Gói thầu: Thi công Cải tạo phòng vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế Luật
Tên gói thầu Thi công Cải tạo phòng vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210873006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:18:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,202,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; nội thất, hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2,86 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng với cấp công trình tương ứng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế Luật
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo phòng vệ sinh
Cải tạo phòng vệ sinh cho khối điều hành học tập Trường Đại học Kinh tế - Luật
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Quân Bảo; - Thẩm định BCKTKT: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM - Thẩm tra BCKTKT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Liên Toàn Cầu; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Phát triển Xây dựng Trường An - Thẩm định HSMT, Kết quả LCNT: Trường đại học Kinh tế - Luật


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Luật , địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Kinh tế - Luật, Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: KP3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
6Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact)Theo bản vẽ thiết kế28,6m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,85m2
8Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trầnTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế4,915m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế105,77m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
12Phá dỡ nền hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế6,225m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,329m3
15Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sànTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
17Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,128m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế6,84m2
19Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,38m
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế6,84m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,84m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế96,349m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế13,53m2
24Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế38,36m2
25Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mmTheo bản vẽ thiết kế32,22m
26Gia công khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,34m2
27Lắp dựng khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,34m2
28Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,104tấn
29Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,105tấn
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế0,81m2
32Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện NhômTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
33Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8,45m2
34Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
35Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế7,68m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế11,28m2
37Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn âm trần chống ẩm D140Theo bản vẽ thiết kế23bộ
38Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàngTheo bản vẽ thiết kế15m
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
40Lắp đặt MCB 1P 16ATheo bản vẽ thiết kế6cái
41Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 lineTheo bản vẽ thiết kế2hộp
42Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế150m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
47Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
48Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
49Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
54Bộ xả chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
56Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
57Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế3bộ
58Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mmTheo bản vẽ thiết kế0,11100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mmTheo bản vẽ thiết kế0,26100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,13100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mmTheo bản vẽ thiết kế0,29100m
65Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế32cái
67Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế61cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo bản vẽ thiết kế55cái
72Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
73Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
74Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế48cái
75Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng Inox 304, Kích thước: 280x120x280 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
77Lắp đặt gương soi loại cao 800 mmTheo bản vẽ thiết kế6,2m
78Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...)Theo bản vẽ thiết kế1Hệ
B PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
6Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact)Theo bản vẽ thiết kế28,6m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,85m2
8Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trầnTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế4,313m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế105,77m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
12Phá dỡ nền hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế37,97m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế7,27m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế7,72m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế6,329m3
16Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sànTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
18Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,128m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế6,84m2
20Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,38m
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế6,84m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,84m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300X600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế96,349m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế13,53m2
25Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế38,36m2
26Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mmTheo bản vẽ thiết kế32,22m
27Gia công khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,34m2
28Lắp dựng khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,34m2
29Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,104tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,105tấn
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế38,36m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế0,81m2
33Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện NhômTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
34Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rữaTheo bản vẽ thiết kế8,45m2
35Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
36Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế7,68m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế11,28m2
38Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn âm trần chống ẩm D140Theo bản vẽ thiết kế23bộ
39Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàngTheo bản vẽ thiết kế15m
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt MCB 1P 16ATheo bản vẽ thiết kế6cái
42Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 lineTheo bản vẽ thiết kế2hộp
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế150m
47Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
48Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
49Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
50Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
55Bộ xả chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
57Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
58Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế3bộ
59Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mmTheo bản vẽ thiết kế0,11100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mmTheo bản vẽ thiết kế0,26100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,13100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mmTheo bản vẽ thiết kế0,29100m
66Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế32cái
68Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế61cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo bản vẽ thiết kế55cái
73Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
74Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế48cái
76Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
77Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng 304, Kích thước: 280x120x280 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt gương soi loại cao 800 mmTheo bản vẽ thiết kế6,2m
79Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...)Theo bản vẽ thiết kế1Hệ
C PHÒNG VỆ SINH TẦNG 5
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế6bộ
3Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact)Theo bản vẽ thiết kế36,92m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,763m2
8Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trầnTheo bản vẽ thiết kế47,686m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,614m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế108,47m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế47,686m2
12Phá dỡ nền hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế47,686m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế7,084m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế7,084m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế7,084m3
16Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sànTheo bản vẽ thiết kế47,88m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế47,88m2
18Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,457m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế2,8m2
20Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế9,2m
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế9,2m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế9,2m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế105,054m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả gỗ kích thước 150x800 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế14,79m2
25Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế47,88m2
26Cung cấp lắp dựng Nẹp Inox U20 mmTheo bản vẽ thiết kế29,3m
27Gia công khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,52m2
28Lắp dựng khung thép vườn hoaTheo bản vẽ thiết kế2,52m2
29Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,084tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế0,084tấn
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế47,88m2
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế3,855m2
33Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm, Bao gồm phụ kiện NhômTheo bản vẽ thiết kế36,4m2
34Công tác ốp đá hoa cương vào khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế6,616m2
35Gia công cửa mở 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán decan, Bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
36Gia công cửa sổ mở hất bằng khung nhôm hệ 55 kính trong cường lực 8mm dán mờ, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế2,04m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế5,64m2
38Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn Panel âm trần chống ẩm 600x600 mmTheo bản vẽ thiết kế12bộ
39Cung cấp lắp đặt đèn Led dây hắc tường màu vàngTheo bản vẽ thiết kế36m
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt MCB 1P 16ATheo bản vẽ thiết kế6cái
42Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 lineTheo bản vẽ thiết kế2hộp
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x1.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x2.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
45Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 3x4.0 mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế150m
47Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế2cái
48Cung cấp lắp đặt máy sấy tay, Kích thước: 310x182x255 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
49Lắp đặt đèn khẩn cấp có bộ lưu điện 2H, 2x5WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
50Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, tắt kê, vít..)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, Kích thước: 778x400x655 mmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Kích thước: 650x460x153 mmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (Bộ cảm biến xả chậu rửa sử dụng điện bằng Đồng mạ Niken- Grom)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
55Bộ xả chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế6bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường, Kích thước: 360 x 410 x 800 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
57Lắp đặt Bộ cảm biến chậu tiểu, Kích thước: 130x130 mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
58Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế3bộ
59Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 x4,0 mmTheo bản vẽ thiết kế0,11100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.5 mmTheo bản vẽ thiết kế0,26100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,13100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mmTheo bản vẽ thiết kế0,29100m
66Lắp đặt côn, cút, thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế32cái
68Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế35cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ thiết kế22cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế61cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo bản vẽ thiết kế55cái
73Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
74Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt đầu ren trong đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế48cái
76Lắp đặt Đầu ren ngoài đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
77Lắp đặt hộp đựng giấy loại lớn bằng Inox 304, Kích thước: 280x120x280 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt gương soi loại cao 800 mmTheo bản vẽ thiết kế6m
79Phụ kiện lắp đặt (Ty treo, cùm...)Theo bản vẽ thiết kế1Hệ
D CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 THÀNH PHÒNG ĂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Tháo dỡ vách ngăn chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ vách ngăn composit (Compact)Theo bản vẽ thiết kế24,14m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,345m2
8Tháo dỡ trần và Hệ thống điện trên trầnTheo bản vẽ thiết kế51,74m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,43m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế6,328m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế56,931m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế51,74m2
13Phá dỡ nền hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế57,86m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế13,231m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế12,913m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế12,913m3
17Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế4,8m
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm sànTheo bản vẽ thiết kế57,86m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế57,86m2
20Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,054m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế10,54m2
22Trát cạnh tường cửa, cửa sổ sau khi phá dỡ trổ cửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế29,78m
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thiết kế10,54m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế54,165m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gỗ công nghiệpTheo bản vẽ thiết kế4,872m2
26Làm vách ngăn bằng Lam gỗ 50x50, khoảng cách 100mmTheo bản vẽ thiết kế18,125m2
27Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ kích thước 300x600 mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế57,86m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế57,86m2
29Gia công cửa mở 2 cánh khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực 8 mmTheo bản vẽ thiết kế3,84m2
30Gia công vách bằng khung nhôm cố định hệ 65, kính trong cường lực 10 mmTheo bản vẽ thiết kế24,111m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế27,951m2
32SXLD rèm cuộn bằng vảiTheo bản vẽ thiết kế43,273m2
33SXLD kệ bếp bằng MDF chống ẩm, mặt đá granit, Kích thước: (3090*810*600)mmTheo bản vẽ thiết kế6m
34SXLD tủ bếp trên tường bằng MDF chống ẩm, Kích thước: (1800*600*1800)mmTheo bản vẽ thiết kế6m
35SXLD tủ tạp chí bằng MDF chống ẩm, KT : (1050*250*1000)mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
36SXLD quầy Bar bằng MDF chống ẩm, mặt đá granit, Kích thước: (1250*500*1000)mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
37SXLD bàn Bar cafe bằng gỗ MDF chống ẩm, Kích thước: (300*1000)mmTheo bản vẽ thiết kế5,9m
38Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn thả trang trí D350 mmTheo bản vẽ thiết kế20bộ
39Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn Dowlight âm trần D114 mmTheo bản vẽ thiết kế54bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn ray 2 bóng rọi tranhTheo bản vẽ thiết kế8bộ
41Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0 mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
42Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
43Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế600m
44Lắp đặt dây cáp mạng Cat6Theo bản vẽ thiết kế100m
45Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6Theo bản vẽ thiết kế100m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế1.000m
47Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 lineTheo bản vẽ thiết kế2hộp
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 100x100 mmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
49Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều + Đế + Mặt nạTheo bản vẽ thiết kế2hộp
50Lắp đặt hộp 3 công tắc 1 chiều + Đế + Mặt nạTheo bản vẽ thiết kế6hộp
51Lắp đặt hộp ổ cấm đôi 3 cực + Đế + Mặt nạTheo bản vẽ thiết kế26hộp
52Lắp đặt hộp ổ cấm Intenet+ Đế + Mặt nạTheo bản vẽ thiết kế2hộp
53Lắp đặt hộp ổ cấm Tivi + Đế + Mặt nạTheo bản vẽ thiết kế2hộp
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế2cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo bản vẽ thiết kế26cái
57Lắp đặt ổ cắm IntenetTheo bản vẽ thiết kế2cái
58Lắp đặt ổ cắm TiviTheo bản vẽ thiết kế2cái
59Lắp đặt các MCB 1P 50A 6KaTheo bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt các MCB 1P 25A 4,5KaTheo bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo bản vẽ thiết kế3máy
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 257mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo bản vẽ thiết kế0,8100m
66Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
67Lắp đặt các MCB 1P 16A 4,5KaTheo bản vẽ thiết kế3cái
68Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi 2 họcTheo bản vẽ thiết kế1bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
70Bộ xả chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế2bộ
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x2.9mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt van khóa bướm, đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
78Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
E THIẾT BỊ PHÒNG ĂN
1Máy lạnh treo tường 2HPTheo bản vẽ thiết kế3máy
2Ghế Sofa + bàn gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
3Bàn ăn + 6 ghế gỗTheo bản vẽ thiết kế6bộ
4Ghế Quầy barTheo bản vẽ thiết kế16cái
5Tranh trang trí treo tườngTheo bản vẽ thiết kế1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; nội thất, hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2,86 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng với cấp công trình tương ứng).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – cơ điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).32
4 Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.15
2 Máy khoan Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.3
3 Máy cắt gạch Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.2
4 Máy hàn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->