Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876716-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sông Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:59:00 đến ngày 2021-09-10 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, Kết cấu khung, sàn BTCT toàn khối; Tường nhà xây gạch; sơn 03 nước; sàn lát gạch men. cửa khung nhôm hệ kính; mái lợp tôn; hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Sông Lô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vườn, nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Sông Lô, thành phố Việt Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1PHÁ DỠ: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,9m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V207,9m3
3SÂN BÊ TÔNG: Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V115,045m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,09m3
5Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,03610m
6Lát gạch Coric giả đá 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.300,9m2
7BỒN HOA: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,17431m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9464m3
9Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,005m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,4664m2
11Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V102,7934m2
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3909m3
13CỔNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98041m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7118m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2177m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2829m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
23Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4961m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0902100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
27Xây móng bằng gạch chiều dày >30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1077m3
28Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8713m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5622m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5622m2
31CỔNG TỰ ĐỘNG: Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98md
32Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Màn hình LED điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
34CÁNH CỔNG PHỤ: Sản xuất, lắp đặt cánh cổng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5915kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,185m2
36Then + khóa + bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37BIỂN TÊN: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17541m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731m3
39Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306m3
40Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
41Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4247m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4247m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8165m2
46Chữ gắn biển tên công trình bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
47TƯỜNG RÀO: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,57661m3
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8221m3
49Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9035m3
50Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3391m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9261m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
54Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4893m3
55Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,7312m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m2
58Đắp mũ trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,1832m2
60Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2155m3
61Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6561m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6868m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,58m2
64Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V16,345m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,2668m2
66Gia công Hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67tấn
67Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V669,9504kg
68RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8321m3
69Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,927m3
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,854m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
72Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,216m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,804m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
77TẤM ĐAN: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,166m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5707100m2
79Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,779tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V411cấu kiện
81RÃNH THOÁT NƯỚC - NẮP ĐẬY TẤM GANG (L=38M): Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5761m3
82Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786m3
83Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,572m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
85Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,196m3
86Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
87Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,4m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m2
90Tấm đan rãnh bằng gang KT 530x960mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,30051m3
2Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571100m3
3Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407100m3
5Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2671m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8728100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8728100m3
8Đắp nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng lát lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,58m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,62m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,64m2
12Phá rỡ viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
13Phá rỡ rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
14Vận chuyển đổ bỏ phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1RÃNH B500: Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤2m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m3
2Đào rãnh rộng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,083100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4959100m3
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2955100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,3m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,79m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6617tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2326100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V571cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4121m3
17Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371100m3
20Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phần móng: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,70571m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8778m3
3Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6551m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076m3
8Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0549m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m2
10PHẦN THÂN: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8153m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6252m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3327m3
23Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1836m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38721m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m2
31Lát nền, sàn gạch XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6624m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,452m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,832m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9616m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,346m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4136m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,178m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Trang trí chân và đầu cột (cột giả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
41Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m2
42Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,932m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9721m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
47Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Chếch nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6336100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V390,055m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.154,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V180,626m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V807,8812m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V390,055m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.143,2672m2
8PHẦN CỬA THUỶ LỰC: Sản xuất kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
9Bản cửa kính thủy lực cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Kẹp tyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16BÓNG ĐIỆN: Tháo dỡ bóng điện bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
17Lắp đặt đèn Led 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI: Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,648m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,648m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,648m2
22MÁI SẢNH: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
23Phá dỡ lớp tôn nền mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m3
24Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
26Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m,Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m3
27Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, Kết cấu khung, sàn BTCT toàn khối; Tường nhà xây gạch; sơn 03 nước; sàn lát gạch men. cửa khung nhôm hệ kính; mái lợp tôn; hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥3,5T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy cắt ≥1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->