Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877711-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210877515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 10:49:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.656685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.453.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.106.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy Lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Thủy Lợi chuyên ngành xây dựng công trình- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh)
Kênh thoát nước thôn Trung Chính, thị trấn Thường Xuân (Khu nhà máy may HH), huyện Thường Xuân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Mạnh Toàn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kênh mương thoát nước
1Đào đất PH bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt17,3548100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt17,3548100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt38,9741100m3
4Đắp đất mang kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK được phê duyệt32,0974100m3
5Vận chuyển đất thừa sang đắp nền nhà máy, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,704100m3
6Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt59,6m3
7Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt322,88m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được phê duyệt24,43100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,65tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,53tấn
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK được phê duyệt989,54m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt323,084m3
13Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt329,85m3
14Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcTheo hồ sơ TK được phê duyệt38,94100m2
15Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt94,51100m
16Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt23,63m3
17Xây móng đá hộc, dầy Theo hồ sơ TK được phê duyệt118,14m3
18Xây tường thẳng, đá hộc, dầy Theo hồ sơ TK được phê duyệt389,86m3
19Trát mặt tường ngoài tường kè, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TK được phê duyệt384,49m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, D=50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,612100m
21Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,3m3
22Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,8592100m2
23Bê tông dầm đỉnh kè M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,59m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4296100m2
25Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt10,21100m
26Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,55m3
27Bê tông móng tường kè, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt10,21m3
28Bê tông tường kè, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt19,65m3
29Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1104100m2
30Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0675100m2
31Thép móng, DTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,588tấn
32Thép tường, DTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,34tấn
33Thép tường, D >18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,311tấn
34Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,46m3
35Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0928100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC, D=50mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,02100m
37Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,04m3
38Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,344100m2
39Thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2643tấn
40Thép cọc tiêu ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0976tấn
41Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK được phê duyệt224cái
42Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt134,41m2
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, D=59.9x3xmmTheo hồ sơ TK được phê duyệt13,35100m
44Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TK được phê duyệt37,95100m
45Nhổ cọc ván thép bằng búa rungTheo hồ sơ TK được phê duyệt37,95100m
46Khấu hao cọc ván thép: 1.17% x 0,5 tháng, 2.5% một lần đóng nhổ,(chiều dài luân chuyển cọc 30m)Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,5811tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.656685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên mà (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.453.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.106.453.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.106.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy Lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư Thủy Lợi chuyên ngành xây dựng công trình- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu5
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi ≤ 110 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->