Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877268-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210815998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:32:00 đến ngày 2021-09-08 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,951,237,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.720.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.360.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 460m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.360.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 06 phòng học Trường Tiểu học An Ninh Đông số 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V2,85100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V38,408m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V16,225m3
4Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, Theo chương V5,469m3
5Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50Theo chương V25,807m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V34,405m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V0,256tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V1,932tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,838100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V28,139m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầyTheo chương V0,82m3
12Bê tông giằng móng rộng Theo chương V10,096m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V0,24tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V1,462tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V1,046100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V2,542100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V2,182100m3
18Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V1,332m3
19Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V2,309m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chương V11,413m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhTheo chương V0,492tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhTheo chương V1,91tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống hTheo chương V2,01100m2
24Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M250Theo chương V37,164m3
25SXLD cốt thép xà dầm đường kính Theo chương V0,965tấn
26SXLD cốt thép xà dầm đường kính Theo chương V5,457tấn
27SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm hTheo chương V0,544tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống hTheo chương V4,861100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V44,514m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V3,745tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hTheo chương V5,275100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V3,305m3
33SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V0,098tấn
34SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V0,456tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,309100m2
36Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2M250Theo chương V8,554m3
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk Theo chương V0,545tấn
38SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk Theo chương V0,417tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lamTheo chương V1,645100m2
40Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50Theo chương V85,248m3
41Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V17,567m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầyTheo chương V1,214m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầyTheo chương V13,73m3
44Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Theo chương V26,56m2
45Ngâm nước sê nô xi măng chống thấmTheo chương V58,24m2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chương V98,8m2
47Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM75Theo chương V79,2m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V126,36m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V15,76m2
50Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V8,64m2
51Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V78,48m2
52Sản xuất lan can hành lang, ram dốcTheo chương V0,24tấn
53Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốcTheo chương V12,88m2
54Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mmTheo chương V1,705tấn
55Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mmTheo chương V3,345100m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V190,771m2
57Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V126,36m2
58Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V78,48m2
59Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V24,96m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo chương V458,73m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmTheo chương V47,32m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm)Theo chương V27,316m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mmTheo chương V149,544m2
64Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x250mm (cắt từ gạch 250x400mm)Theo chương V8,3m2
65Công tác ốp gạch trang trí, gạch 50x230mmTheo chương V3,46m2
66Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitôTheo chương V47,125m2
67Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V47,125m2
68Trát granitô tam cấp, giằng ram dốc, cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V23,823m2
69Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V67,34m2
70Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V174,49m2
71Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V28,906m2
72Trát ô văng, lam dày 1cmM75Theo chương V60,441m2
73Trát xà dầm vữa M75Theo chương V378,791m2
74Trát lanh tô vữa M75Theo chương V51,464m2
75Trát trần vữa M75Theo chương V541,46m2
76Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V219,4m
77Kẻ roon tườngTheo chương V22,6m
78Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V40,17m2
79Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V395,7m2
80Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V91,222m2
81Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V487,232m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V931,824m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.334,637m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V7,752100m2
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V0,465100m
86Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V0,052100m
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V0,035100m
88Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V6cái
89Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V6cái
90Cung cấp và lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V6cái
91SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V2cái
92SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V25cái
93Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V1cái
B II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V54bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V25bộ
3Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V38cái
4Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V24cái
5Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V48cái
6Cung cấp và lắp đặt quạt trầnTheo chương V12cái
7Cung cấp và lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchTheo chương V2cái
8Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V2cái
9Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmTheo chương V48hộp
11Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V28hộp
12Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo chương V108m
13Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 (150m + dây nối đất 75m)Theo chương V225m
14Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (228m + dây nối đất 114m)Theo chương V342m
15Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V1.090m
16Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V581m
17Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mmTheo chương V94m
18Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứTheo chương V1bộ
19Đóng cọc thép mạ đồng D16mm, L=2,4mTheo chương V1cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V2m
21Cung cấp và lắp bình chữa cháy loại khí Co2 - 5kg MT5Theo chương V4bình
22Cung cấp và lắp bình chữa cháy loại bột BC - 8kg MFZ8Theo chương V4bình
23Cung cấp và lắp Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp Bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V4cái
C III. HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
D 1. Cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,115100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,703100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,312100m
4Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V23cái
6Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
7Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
8Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V26cái
9Cung cấp và lắp đặt chữ thập đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
11Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V32cái
12Cung cấp và lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V32cái
13Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V2cái
14Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V6cái
16Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V8bộ
17Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bể
E 2. Thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,256100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,128100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,55100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,096100m
5Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V18cái
6Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
8Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
9Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V20cái
10Cung cấp và lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
11Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
12Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
15Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V8bộ
16Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V10bộ
17Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu xổmTheo chương V6bộ
18Cung cấp và lắp đặt lavaboTheo chương V8bộ
19Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100Theo chương V4cái
F IV. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V16,252m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,402m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,655100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,03tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V3,203m3
7SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V0,61m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V19,091m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V0,012100m3
11Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,004100m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,01100m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,003100m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,03100m
G V. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V2,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,026100m3
3Gia công thép đặt mạ kẽm D16Theo chương V1,6m
4Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51mTheo chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V29m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V16m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V0,09100m
8Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm (Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m)Theo chương V0,03100m
9Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm (Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m)Theo chương V0,02100m
10Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V2cái
11Cung cấp và lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (cáp + tăng đê)Theo chương V1bộ
12Cung cấp và lắp đặt bat inox d21Theo chương V12cái
13Khoan giếng khoan sâu 6m ống vách STK D60, đất cấp IITheo chương V4bộ
14Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống STK D60mmTheo chương V4cái
15Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
16Cung cấp và lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V1cái
H VI. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V22,8m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,325m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,229100m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,25m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,04100m2
6Cung cấp và lắp đặt bộ sứ - 2 sứTheo chương V1sứ
7Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 7,5mTheo chương V1cột
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V0,8100m
9Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D27Theo chương V3cái
10Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V250m
11Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V100m
12Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V114m
13Đóng cọc thép mạ đồng D16mm, L=2,4mTheo chương V1cọc
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V12m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V6m
16Lát gạch thẻ 5x9x19cmTheo chương V2,599m2
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V0,72100m
18Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC D27mmTheo chương V4cái
19Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.720.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.360.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 460m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.360.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy đầm bê tông các loại .2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc .1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
6 Máy đầm cóc .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->