Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất thiết bị rửa, kiểm tra lọc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất thiết bị rửa, kiểm tra lọc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 10:56:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,892,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất thiết bị rửa, kiểm tra lọc năm 2021 Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất thiết bị rửa, kiểm tra lọc năm 2021. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo đảm kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…), Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính năm 2019; năm 2020 hoặc tài liệu tương đương, Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ, Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ,117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, 0243.7542435 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0243.7542435, 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0243.7542435, 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N3904 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bán dẫn BC547 | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ điều khiển | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ nguồn - 12 V 2A | 8 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ nguồn – 12 V, 30A | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ nguồn - 70 V, 5A | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ nguồn – 9 V, 30A | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ nguồn + 5 V, 30A | 2 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ nguồn +24 V 2A | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ nguồn +5V 2A | 4 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ truyền công suất siêu âm 20 kHz | 120 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ truyền công suất siêu âm 28 kHz | 120 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ truyền công suất siêu âm 40 kHz | 120 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm chuyên dụng | 4 | cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cảm biến mức dầu 1 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cảm biến mức dầu 2 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cảm biến nhiệt độ LM35 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cảm biến nhiệt độ PT 100 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Connecter 10 pin | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Connecter 14 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Connecter 2 pin | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Connecter 3 pin | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Connecter 4 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Connecter 5 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Connector 7 pin | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Connector RS232 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cuộn cảm 100 mH | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chiết áp tuyến tính 100k | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chiết áp tuyến tính 10k | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | IC 24LC256 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | IC 74HC14 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | IC ADG452BN | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | IC PC817 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | IC DG303BDJ-E | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | IC LM324 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | IC LM358 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | IC LM4040A | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | IC LT1014CN | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | IC MCP4822 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | IC NE5532P | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | IC ULN2803A | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | IC XR-2206 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp 2 chấu Stanley 70750-S | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp 2 chấu Stanley 70751-S | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp 2 chấu Stanley 70867-S | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Rotary encoder | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Rơ le 5 V 30A | 22 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Màn hình 7 inch | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Màn hình LCD | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mạch in 300x300, 2 lớp | 22 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Arduino Nano V3.0 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Motor giảm tốc 12 V 1 chiều | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Động cơ DC | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thạch anh 16 MHz | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thanh nhiệt ~ 220 V | 8 | cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ hạn chế hành trình | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | transducer LT100S | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | transducer LV25-P | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vi điều khiển 16 bit TMS320LF2407A | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bán dẫn T1 2N5551 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bán dẫn T10 MJE350 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bán dẫn T11 TIP42 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bán dẫn T12 TIP127 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bán dẫn T15 TIP41 | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bán dẫn T16 MJ11015 | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bán dẫn T17 MJ10016 | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bán dẫn T5 MJE340 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bán dẫn T6 2N5401 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đi ốt 1N4007 | 50 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đi ốt 1N4148 | 16 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Điện trở cao tần 1,2k 0,6 W | 132 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tụ cao tần 10 nF 100V | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tụ cao tần 100 nF 100V | 72 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Biến trở 1 M | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Biến trở 10k | 12 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Biến trở 20k | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Biến trở 500 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Biến trở 50k | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | IC ADS1115 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | IC CC10-1212 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | IRF540 | 6 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | IRF6402 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | IC LM1117 | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | IC PFC8574ADWR | 2 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | IC TL092 | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Điện trở 0,25w-5% | 250 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Điện trở 5w 5% | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Điện trở 2w 5% | 20 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tụ C11 47nF 250-275V | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tụ C12 220nF 250-275V | 4 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tụ C3 0.1µF 250-275V | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tụ cao tần 10 µF 25V | 32 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nút ấn 10A | 24 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ kết nối 2 chân | 32 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ kết nối 3 chân | 16 | Bộ | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giắc cắm 1 chân | 8 | Cái | Chi tiết phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi