Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ các đơn vị chức năng, hội đồng thi năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực I |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ các đơn vị chức năng, hội đồng thi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191276419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 16:18:00 đến ngày 2020-01-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,785,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy in A4 loại thường | 862 | Ram | Giấy in A4 định lượng 80 độ trắng 90, 500 tờ/ ram tương đương hoặc cao hơn Clever Up 80gsm | ||
| 2 | Giấy in A4loại trắng dày | 180 | Ram | Giấy in A4 định lượng 80 độ trắng 90, 500 tờ/ ram tương đương hoặc cao hơn DoubleA 80gsm | ||
| 3 | Giấy thi A3 in theo mẫu | 250.000 | tờ | Giấy viết không thấm mực, không in sang mặt sau, không nhòe, không bở. Đảm bảo rõ nét. Nội dung in theo mẫu của bên A in bằng máy Offset 1000 tờ/tập Giấy tương đương hoặc cao hơn Bãi bằng ĐL70 độ trắng 84 | in theo mẫu | |
| 4 | Túi đựng bài thi theo yêu cầu | 10.000 | Cái | Giấy xi măng ĐL70 dai, khó rách in bằng máy Offset; KT 44 *33 (cm) Nội dung in theo mẫu của bên A | in theo mẫu | |
| 5 | Phong bì đề thi kết thúc học phần | 500 | Chiếc | Phong bì A4 ĐL120 tương đương hoặc cao hơn giấy Indonesia in bằng máy Offset; KT 35*25 (cm) Nội dung in theo mẫu của bên A | in theo mẫu | |
| 6 | Phong bì đề thi tốt nghiệp | 1.000 | Chiếc | Phong bì A4 ĐL120 tương đương hoặc cao hơngiấy Indonesia in bằng máy Offset; KT 35*25 (cm) Nội dung in theo mẫu của bên A | in theo mẫu | |
| 7 | Phong bì đựng đề thi | 4.000 | Chiếc | Phong bì kích thước 16*23 ĐL120 tương đương hoặc cao hơn giấy Indonesia in bằng máy Offset Nội dung in theo mẫu của bên A | Kích thước có thể tăng, giảm 10% | |
| 8 | Giấy nháp | 50.000 | tờ | Giấy thường, nội dung theo mẫu qui định | ||
| 9 | Phong bì đựng đáp án thi | 4.000 | Chiếc | Phong bì kích thước 16*23 ĐL120 tương đương hoặc cao hơn giấy Indonesia in bằng máy Offset Nội dung in theo mẫu của bên A | Kích thước có thể tăng, giảm 10% | |
| 10 | Giấy in mầu hồng, vàng | 4 | Ram | Giấy in A4, định lượng 80, 500 tờ/ ram tương đương hoặc cao hơn Expert | ||
| 11 | Bút ký ngòi 1.0mm | 248 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn Penten BL60 - Nhật | ||
| 12 | Ruột bút ký ngòi1.0mm | 8 | Hộp | Ruột bút ký ngòi 1.0mmTương đương hoặc cao hơn Penten - Nhật | ||
| 13 | Bút bi xanh (0.5mm) | 5 | Hộp | tương đương hoặc cao hơn Thiên Long TL-027 | ||
| 14 | Bút bi đỏ (0.7mm) | 50 | Hộp | tương đương hoặc cao hơn Matixs Fo-024 | ||
| 15 | Bút bi xanh (0.7mm) | 70 | Hộp | tương đương hoặc cao hơnMatixs Fo-024 | ||
| 16 | Bút bi đen (0.5mm) | 9 | Hộp | tương đương hoặc cao hơn Matixs Fo-024 | ||
| 17 | Bút nước xanh, đen | 20 | Cái | tương đương hoặc cao hơn ClassMate 0,5 | ||
| 18 | Cặp trình ký da | 55 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn cặp trình ký da Xiful A4 8002 | ||
| 19 | Bìa A4 (xanh, đỏ) | 62 | Tập | Tương đương hoặc cao hơn bìa màu A4 Indo (100 tờ/ tập) | ||
| 20 | Giấy nhắc việc 3*5 | 60 | Tập | tương đương hoặc cao hơn Nicepeople 3 x 5 (7.5*12.5 cm) | ||
| 21 | Giấy nhắc việc 3*3 | 40 | Tập | tương đương hoặc cao hơnNicepeople 3 x 3 (5*7.5 cm) | ||
| 22 | Miếng phân trang ninol 5 mầu | 290 | Tập | Tương đương hoặc cao hơn hãng Deli | ||
| 23 | Bút xóa nước | 65 | Chiếc | tương đương hoặc cao hơn Cp- 02 - Thiên Long | ||
| 24 | Băng xóa | 20 | Chiếc | tương đương Plus - WH105T (12m) | ||
| 25 | Bút nhớ dòng (vàng, hồng) | 70 | Chiếc | tương đương hoặc cao hơn Staedtler | ||
| 26 | Băng dính gáy 7cm loại dày xanh | 10 | Cuộn | Băng dính xanh 7cm loại dày | ||
| 27 | Băng dính gáy 5cm loại dày xanh | 25 | Cuộn | Băng dính xanh 5cm loại dày | ||
| 28 | Băng dính trắng 5cm loại dày | 14 | Cuộn | Băng dính trắng 5cm loại dày | ||
| 29 | Băng dính trắng 1cm loại dày | 85 | Cuộn | Băng dính trắng 1cm loại dày | ||
| 30 | Hồ dán nước | 10 | Lọ | Tương đương hoặc cao hơn hồ nước Thăng long | ||
| 31 | Hồ khô | 60 | lọ | Tương đương hoặc cao hơn Thiên long 30ml (G08) | ||
| 32 | Kẹp nhổ gim | 10 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn KW- Trio | ||
| 33 | Máy dập gim số 10 | 45 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn Plus 10E/15tờ | ||
| 34 | Gim dập số 10 | 470 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Deli | ||
| 35 | Gim dập No.3 | 10 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn plus No.3 | ||
| 36 | Ghim dập số 23/10 | 20 | hộp | Tương đương hoặc cao hơn 23/10 Kw-trio | ||
| 37 | Ghim dập số 23/15 | 15 | hộp | Tương đương hoặc cao hơn 23/15 Kw-trio | ||
| 38 | Gim cài sắt, tam giác | 890 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn gim vòng C62 | ||
| 39 | Kẹp sắt 19mm | 250 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Slecho | ||
| 40 | Kẹp sắt 25mm | 300 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Slecho | ||
| 41 | Kẹp sắt 32mm | 105 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Slecho | ||
| 42 | Kẹp sắt 51mm | 45 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Slecho | ||
| 43 | Kéo văn phòng Deli loại nhỏ | 55 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn hãng Deli | ||
| 44 | Giấy Decal A4 | 10 | Ram | Decal A4 Tương đương hoặc cao hơn Amazon | ||
| 45 | Mực dấu xanh | 10 | Lọ | Tương đương hoặc cao hơn Cửu Long | ||
| 46 | Mực dấu đỏ | 50 | Lọ | Tương đương hoặc cao hơn Cửu Long | ||
| 47 | Hộp mực dấu | 20 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Deli | ||
| 48 | Phong bì thư | 34 | Tập | Phong bì bưu điện 100 chiếc/ tập | ||
| 49 | Cặp 3 dây bìa xanh 7cm | 100 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn cặp 3 dây Eke 7cm L1 | ||
| 50 | Hộp đựng văn bản 20 cm | 40 | Chiếc | Tương đương hộp đựng tài liệu si của Eke | ||
| 51 | Túi Clear bag khổ A | 480 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn My clear bag khổ A Trà My | ||
| 52 | Túi Clear bag khổ F | 320 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn My clear bag khổ A Trà My | ||
| 53 | Sổ đăng ký văn bản | 35 | Quyển | Sổ công văn đi và Công văn đến bìa cứng màu xanh, và đỏ | ||
| 54 | Bút dạ viết bảng xanh, đen | 307 | Cái | Tương đương hoặc cao hơn bút dạ WB-03 của Thiên Long | ||
| 55 | Thước kẻ 30cm | 30 | Cái | Tương đương hoặc cao hơn thước kẻ 30 cm Thiên long | ||
| 56 | Phấn trắng viết bảng | 242 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Phấn trắng viết bảng không bụi MIC | ||
| 57 | Lưỡi dao dọc phách | 2 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn Lưỡi dao trổ SDI to (10 chiếc/ hộp) | ||
| 58 | Dao dọc phách | 8 | Chiếc | Tương đương hoặc cao hơn Dao trổ to SDI 0423 | ||
| 59 | Bút dạ ghi đĩa | 20 | Hộp | Tương đương hoặc cao hơn bút ghi đĩa PM04 - Thiên Long | ||
| 60 | Chun vòng kếp túi 0,5kg | 10 | Túi | Chun vòng cao su loại 0,5kg/túi | ||
| 61 | Băng dính giấy viết loại 2,5cm | 15 | cuộn | Băng dính giấy viết loại 2,5cm | ||
| 62 | Kệ đựng hồ sơ, tài liệu văn phòng | 5 | Cái | Kệ đựng hồ sơ KT 35*35*22,2, chất liệu gỗ Công nghiệp | ||
| 63 | Sổ ghi chép bìa da | 12 | Cuốn | Sổ ghi chép bìa da A4, 120 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi