Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877828-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 11:12:00 đến ngày 2021-09-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,630,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3870.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3870.366


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3870.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
B SAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,3525100m3
2Mua đất cấp 3Mô tả theo yêu cầu chương V148,775m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V4,675100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,342100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,7896100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V30,3215m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,858tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V9,3587tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,9951100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V3,1481100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V96,2402m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V26,8262m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,4956100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,295100m3
13Mua đất cấp 3Mô tả theo yêu cầu chương V11,6m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V51,1965m3
D PHẦN THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,6501tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,8873tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V3,0286100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,9008m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V252,7286m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V15,3375m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V19,336m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0877tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3623tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,6289100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,1038m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V6,9708100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,0911tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V7,7685tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,0733tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V58,0276m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V10,7459100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V9,8682tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V120,3091m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,2745tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0968tấn
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3167100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,1404m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,8518m3
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,4354tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,435tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V206,82941m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V5,6432100m2
5Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V93,09m2
6Cửa đi mở trượt lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả theo yêu cầu chương V15,84m2
7Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V19,52m2
8Cửa sổ mở trượt, lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmMô tả theo yêu cầu chương V29,12m2
9Vách kính cố định cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V57,665m2
10Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
11Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V21bộ
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V15bộ
14Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V26bộ
15Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm: 02 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt, sập)Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
16Gia công hoa InoxMô tả theo yêu cầu chương V0,1742tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V56,88m2
18Thang lên mái thép d = 20, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả theo yêu cầu chương V18,6732kg
19Sản xuất tôn bịt thang lên máiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Khóa treo đồngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ limMô tả theo yêu cầu chương V12,02md
22Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Gia công lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V1,7024tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V130,3448m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V879,3846m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.403,274m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V360,6995m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V967,829m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V240,2024m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V377,798m
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V348,9132m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V49,475m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V75,6598m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V934,1292m2
35Láng granitô nền sànMô tả theo yêu cầu chương V52,8952m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V112,66m
37Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Mô tả theo yêu cầu chương V71,5604m2
38Vách ngăn vệ sinh - tấm compact dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
39Khung Inox đỡ chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V6cái
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V11,3424m2
41Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V44,1582m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V98,1498m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.611,305m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.240,084m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V7,2755100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện KT: 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo yêu cầu chương V46bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Lắp đặt đèn LED 120/20wMô tả theo yêu cầu chương V33bộ
5Lắp đặt đèn pha LED L415xW310xH85, công suất 200wMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6Mô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả theo yêu cầu chương V14cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo yêu cầu chương V27cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V56cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V9cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V23cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo yêu cầu chương V6cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V38cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V95m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V45m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V950m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.570m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo yêu cầu chương V1.350m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V80m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmMô tả theo yêu cầu chương V14hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,187100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo yêu cầu chương V67,6m
5Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đấtMô tả theo yêu cầu chương V46,8m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V6cái
7Bầu sứMô tả theo yêu cầu chương V6cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V6cái
9Đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V0,4m
10Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Kẹp đồng tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
12Sắt đỡ chân bậtMô tả theo yêu cầu chương V7kg
13Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Mô tả theo yêu cầu chương V22m
15Đo điện trởMô tả theo yêu cầu chương V1ca
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,254100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,248m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,7816m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1777tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1192tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0864100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,5312m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V27,8535m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V8,0256m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,88m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0693tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0512100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo yêu cầu chương V20cái
14Cút sànhMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V5,05m3
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
3Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
4Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em)Mô tả theo yêu cầu chương V36bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Bộ xả bệ tiểu ấn tayMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Xi phông nhựaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả theo yêu cầu chương V45bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (treo tường)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Mô tả theo yêu cầu chương V24bộ
12Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Mô tả theo yêu cầu chương V27bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V27cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V27cái
15Lắp đặt giá treoMô tả theo yêu cầu chương V15cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V27cái
17Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V45cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V21cái
19Dây mềm cấp nướcMô tả theo yêu cầu chương V84bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
6Van phao đồng- PN12 DN20 (có bóng)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
12Van một chiều đồng lá lật - PN10 DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Van một chiều đồng lá lật - PN10 DN20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V14cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V30cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V45cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V8cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V30cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V30cái
27Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V13cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V15cái
30Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả theo yêu cầu chương V14cái
31Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V17cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V13cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
17Tê chếch 45độ D110mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Tê chếch 45độ D110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
19Tê chếch 45độ D90mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Tê chếch 45độ D90/60mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
21Tê chếch 45độ D60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
22Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
L PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,68100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
6Cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V9cái
N PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmMô tả theo yêu cầu chương V61 tủ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo yêu cầu chương V6chiếc
O LAM DỐC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0033100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0087100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,1392m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,3062m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0067100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,516m3
7Gia công lan can InoxMô tả theo yêu cầu chương V0,0352tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,001m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,958m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,958m2
P TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1308100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0436100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,1772m3
4Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,0143m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,0358m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0485100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,7552m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V57,116m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo yêu cầu chương V57,116m2
Q SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,40981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,4699m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,6447m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,375100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V37,5m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo yêu cầu chương V1410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->