Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877732-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy
Số hiệu KHLCNT 20210831556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 11:09:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,332,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Cầu BTXMCT, BTCT DUL, đường giao thông BTXM có các công trình thoát nước trên tuyến, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư vận hành máy xây dựng, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 150kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu lao dầm (cổng trục lao dầm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kéo cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 5 dây/lần kéo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy
Xây dựng cầu Kẻ Gai, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 14 thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn thiết kế và xây dựng 506 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Xây dựng và Thương mại 486. Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 14 thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/12/2020 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên Đại diện: Thái Huy Dũng - Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.763 222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông 45Mpa đá 1x2 dầm bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V101,28m3
2Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V102,8m3
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,16Tấn
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,47Tấn
5Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,08Tấn
6Ống nhựa PVC D20 bọc cápYêu cầu kĩ thuật tại chương V392m
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lực(vl chính luân chuyển 5 lần)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V560Bộ
8Ván khuôn thép dầm bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V339,79m2
9Sản xuất ván khuôn trong dầm bản (ống tạo lỗ)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,71Tấn
10Cẩu lắp đặt ống tạo lỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,71Tấn
11Di chuyển dầm 18Yêu cầu kĩ thuật tại chương V71dầm/100m
12Nâng hạ dầm BTCTYêu cầu kĩ thuật tại chương V7dầm
13Lao lắp dầm BTCT L: 22Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7dầm
14Lắp dựng xe lao dầmYêu cầu kĩ thuật tại chương V20,08Tấn
15Tháo dỡ xe lao dầmYêu cầu kĩ thuật tại chương V20,08Tấn
16Bê tông 25 MPa mặt cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,08m3
17Bê tông 30 MPa mặt cầu (liên kết bản mặt cầu, mối nối dầm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V41,95m3
18Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V52,81m3
19Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,73Tấn
20Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,66Tấn
21Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,4m2
22Bê tông 25 MPa gờ lan canYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,66m3
23Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,82m3
24Cốt thép gờ lan can DYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,15Tấn
25Ván khuôn gờ lan canYêu cầu kĩ thuật tại chương V58,49m2
26Lớp phòng nước dạng phunYêu cầu kĩ thuật tại chương V144m2
27Quét keo Epoxy 2 lớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,23m2
28Sản xuất lan can mạ kẽmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,63Tấn
29LD lan can tay vịnYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,63Tấn
30Bu lông neo D=22,L=550Yêu cầu kĩ thuật tại chương V72cái
31Khe co giãnYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,79m
32Bê tông 25Mpa đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,96m3
33Cốt thép khe co giãn DYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,35Tấn
34Thanh ray thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V317,7kg
35Gối cầu cao su bản thép 400x950x35Yêu cầu kĩ thuật tại chương V14cái
36Hố thu và ống thoát nước mặt cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V6Bộ
37Bê tông 30MPa bệ căng cápYêu cầu kĩ thuật tại chương V26,46m3
38Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,01Tấn
39Thép bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,23Tấn
40Khấu hao dầm kích bệ căng (1,5%*1 tháng+5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,16Tấn
41Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,16Tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,16Tấn
43Bê tông 20 MPa gối kêYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,94m3
44Cốt thép gối kê đổ tại chỗ D>18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,93Tấn
45Phá dỡ bê tông có cốt thép bệ căng + gối kêYêu cầu kĩ thuật tại chương V32,4m3
46Đào xúc đất C4 và vận chuyển đổ thảiYêu cầu kĩ thuật tại chương V32,4m3
47Đắp đất công trình K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V429,52m3
48Vận chuyển và đất đắp đến công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V472,48m3
49Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V43m3
50Đào đất hữu cơ bằng máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V129m3
51Thanh thải đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V429,53m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông 25Mpa thân mốYêu cầu kĩ thuật tại chương V251,03m3
2Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V257,31m3
3Vữa tạo phẳng 30MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,16m3
4Vữa không co ngótYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,01m3
5Cốt thép mố đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,2719Tấn
6Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,359Tấn
7Ván khuôn thép mố cầu trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V382,6m2
8Quét nhựa đường 2 lớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V127,53m2
9Nhựa đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,019m3
10Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,05Tấn
11Bê tông cọc khoan nhồi D=1m 25MPAYêu cầu kĩ thuật tại chương V258,55m3
12Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V284,41m3
13Cốt thép cọc khoan nhồi đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,66Tấn
14Cốt thép cọc khoan nhồi đổ tại chỗ D >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V38,69Tấn
15Thép bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7Tấn
16Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V642,4m
17Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V321,2m
18Nút bịt D50 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V32cái
19Nút bịt D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V16cái
20Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V24cọc/lần TN
21Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cọc
22Vữa xi măng lấp ống siêu âmYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,95m3
23Đoạn nối ống d61Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,8m
24Đoạn nối ống D118Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4m
25Đắp đất công trình K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V172,56m3
26Đất đắp đến công trình, đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V189,82m3
27Thanh thải đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V172,56m3
28Sản xuất thép hình thi công mố M1,M2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,21Tấn
29Khấu hao thép hình thi công mố M1, M2 (vl chính 1,5%*1,0 tháng+5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,21Tấn
30Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,21Tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,21Tấn
32Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V94,85Tấn
33Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.248m
34Nhổ cọc ván thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.170m
35Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,3Tấn
36Đóng cọc định vị phần ngập đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V90m
37Đóng cọc định vị phần không ngập đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V6m
38Nhổ cọc định vịYêu cầu kĩ thuật tại chương V90m
39Sản xuất (1 bộ) kết cấu thép định hình M1,M2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,5Tấn
40Khấu hao kết cấu thép định hình M1,M2 (vl chính *1,5%*1,0 tháng+5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,5Tấn
41Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,5Tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,5Tấn
43Bê tông bịt đáy M150Yêu cầu kĩ thuật tại chương V35,1m3
44Gỗ phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,54m3
45Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V347,28m
46Ống vách cọc khoan nhồi*(1,17%*0,1+3,5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,28Tấn
47Bơm Bentonite trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V257,61m3
48Đập bê tông đầu cọcYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,28m3
49Đào móng đất cấp 2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V398,97m3
50Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải được cấp phép.Yêu cầu kĩ thuật tại chương V98,7m3
51Đắp đất hố móng công trình K90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V272,97m3
52Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V47,81m3
53Bê tông12Mpa chân khayYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,48m3
54Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,47m3
55Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V38,4m2
56Ống nhựa PVC D50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,2m
57Đắp cát lòng mố K95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V187,08m3
58Đào móng đất cấp 2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V34,56m3
59Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải được cấp phép.Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,97m3
60Đắp đất K95 bằng đầm cócYêu cầu kĩ thuật tại chương V22,08m3
61Đắp đất K95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V98,85m3
62Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V111,7m3
63Bê tông 20Mpa bản quá độ đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,07m3
64Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,41m3
65Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,02Tấn
66Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,04Tấn
67Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V57,6m3
68Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,93m2
69Chèn nhựa đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2m3
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông mặt đường M300 dày 24cm đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V236,15m3
2Giấy dầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V983,96m2
3Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V983,96m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V42,46m2
5Đắp đất K95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V440,33m3
6Đắp đất K98Yêu cầu kĩ thuật tại chương V277,19m3
7Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V652,65m3
8Đào nền, đào cấp đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V35,16m3
9Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ thại tại bãi thải được cấp phépYêu cầu kĩ thuật tại chương V253,05m3
10Đào khuôn đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V131,31m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và đổ thải tại bãi thải được cấp phépYêu cầu kĩ thuật tại chương V32,45m3
D TUYẾN NHÁNH
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ dày 20cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V621,03m3
2Bê tông mặt đường M150 bù vênhYêu cầu kĩ thuật tại chương V56,3m3
3Tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V854,56m2
4Giấy dầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.250,59m2
5Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 12mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.250,59m2
6Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V197m2
7Đắp đất K95 nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.579,16m3
8Đắp đất K98 nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V640,21m3
9Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.138,07m3
10Đào nền, đào cấp đất cấp 3 nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V733,94m3
11Đào đất hữu cơ nền đường và vận chuyển đổ thải tại bãi thải cấp phépYêu cầu kĩ thuật tại chương V294,97m3
12Đào khuôn đất cấp 3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V616,69m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũ và vận chuyển đổ thải tại bãi cấp phépYêu cầu kĩ thuật tại chương V49,54m3
14Đá hộc xây vữa 8MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V647,5m3
15Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V74,4m3
16Bê tông M150 chân khay, móng tường chẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V163,67m3
17Bê tông mương 15Mpa đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V220,35m3
18Cốt thép mương đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,64Tấn
19Cốt thép mương đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,59Tấn
20Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.056,96m2
21Phá dỡ khối đá hộc xây tường chắn cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,93m3
22Đào đất thi công chân khay, mương đất cấp 2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.129,04m3
23Đắp đất K95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V507,9m3
24Thanh thải đất đắpYêu cầu kĩ thuật tại chương V256,66m3
25Đá dăm tầng lọcYêu cầu kĩ thuật tại chương V46,97m3
26Ống nhựa PVC D50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V420,1M
27Lắp đặt ống nước D32 bằng thép không gỉ nối bằng pp hànYêu cầu kĩ thuật tại chương V35m
E CẦU XẾ
1Thép hình phục vụ thi công cầu tạm (5*2%+5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V55,32tấn
2Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmYêu cầu kĩ thuật tại chương V38,18Tấn
3Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,14Tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V55,32Tấn
5Rọ đá 1x1x2 trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V12Rọ
6Rọ đá 0,5x1x2 trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V6Rọ
7Thanh thải Rọ đá 1x1x2 trên cạn (50%nc)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12Rọ
8Thanh thải Rọ đá 0,5x1x2 trên cạn (50% nc)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6Rọ
F PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ bê tông có cốt thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V27,14m3
2Tháo dỡ thép hình gờ lan canYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,55Tấn
3Phá dỡ bê tông không cốt thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V42,6m3
4Tháo dỡ dầm cầu đúc sẵn bằng máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V6ck
5Đào xúc phế thải và vận chuyển đến bãi đổ thải được cấp phépYêu cầu kĩ thuật tại chương V69,74m3
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=1m tuyến nhánh 3)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20,94m3
2Đắp đất K95 (cống bản L=1m tuyến nhánh 3)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,06m3
3Bê tông M150 móng cống, thân cốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,59m3
4Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,89m3
5Bê tông dầm bản đúc sẵn M250Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,68m3
6Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,65m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14Tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,04Tấn
9Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,03Tấn
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,01Tấn
11Ván khuôn thép đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,59m2
12Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V14,87m2
13Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,59m3
14Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V6CK
15Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=1,5m tuyến nhánh 3)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V62,22m3
16Đắp đất K95 (cống bản L=1,5m tuyến nhánh 3)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V26,55m3
17Bê tông M150 móng cống, thân cốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V15,9m3
18Đá hộc xây vữa M100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,11m3
19Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,16m3
20Bê tông dầm bản đúc sẵn M250Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2m3
21Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,95m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,26Tấn
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,06Tấn
24Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,03Tấn
25Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,01Tấn
26Ván khuôn thép đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,99m2
27Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V67,76m2
28Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,31m3
29Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V6CK
30Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,33m3
31Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=2.0m tuyến nhánh 2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V308,87m3
32Đắp đất K95 (cống bản L=2.0m tuyến nhánh 2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V22,78m3
33Bê tông M150 móng cống, thân cốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V73,71m3
34Đá hộc xây vữa M100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V26,41m3
35Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,72m3
36Bê tông giằng chống đúc sẵn M200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,36m3
37Bê tông dầm bản đúc sẵn M250Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,89m3
38Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7m3
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,22Tấn
40Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,06Tấn
41Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,04Tấn
42Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,03Tấn
43Ván khuôn thép đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,89m2
44Ván khuôn thép đổ tại chỗYêu cầu kĩ thuật tại chương V183,27m2
45Đá dăm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,9m3
46Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V5CK
47Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,15m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V120công
2Bộ biển báo thi côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Bộ
3Cờ điều khiểnYêu cầu kĩ thuật tại chương V2bộ
4Đèn tín hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V2Cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kĩ thuật tại chương V229cọc
2Lắp đặt biển báo tam giác D90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V120m
4Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ
1Lắp đặt cột báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12bộ
2Thu hồi cột báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12bộ
3Lắp đặt phao báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V4quả
4Thu hồi phao báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V4quả
5Sơn màu cột báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cột
6Sơn màu biển báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12biển
7Sơn màu phao báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V4quả
8Khấu hao cột báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cột
9Khấu hao biển bảo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12biển
10Khấu hao phao báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V4quả
11Bảo dưỡng định kỳ phaoYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Quả
12Chỉnh phaoYêu cầu kĩ thuật tại chương V8lần
13Chống bồi rùaYêu cầu kĩ thuật tại chương V8lần
14Chỉnh cột báo hiệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cột
15Xuồng 30CV nổ máy 1,0h/ca (1 chiếc x 45 ngày x 1,0h/ca x 2 ca/ngày: 8h/ca)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,25ca
16Xuồng 30 CV thường trực có tính KHCB+NC: 1 chiếc x 45 ngày x 1,5ca/ngày - ca nổ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V56,25ca
17Nhân công trực ĐT: (01 người/ca x 1,5 ca/ngày) x 30 ngày (bậc 4/7)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V45công
18Chỉ huy trực ĐTKC: (1 người/ca x 1,5ca/ngày) x 30 ngày (bậc 5/7)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V45công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Cầu BTXMCT, BTCT DUL, đường giao thông BTXM có các công trình thoát nước trên tuyến, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 02 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư vận hành máy xây dựng, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.2
2 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.2
3 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt5
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.2
5 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Máy đầm bánh lốp Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.1
7 Ô tô tưới nước Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt1
8 Cần trục bánh xích Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt1
9 Cần trục ô tô Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Diezel Công suất tối thiểu 240m3/h1
11 Pa lăng xích Tải trọng tối thiểu 3 tấn1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Phù hợp gói thầu, còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan cọc nhồi Công suất tối thiểu 150kw1
14 Cẩu lao dầm (cổng trục lao dầm) Tải trọng tối thiểu 50 tấn1
15 Máy kéo cáp DUL Tối thiểu 5 dây/lần kéo1
16 Máy luồn cáp Công suất tối thiểu 15kw1
17 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->