Gói thầu: XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (2.900 triệu đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 11:14:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đuc· bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị Sửa chữa sân vườn - Bệnh viện Hữu Nghị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (2.900 triệu đồng và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu Nghị Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4214 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,809 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,809 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,809 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,809 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ M75 dày 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,34 | m2 |
| 7 | Lát mặt sân bằng đá xanh KT300x600x20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,4 | m2 |
| 8 | Lớp đệm móng bó vỉa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,608 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bằng bê tông KT18x53x1000, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493 | m |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,774 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,8 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,574 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,574 | m3 |
| 5 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7943 | 100m2/lần |
| 6 | Cây BĐL 4-5m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 7 | Cây lim xẹt 4-5m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 8 | Cây ngũ sắc 0,2-0,3m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 9 | Cây chuỗi ngọc 0,3-0,5m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | m2 |
| 10 | Cỏ nhung 0,1-0,2m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 802 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.124 | m2/1 tháng |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCB-3P-32A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | VỎ TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN +THANH CÁI+ PHỤ KIỆN | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | VỎ TỦ ĐIỆN R300xC400xS200 +THANH CÁI+ PHỤ KIỆN | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi âm nền 35W, IP68 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sân vườn ALURA 13W, IP66 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | CỌC TIẾP ĐỊA L63X63X5-2400M | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cọc |
| 10 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 11 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 3X4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | CÁP CU/PVC 1X4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 14 | Ống PVC D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Đào đất móng cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | m3 |
| 16 | Bê tông móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,034 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7448 | 100m2 |
| 18 | Thép tròn D10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 20 | Khung móng 16x240x240x525 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 21 | Trát chân cột VXM M50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 22 | Đào rãnh cáp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,76 | m3 |
| 24 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống HDPE PN10 D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm nhúng nóng DN50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút HDPE PN10 D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Cút HDPE PN10 D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tê đều HDPE PN10 D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê đều HDPE PN10 D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê thu HDPE PN10 D40/32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Côn thu HDPE PN10 D40/32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nối thằng HDPE PN10 D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Nối thằng HDPE PN10 D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Nút bịt HDPE PN10 D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Van phao DN25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van khóa DN25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Van khóa điện từ điều khiển bơm DN32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khóa DN32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van 1 chiều | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Y lọc DN32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bơm tưới cỏ q=5m3/h, H=35m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 21 | Rọ hút bơm D40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ống uPVC D200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 23 | Ống BTCT D300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống BTCT | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 26 | Đào đất | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,301 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,882 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5936 | 100m2 |
| 31 | Song chắn rác composit KT280x800 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Ghi thu nước KT 390x820 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Biển tên bằng đá nguyên khối, khắc chữ chìm dài 8m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 2 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 3 | Sơn vạch đỗ xe | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 4 | Ghế công viên giả gỗ KT 400x1500x400 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 5 | Thùng rác nhựa HDPE KT 480x410x680 loại 60l màu xanh lá | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế ngoài trời kết hợp ô che KT bàn: 800x800x700; KT ghế: 550x700x960 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở vật liệu | Tải trọng: 2,5-5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy lu | không | 1 |
| 7 | Máy nén khí | không | 1 |
| 8 | Máy đuc· bê tông | không | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | không | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | không | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi