Gói thầu: Thi công Cải tạo phòng vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo phòng vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:18:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,865,202,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; nội thất, hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2,86 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng với cấp công trình tương ứng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo phòng vệ sinh Cải tạo phòng vệ sinh cho khối điều hành học tập Trường Đại học Kinh tế - Luật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,915 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 105,77 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6,225 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,329 | m3 |
| 15 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 19 | Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,38 | m |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 96,349 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,22 | m |
| 26 | Gia công khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 32 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện Nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,45 | m2 |
| 34 | Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn âm trần chống ẩm D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 line | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Bộ xả chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng Inox 304, Kích thước: 280x120x280 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi loại cao 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2 | m |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| B | PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,313 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 105,77 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 37,97 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 7,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 7,72 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 6,329 | m3 |
| 16 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 20 | Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,38 | m |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300X600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 96,349 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,22 | m |
| 27 | Gia công khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 38,36 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện Nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rữa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,45 | m2 |
| 35 | Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn âm trần chống ẩm D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 line | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | Bộ xả chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng 304, Kích thước: 280x120x280 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi loại cao 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2 | m |
| 79 | Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| C | PHÒNG VỆ SINH TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact) | Theo bản vẽ thiết kế | 36,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,763 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 47,686 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,614 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 108,47 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 47,686 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 47,686 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 7,084 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 7,084 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 7,084 | m3 |
| 16 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,457 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 20 | Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2 | m |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 105,054 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,79 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,3 | m |
| 27 | Gia công khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung thép vườn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 47,88 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,855 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện Nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6,616 | m2 |
| 35 | Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn Panel âm trần chống ẩm 600x600 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 line | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Bộ xả chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng Inox 304, Kích thước: 280x120x280 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi loại cao 800 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 79 | Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| D | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 THÀNH PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,345 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 51,74 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,328 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 56,931 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 51,74 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 57,86 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,231 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 12,913 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 12,913 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 57,86 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 57,86 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,054 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 22 | Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,78 | m |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 54,165 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 4,872 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn bằng Lam gỗ 50x50, khoảng cách 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,125 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ kích thước 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,86 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 57,86 | m2 |
| 29 | Gia công cửa mở 2 cánh khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực 8 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 30 | Gia công vách bằng khung nhôm cố định hệ 65, kính trong cường lực 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,111 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 27,951 | m2 |
| 32 | SXLD rèm cuộn bằng vải | Theo bản vẽ thiết kế | 43,273 | m2 |
| 33 | SXLD kệ bếp bằng MDF chống ẩm, mặt đá granit, Kích thước: (3090*810*600)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 34 | SXLD tủ bếp trên tường bằng MDF chống ẩm, Kích thước: (1800*600*1800)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 35 | SXLD tủ tạp chí bằng MDF chống ẩm, KT : (1050*250*1000)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | SXLD quầy Bar bằng MDF chống ẩm, mặt đá granit, Kích thước: (1250*500*1000)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | SXLD bàn Bar cafe bằng gỗ MDF chống ẩm, Kích thước: (300*1000)mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn thả trang trí D350 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn Dowlight âm trần D114 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn ray 2 bóng rọi tranh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 line | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều + Đế + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp 3 công tắc 1 chiều + Đế + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp ổ cấm đôi 3 cực + Đế + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp ổ cấm Intenet+ Đế + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp ổ cấm Tivi + Đế + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm Intenet | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm Tivi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các MCB 1P 50A 6Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các MCB 1P 25A 4,5Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 257mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt các MCB 1P 16A 4,5Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi 2 học | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Bộ xả chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Ghế Sofa + bàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bàn ăn + 6 ghế gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Ghế Quầy bar | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Tranh trang trí treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; nội thất, hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2,86 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng với cấp công trình tương ứng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 15 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi