Gói thầu: 207 2021 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850413-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 207 2021 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế”
Số hiệu KHLCNT 20210850363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:35:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,721,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mạch in (PCB)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 207 2021 HKVT-PT “Mua sắm mạch PCB theo thiết kế”
013-20-TĐ-RDP-QS
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 10.1(g)
- Công văn cam kết cung cấp đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (Theo quy định tại Mục 10.2 (c ) – Bảng dữ liệu đấu thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 4 chương V, dẫn chiếu tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Mục 2.2 Chương V. - Bảng tuyên bố đáp ứng E-ĐKCT, các điều khoản của biểu mẫu hợp đồng nêu trong chương VII, VIII; Trong các bảng tuyên bố đáp ứng các E-ĐKCT của hợp đồng và điều khoản của hợp đồng mẫu, nhà thầu phải tuyên bố rõ “đáp ứng hoàn toàn”, “đáp ứng một phần”, “không đáp ứng”; Trường hợp đáp ứng một phần hoặc không đáp ứng một số E-ĐKCT, điều khoản trong hợp đồng mẫu nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho những nội dung đó.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu: + Hoá đơn giá trị gia tăng (GTGT) hợp lệ cho 100% giá trị hàng hóa (bản gốc). Giá trị (các) hóa đơn GTGT Bên Bán phát hành cho Bên Mua phải bằng giá Hợp đồng. Hóa đơn GTGT cho phần hàng hóa khuyến mại, cho tặng miễn phí (nếu có) được, phát hành riêng, không gộp chung với phần hàng hóa có giá trị thanh toán. + Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, catalogue (nếu có). + Phiếu Bảo hành cho toàn bộ hàng hóa do Bên Bán cấp. + Phiếu đóng gói chi tiết (Packing list) do Bên Bán/Nhà xuất khẩu cấp. + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/ nước xuất khẩu trong đó ghi rõ danh mục, chủng loại hàng hóa, tên nhà sản xuất, nước xuất (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực) – Đối với hàng hóa nhập khẩu. + Giấy chứng nhận chất lượng do Nhà sản xuất cấp (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực). + Biên bản kiểm tra xuất xưởng (Test report) của nhà sản xuất (01 bản gốc hoặc 01 bản sao chứng thực.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư - Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội Điện thoại: Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Pháp chế và Kiểm soát Nội bộ, Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch in PCB_POWER_0012ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
2Mạch in PCB_POWER_0112ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
3Mạch in PCB_POWER_0212ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
4Mạch in PCB_ POWER_XLTH12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
5Mạch in PCB_TTL_RS42212ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
6Mạch in PCB_CONTROL12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
7Mạch in PCB_GYROS22ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
8Mạch in PCB_REAR_PANEL12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
9Mạch in PCB_LNA_POWER22ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
10Mạch in PCB_LNA_RF22ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
11Mạch in PCB_RX22ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
12Mạch in PCB_RX222ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
13Mạch in PCB_LO_RF12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
14Mạch in PCB_LO_IF12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
15Mạch in PCB_TX_X112ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
16Mạch in PCB_TX_POWER12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
17Mạch in PCB_KDCS_POWER12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
18Mạch in PCB_KDCS_RF_SMT12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
19Mạch in PCB_KDCS_RF_SMT 212ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
20Mạch in PCB_LOOPBACK_RF12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
21Mạch in PCB_LOOPBACK_PWR12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
22Mạch in PCB_DDS_MULTI12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
23Mạch in PCB_DDS-MULTI-PWR12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
24Mạch in PCB;AP_MAB12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
25Mạch in PCB;AP_BUFF12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
26Mạch in PCB;ATP_UPPER12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
27Mạch in PCB;ATP_LOWER12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
28Mạch in PCB;WHM_ISCB12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
29Mạch in PCB;EM_PCB12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
30Mạch in PCB;OEM_BI12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
31Mạch in PCB;Filter_FUZE12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
32Mạch in PCB;Filter_PN12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
33Mạch in PCB;Filter_PPA12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
34Mạch in PCB;LPF_BLN72ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
35Mạch in PCB;GS_CMN14ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
36Mạch in PCB; GSCMN_Main_112ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
37Mạch in PCB; GSCMN_Main_212ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
38Mạch in PCB; GSCMN_Main_312ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
39Mạch in PCB;TLM_ADT_A_MAIN_BOARD12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
40Mạch in PCB;AD8338-VGA12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
41Mạch in PCB;POWER12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
42Mạch in PCB;TXRX12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
43Mạch in PCB;Filter_DCP12ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
44Mạch in PCB;Filter_MN_IN42ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
45Mạch in PCB;Filter_MN_OUT42ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mạch in (PCB)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->