Gói thầu: XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877370-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị
Số hiệu KHLCNT 20210723264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (2.900 triệu đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 11:14:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5-5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đuc· bê tông
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị
Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (2.900 triệu đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Viện Quy hoạch và kiến trúc đô thị. Địa chỉ: trường đại học Xây Dựng, số 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Proton. Địa chỉ: Số nhà 127A phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Nam Đồng, Quận Đống đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Y tế). Địa chỉ: Tầng 5 nhà B/ Bộ Y tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Hội đồng thẩm định hồ sơ công tác sửa chữa năm 2021 của Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định hồ sơ công tác sửa chữa năm 2021 của Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4214100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,809100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,809100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,809100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,809100m2
6Bê tông gạch vỡ M75 dày 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,34m2
7Lát mặt sân bằng đá xanh KT300x600x20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật563,4m2
8Lớp đệm móng bó vỉaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,608m3
9Bó vỉa bằng bê tông KT18x53x1000, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật493m
B CÂY XANH
1Đào hố trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,774m3
2Đào hố trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,8m3
3Đất màu trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504,574m3
4Đắp đất màu trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504,574m3
5Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7943100m2/lần
6Cây BĐL 4-5mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cây
7Cây lim xẹt 4-5mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
8Cây ngũ sắc 0,2-0,3mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m2
9Cây chuỗi ngọc 0,3-0,5mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật314m2
10Cỏ nhung 0,1-0,2mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật802m2
11Trồng, chăm sóc cây bóng mátQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cây/lần
12Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.124m2/1 tháng
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCB-3P-32A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3MCB-2P-32A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4VỎ TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN +THANH CÁI+ PHỤ KIỆNQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5VỎ TỦ ĐIỆN R300xC400xS200 +THANH CÁI+ PHỤ KIỆNQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Lắp đặt đèn rọi âm nền 35W, IP68Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Đèn chiếu sáng sân vườn ALURA 13W, IP66Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
9CỌC TIẾP ĐỊA L63X63X5-2400MQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cọc
10CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
11CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 3X4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
12CÁP CU/PVC 1X4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
13Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
14Ống PVC D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
15Đào đất móng cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,656m3
16Bê tông móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,034m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7448100m2
18Thép tròn D10Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
19Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
20Khung móng 16x240x240x525Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
21Trát chân cột VXM M50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
22Đào rãnh cápQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m3
23Đắp cát đenQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,76m3
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cápQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
25Lưới báo hiệu cáp ngầmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống HDPE PN10 D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
2Ống HDPE PN10 D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
3Ống thép tráng kẽm nhúng nóng DN50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Cút HDPE PN10 D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Cút HDPE PN10 D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tê đều HDPE PN10 D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Tê đều HDPE PN10 D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Tê thu HDPE PN10 D40/32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Côn thu HDPE PN10 D40/32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Nối thằng HDPE PN10 D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Nối thằng HDPE PN10 D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Nút bịt HDPE PN10 D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Van phao DN25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van khóa DN25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Van khóa điện từ điều khiển bơm DN32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van khóa DN32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Van 1 chiềuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Mối nối mềm DN32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Y lọc DN32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Bơm tưới cỏ q=5m3/h, H=35mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
21Rọ hút bơm D40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Ống uPVC D200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
23Ống BTCT D300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95đoạn ống
24Nối ống BTCTQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
26Đào đấtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m3
27Đắp đấtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,301m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,413m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,882m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5936100m2
31Song chắn rác composit KT280x800Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Ghi thu nước KT 390x820Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
E HẠNG MỤC KHÁC
1Biển tên bằng đá nguyên khối, khắc chữ chìm dài 8mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t. bộ
2Bảo vệ bề mặt đá tự nhiênQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
3Sơn vạch đỗ xeQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,5m2
4Ghế công viên giả gỗ KT 400x1500x400Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
5Thùng rác nhựa HDPE KT 480x410x680 loại 60l màu xanh láQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Bộ bàn ghế ngoài trời kết hợp ô che KT bàn: 800x800x700; KT ghế: 550x700x960Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.33
5 Kỹ sư kinh tế 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu Tải trọng: 2,5-5T2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
3 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥150L1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy lu không1
7 Máy nén khí không1
8 Máy đuc· bê tông không1
9 Máy thủy bình không1
10 Máy khoan bê tông cầm tay không1
11 Máy bơm nước không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->