Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 11:09:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,332,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Cầu BTXMCT, BTCT DUL, đường giao thông BTXM có các công trình thoát nước trên tuyến, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư vận hành máy xây dựng, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 150kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu lao dầm (cổng trục lao dầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kéo cáp DUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5 dây/lần kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đảm bảo giao thông đường thủy Xây dựng cầu Kẻ Gai, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/12/2020 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Hưng Nguyên
Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên Đại diện: Thái Huy Dũng - Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.763 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 45Mpa đá 1x2 dầm bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 101,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 102,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,16 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,47 | Tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,08 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 bọc cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 392 | m |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực(vl chính luân chuyển 5 lần) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 560 | Bộ |
| 8 | Ván khuôn thép dầm bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 339,79 | m2 |
| 9 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản (ống tạo lỗ) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,71 | Tấn |
| 10 | Cẩu lắp đặt ống tạo lỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,71 | Tấn |
| 11 | Di chuyển dầm 18| Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | 1dầm/100m | |
| 12 | Nâng hạ dầm BTCT | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | dầm |
| 13 | Lao lắp dầm BTCT L: 22 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | dầm |
| 14 | Lắp dựng xe lao dầm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,08 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ xe lao dầm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,08 | Tấn |
| 16 | Bê tông 25 MPa mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,08 | m3 |
| 17 | Bê tông 30 MPa mặt cầu (liên kết bản mặt cầu, mối nối dầm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 41,95 | m3 |
| 18 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 52,81 | m3 |
| 19 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,73 | Tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,66 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 22 | Bê tông 25 MPa gờ lan can | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,66 | m3 |
| 23 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,82 | m3 |
| 24 | Cốt thép gờ lan can D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,15 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gờ lan can | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 58,49 | m2 |
| 26 | Lớp phòng nước dạng phun | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 144 | m2 |
| 27 | Quét keo Epoxy 2 lớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,23 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,63 | Tấn |
| 29 | LD lan can tay vịn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,63 | Tấn |
| 30 | Bu lông neo D=22,L=550 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 31 | Khe co giãn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,79 | m |
| 32 | Bê tông 25Mpa đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,35 | Tấn |
| 34 | Thanh ray thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 317,7 | kg |
| 35 | Gối cầu cao su bản thép 400x950x35 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 36 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Bê tông 30MPa bệ căng cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,46 | m3 |
| 38 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,01 | Tấn |
| 39 | Thép bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,23 | Tấn |
| 40 | Khấu hao dầm kích bệ căng (1,5%*1 tháng+5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,16 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,16 | Tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,16 | Tấn |
| 43 | Bê tông 20 MPa gối kê | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,94 | m3 |
| 44 | Cốt thép gối kê đổ tại chỗ D>18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,93 | Tấn |
| 45 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bệ căng + gối kê | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,4 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất C4 và vận chuyển đổ thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,4 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 429,52 | m3 |
| 48 | Vận chuyển và đất đắp đến công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 472,48 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43 | m3 |
| 50 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 129 | m3 |
| 51 | Thanh thải đất đắp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 429,53 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa thân mố | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 251,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 257,31 | m3 |
| 3 | Vữa tạo phẳng 30Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,2719 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,359 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 382,6 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 127,53 | m2 |
| 9 | Nhựa đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,019 | m3 |
| 10 | Chốt neo dầm bằng thép mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,05 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi D=1m 25MPA | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 258,55 | m3 |
| 12 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 284,41 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,66 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi đổ tại chỗ D >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,69 | Tấn |
| 15 | Thép bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7 | Tấn |
| 16 | Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 642,4 | m |
| 17 | Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 321,2 | m |
| 18 | Nút bịt D50 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 19 | Nút bịt D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | cọc/lần TN |
| 21 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 22 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,95 | m3 |
| 23 | Đoạn nối ống d61 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,8 | m |
| 24 | Đoạn nối ống D118 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | m |
| 25 | Đắp đất công trình K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 172,56 | m3 |
| 26 | Đất đắp đến công trình, đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 189,82 | m3 |
| 27 | Thanh thải đất đắp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 172,56 | m3 |
| 28 | Sản xuất thép hình thi công mố M1,M2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,21 | Tấn |
| 29 | Khấu hao thép hình thi công mố M1, M2 (vl chính 1,5%*1,0 tháng+5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,21 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,21 | Tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,21 | Tấn |
| 32 | Khấu hao cọc ván thép(1,17%*1,0 tháng+3,5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 94,85 | Tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.248 | m |
| 34 | Nhổ cọc ván thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.170 | m |
| 35 | Khấu hao cọc định vị (1,17%*1 tháng +3,5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,3 | Tấn |
| 36 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 90 | m |
| 37 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | m |
| 38 | Nhổ cọc định vị | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 90 | m |
| 39 | Sản xuất (1 bộ) kết cấu thép định hình M1,M2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | Tấn |
| 40 | Khấu hao kết cấu thép định hình M1,M2 (vl chính *1,5%*1,0 tháng+5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | Tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | Tấn |
| 43 | Bê tông bịt đáy M150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,1 | m3 |
| 44 | Gỗ phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 347,28 | m |
| 46 | Ống vách cọc khoan nhồi*(1,17%*0,1+3,5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,28 | Tấn |
| 47 | Bơm Bentonite trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 257,61 | m3 |
| 48 | Đập bê tông đầu cọc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,28 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 398,97 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải được cấp phép. | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 98,7 | m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng công trình K90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 272,97 | m3 |
| 52 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 47,81 | m3 |
| 53 | Bê tông12Mpa chân khay | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,48 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,47 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,4 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 57 | Đắp cát lòng mố K95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 187,08 | m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp 2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,56 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải được cấp phép. | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,97 | m3 |
| 60 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,08 | m3 |
| 61 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 98,85 | m3 |
| 62 | Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 111,7 | m3 |
| 63 | Bê tông 20Mpa bản quá độ đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,07 | m3 |
| 64 | Sản xuất và vận chuyển bê tông bằng trạm trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,41 | m3 |
| 65 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,02 | Tấn |
| 66 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,04 | Tấn |
| 67 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,6 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,93 | m2 |
| 69 | Chèn nhựa đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 24cm đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 236,15 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 983,96 | m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 983,96 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,46 | m2 |
| 5 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 440,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 277,19 | m3 |
| 7 | Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 652,65 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,16 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ thại tại bãi thải được cấp phép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 253,05 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 131,31 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và đổ thải tại bãi thải được cấp phép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,45 | m3 |
| D | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ dày 20cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 621,03 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M150 bù vênh | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 56,3 | m3 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường cũ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 854,56 | m2 |
| 4 | Giấy dầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.250,59 | m2 |
| 5 | Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 12m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.250,59 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 197 | m2 |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.579,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 640,21 | m3 |
| 9 | Đất đắp, đất cấp 3 được vận chuyển đến công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.138,07 | m3 |
| 10 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 733,94 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ nền đường và vận chuyển đổ thải tại bãi thải cấp phép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 294,97 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất cấp 3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 616,69 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũ và vận chuyển đổ thải tại bãi cấp phép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 49,54 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa 8Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 647,5 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 74,4 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 chân khay, móng tường chẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 163,67 | m3 |
| 17 | Bê tông mương 15Mpa đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 220,35 | m3 |
| 18 | Cốt thép mương đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,64 | Tấn |
| 19 | Cốt thép mương đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,59 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.056,96 | m2 |
| 21 | Phá dỡ khối đá hộc xây tường chắn cũ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,93 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công chân khay, mương đất cấp 2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.129,04 | m3 |
| 23 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 507,9 | m3 |
| 24 | Thanh thải đất đắp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 256,66 | m3 |
| 25 | Đá dăm tầng lọc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46,97 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 420,1 | M |
| 27 | Lắp đặt ống nước D32 bằng thép không gỉ nối bằng pp hàn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | m |
| E | CẦU XẾ | |||
| 1 | Thép hình phục vụ thi công cầu tạm (5*2%+5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 55,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,18 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,14 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 55,32 | Tấn |
| 5 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | Rọ |
| 6 | Rọ đá 0,5x1x2 trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | Rọ |
| 7 | Thanh thải Rọ đá 1x1x2 trên cạn (50%nc) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | Rọ |
| 8 | Thanh thải Rọ đá 0,5x1x2 trên cạn (50% nc) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | Rọ |
| F | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép hình gờ lan can | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,55 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ dầm cầu đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | ck |
| 5 | Đào xúc phế thải và vận chuyển đến bãi đổ thải được cấp phép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69,74 | m3 |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=1m tuyến nhánh 3) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (cống bản L=1m tuyến nhánh 3) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,06 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng cống, thân cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,59 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm bản đúc sẵn M250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,14 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,04 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,59 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,87 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,59 | m3 |
| 14 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | CK |
| 15 | Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=1,5m tuyến nhánh 3) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 62,22 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 (cống bản L=1,5m tuyến nhánh 3) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,55 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 móng cống, thân cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,9 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,11 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm bản đúc sẵn M250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,26 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | Tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,99 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 67,76 | m2 |
| 28 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,31 | m3 |
| 29 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | CK |
| 30 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 31 | Đào đất móng cống đất cấp 3 (cống bản L=2.0m tuyến nhánh 2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 308,87 | m3 |
| 32 | Đắp đất K95 (cống bản L=2.0m tuyến nhánh 2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,78 | m3 |
| 33 | Bê tông M150 móng cống, thân cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73,71 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây vữa M100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,41 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng chống đúc sẵn M200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm bản đúc sẵn M250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,89 | m3 |
| 38 | Bê tông lớp phủ bản, khớp nối đổ tại chỗ M300 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,22 | Tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | Tấn |
| 41 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,04 | Tấn |
| 42 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,03 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,89 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 183,27 | m2 |
| 45 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,9 | m3 |
| 46 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | CK |
| 47 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 120 | công |
| 2 | Bộ biển báo thi công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cờ điều khiển | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 229 | cọc |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ | |||
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phao báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 6 | Sơn màu biển báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | biển |
| 7 | Sơn màu phao báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 8 | Khấu hao cột báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 9 | Khấu hao biển bảo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | biển |
| 10 | Khấu hao phao báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng định kỳ phao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Quả |
| 12 | Chỉnh phao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | lần |
| 13 | Chống bồi rùa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | lần |
| 14 | Chỉnh cột báo hiệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 15 | Xuồng 30CV nổ máy 1,0h/ca (1 chiếc x 45 ngày x 1,0h/ca x 2 ca/ngày: 8h/ca) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,25 | ca |
| 16 | Xuồng 30 CV thường trực có tính KHCB+NC: 1 chiếc x 45 ngày x 1,5ca/ngày - ca nổ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 56,25 | ca |
| 17 | Nhân công trực ĐT: (01 người/ca x 1,5 ca/ngày) x 30 ngày (bậc 4/7) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45 | công |
| 18 | Chỉ huy trực ĐTKC: (1 người/ca x 1,5ca/ngày) x 30 ngày (bậc 5/7) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông (cầu, đường) hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Cầu BTXMCT, BTCT DUL, đường giao thông BTXM có các công trình thoát nước trên tuyến, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 02 kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, 01 kỹ sư vận hành máy xây dựng, 01 kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Thể tích tối thiểu 5 m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Tải trọng tối thiểu 20 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí Diezel | Công suất tối thiểu 240m3/h | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | Tải trọng tối thiểu 3 tấn | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Phù hợp gói thầu, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Công suất tối thiểu 150kw | 1 |
| 14 | Cẩu lao dầm (cổng trục lao dầm) | Tải trọng tối thiểu 50 tấn | 1 |
| 15 | Máy kéo cáp DUL | Tối thiểu 5 dây/lần kéo | 1 |
| 16 | Máy luồn cáp | Công suất tối thiểu 15kw | 1 |
| 17 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi