Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:32:00 đến ngày 2021-09-08 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,951,237,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.720.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.360.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 460m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.360.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 06 phòng học Trường Tiểu học An Ninh Đông số 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 38,408 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 16,225 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, | Theo chương V | 5,469 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50 | Theo chương V | 25,807 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 34,405 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 1,932 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 28,139 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V | 10,096 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 1,462 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 2,542 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 2,182 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,332 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V | 2,309 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 11,413 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,492 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 1,91 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống h | Theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V | 37,164 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V | 0,965 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V | 5,457 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm h | Theo chương V | 0,544 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống h | Theo chương V | 4,861 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V | 44,514 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 3,745 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo chương V | 5,275 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V | 3,305 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2M250 | Theo chương V | 8,554 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk | Theo chương V | 0,545 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk | Theo chương V | 0,417 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lam | Theo chương V | 1,645 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo chương V | 85,248 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 17,567 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo chương V | 1,214 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo chương V | 13,73 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V | 26,56 | m2 |
| 45 | Ngâm nước sê nô xi măng chống thấm | Theo chương V | 58,24 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 98,8 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM75 | Theo chương V | 79,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 126,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 15,76 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 78,48 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Theo chương V | 0,24 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc | Theo chương V | 12,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm | Theo chương V | 1,705 | tấn |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 190,771 | m2 |
| 57 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 126,36 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 78,48 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V | 24,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V | 458,73 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V | 47,32 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm) | Theo chương V | 27,316 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Theo chương V | 149,544 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x250mm (cắt từ gạch 250x400mm) | Theo chương V | 8,3 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch trang trí, gạch 50x230mm | Theo chương V | 3,46 | m2 |
| 66 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô | Theo chương V | 47,125 | m2 |
| 67 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V | 47,125 | m2 |
| 68 | Trát granitô tam cấp, giằng ram dốc, cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V | 23,823 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 67,34 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 174,49 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 28,906 | m2 |
| 72 | Trát ô văng, lam dày 1cmM75 | Theo chương V | 60,441 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 378,791 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V | 51,464 | m2 |
| 75 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 541,46 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 219,4 | m |
| 77 | Kẻ roon tường | Theo chương V | 22,6 | m |
| 78 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V | 40,17 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 395,7 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 91,222 | m2 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 487,232 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 931,824 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.334,637 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 7,752 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 0,465 | 100m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V | 0,052 | 100m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V | 0,035 | 100m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V | 6 | cái |
| 91 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V | 25 | cái |
| 93 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V | 1 | cái |
| B | II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Theo chương V | 48 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V | 28 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo chương V | 108 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 (150m + dây nối đất 75m) | Theo chương V | 225 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (228m + dây nối đất 114m) | Theo chương V | 342 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.090 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V | 581 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Theo chương V | 94 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đóng cọc thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5 | Theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Cung cấp và lắp bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8 | Theo chương V | 4 | bình |
| 23 | Cung cấp và lắp Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V | 4 | cái |
| C | III. HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1. Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,115 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,703 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,312 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chữ thập đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| E | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,256 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,128 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,096 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | Theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| F | IV. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 3,203 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,003 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| G | V. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Gia công thép đặt mạ kẽm D16 | Theo chương V | 1,6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 29 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm (Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m) | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm (Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m) | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (cáp + tăng đê) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bat inox d21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Khoan giếng khoan sâu 6m ống vách STK D60, đất cấp II | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống STK D60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V | 1 | cái |
| H | VI. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 0,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 7,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 114 | m |
| 13 | Đóng cọc thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 16 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V | 2,599 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC D27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.720.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.360.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 460m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.360.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi