái | ||
| 31 | Băng dính trắng | 3 | Cuộn | Độ dày 43 Mic; chiều dài 200 Yard; màu sắc trắng trong; trọng lượng tổng 1kg | ||
| 32 | Chậu rửa | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn về nhựa chịu nước, nắng, kích thước 60cm | ||
| 33 | Kéo cắt cành | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất, cắt đường kính tối đa 2cm | ||
| 34 | Bảo hộ lao động | 12 | bộ | Vải Pangrim, vải mịn, dày dặn, không sổ lông, không phai màu, thấm mồ hôi tốt, thoáng mát vào mùa hè và giữ nhiệt tốt vào mùa đông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi