Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865422-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210843683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:03:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,766,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
20-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị
Mở rộng sân, xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ khu trung tâm trường mầm non xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293868208 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND xã Gia Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND xã Gia Thanh. - Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293868208 [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, chứng chỉ năng lực thi công phòng cháy chữa cháy. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293868208 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293868208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK37,1993m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK2,0064m3
3Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,3921100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK39,21m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK1công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK8,28m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK9,8736m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,5525m3
5Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1852100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK18,52m3
C PHÁ DỠ PHÒNG HỌP VÀ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK2công
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK108,18m2
3Tháo dỡ rui, mè, đòn tayTheo yêu cầu của HSTK3công
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK29,925m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK81,4m
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK59,3583m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK27,0342m3
8Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK1,6801100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK168,01m3
D PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK2công
2Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK49,92m2
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,3275tấn
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK13,49m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK29,7m
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK19,0107m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK4,6061m3
8Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,4747100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK47,47m3
E SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2142100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK13,0086100m3
3Mua đất để đắp san lấp aoTheo yêu cầu của HSTK1.133,19m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,1145100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,145100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1145m3
7Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5Theo yêu cầu của HSTK32,7710m
F RÃNH NƯỚC, CỐNG TRÒN D400
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,388100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,2422m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK18,4202m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4392tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,4918100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,8482m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0545100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK90,6m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,2692tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2726100m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK3,4235m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK189cái
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0245100m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,385m3
15Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mTheo yêu cầu của HSTK3,5m
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK3,5cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0201100m3
G BỒN CÂY
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,945m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,4503m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,7m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK24,75m2
5Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK36,792m3
H CỔNG, TRỤ CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2214100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1624100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,43100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,7994m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,5819m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,9748m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0487100m2
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0784100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1486tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0672tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,3903m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,0869m3
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK8,511m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,174100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1114100m2
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,8513100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0231tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0303tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1577tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7062tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,9429m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,6861m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK44,551m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,2426m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,9958m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,753m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,68m
32Tạo dòng chữ "Sở giáo dục và đào tạo Ninh Bình"Theo yêu cầu của HSTK1dòng
33Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Gia Thanh"Theo yêu cầu của HSTK1dòng
34Tạo dòng chữ "Địa chỉ ...."Theo yêu cầu của HSTK1dòng
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK37,3736m2
36Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4557100m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK53,1688m2
38Sản xuất cổng InoxTheo yêu cầu của HSTK0,4076tấn
39Lắp dựng cửa khung InoxTheo yêu cầu của HSTK24,12m2
40Mua mũ trang trí cổng D3Theo yêu cầu của HSTK180cái
41Mua tay nắm cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
42Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK4cái
43Bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK4cái
44Chốt cửaTheo yêu cầu của HSTK2bộ
45Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK3bộ
46Mua, lắp đặt ray cửa thép V50x5Theo yêu cầu của HSTK88,08kg
47Lắp đặt ray thépTheo yêu cầu của HSTK2công
I TƯỜNG RÀO BC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1523100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0558100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,0301m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,3268m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,1996m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0382tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2056tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1848100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,8332m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,948m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,1272m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,0135m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK117,438m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,0155m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK149,4535m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
17Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu của HSTK0,0022100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,0012100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,0006100m3
J TƯỜNG RÀO CD
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2367100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0868100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,1557m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,7259m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,5281m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0804tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4082tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2826100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,8858m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,0723m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,7093m3
12Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18Theo yêu cầu của HSTK2,5365tấn
13Mũi mác đúc bằng gangTheo yêu cầu của HSTK236cái
14Lắp dựng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK67,23m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK67,23m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK48,678m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,18m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK102,81m2
K TƯỜNG RÀO DD'
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0302100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0111100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,84m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,8568m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,8316m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0102tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0503tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,036100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,495m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,5115m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6279m3
12Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18Theo yêu cầu của HSTK0,3246tấn
13Mũi mác đúc bằng gangTheo yêu cầu của HSTK30cái
14Lắp dựng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK8,019m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,019m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,673m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,941m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,614m2
L TƯỜNG RÀO EE'
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0281100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0103100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,784m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,7997m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,7762m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,047tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0336100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5208m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4675m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6279m3
12Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18Theo yêu cầu của HSTK0,311tấn
13Mũi mác đúc bằng gangTheo yêu cầu của HSTK29cái
14Lắp dựng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK7,371m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK7,371m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,185m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,941m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,126m2
M TƯỜNG RÀO EF
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0538100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0197100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,498m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,528m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,483m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0897tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0642100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,9951m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,979m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2558m3
12Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18Theo yêu cầu của HSTK0,5829tấn
13Mũi mác đúc bằng gangTheo yêu cầu của HSTK55cái
14Lắp dựng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK15,066m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK15,066m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,858m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,882m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK24,74m2
N TƯỜNG RÀO FG
1Bơm nước trong quá trình thi công móngTheo yêu cầu của HSTK15ca
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,3234100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1186100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnTheo yêu cầu của HSTK33,165100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,62m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK13,86m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK53,13m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0561tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2834tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,198100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,069m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,036m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,4535m3
14Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18Theo yêu cầu của HSTK1,7851tấn
15Mũi mác đúc bằng gangTheo yêu cầu của HSTK165cái
16Lắp dựng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK46,656m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK46,656m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,672m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,1755m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK71,8475m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,11100m
22Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu của HSTK0,0024100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,0013100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,0007100m3
O NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1056100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,92100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,62m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,0764m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0352100m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0396100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0798tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,4356m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0376100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,4084m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,7508m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0172100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,01tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1096m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0396100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0163tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0798tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,4356m3
22Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,2298100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,143tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,392m3
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,1334100m2
28Tôn úp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu của HSTK16md
29Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK24cái
30Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,98m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,112m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK63,424m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,77m2
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,9396m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK9,5944m2
36Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK16,072m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,512m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0182tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK3,36m2
40Mua cửa đi, cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK5,34m2
41Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu của HSTK1bộ
42Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK5,34m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK63,862m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK63,424m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5491100m2
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,012100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0044100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,84m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1494tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1494tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,0961tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,0961tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1749tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1749tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,4242100m2
12Tôn úp nóc, ốp sườnTheo yêu cầu của HSTK7,16md
13Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK44cái
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0569100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,0203m3
16Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK29,625m2
Q NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK3,028tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK14,2584tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1976tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,804tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,804tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK10,946100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK130,5333m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK21,176100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK320mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,5m3
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,0762100m3
12Đầm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3708100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK14,6655m3
14Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK31,344m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK24,5916m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,8972m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK12,4632m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,4904100m2
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,5394100m2
20Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6606100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8328tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5724tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,7737tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1262tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,1786tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2942tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,015tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0855tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,4395m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK34,1307m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,5225100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK1,4364100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK21,3408m3
34Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK54,48m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK5,6408m3
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK11,33m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK31,7725m3
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK100,7254m3
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,1523m3
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,0891m3
41Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,2826m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,8919100m2
43Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,8529100m2
44Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,5937100m2
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,4912100m2
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,7341100m2
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,198100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3222tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,8805tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6162tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6467tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,1212tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5946tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0257tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3348tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0996tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,8399tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2531tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK12,0146tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0856tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1067tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1843tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2239tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7085tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2092tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0417tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1253tấn
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK48,8263m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK104,6893m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,4331m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK18,6497m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,5376m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,9589m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,4583m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK712,0602m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK878,4488m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK82,621m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK191,036m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK199,3484m2
80Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK49,12m2
81Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK320,0494m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK741,2972m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK188,22m
84Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK168,7m
85Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK661,56m
86Đắp trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu của HSTK28cái
87Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK105,82m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK66,66m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK627,6336m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK56,6688m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK237,255m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK32,16m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK7,092m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK46,64m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,5875m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên, chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK19,2012m2
97Gia công hệ khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK0,082tấn
98Lắp dựng khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK0,082tấn
99Trụ cầu thang bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK1trụ
100Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80Theo yêu cầu của HSTK16,542m
101Gia công lan can inox ống, hộpTheo yêu cầu của HSTK2,121tấn
102Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK98,217m2
103Mua, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mmTheo yêu cầu của HSTK12,636m2
104Trần thả hợp kim nhômTheo yêu cầu của HSTK37,8012m2
105Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK160,815m2
106Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK27bộ
107Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK33bộ
108Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5lyTheo yêu cầu của HSTK15,12m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK160,815m2
110Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK15,12m2
111Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu của HSTK1,6632tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK77,76m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK77,76m2
114Sản xuất lắp đặt thang bộ lên thăm mái Thép d18 a500Theo yêu cầu của HSTK0,0098tấn
115Cửa thăm mái làm bằng tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
116Khóa cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1cái
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,0098tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,0098tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,9671100m2
120Tôn úp mái, ốp sườnTheo yêu cầu của HSTK48,1md
121Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)Theo yêu cầu của HSTK280cái
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.071,5364m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK957,9734m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,2641100m2
125Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,905m3
126Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1799m3
127Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0172100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,137tấn
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,9928m3
130Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0172100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0035tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0112tấn
133Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1417m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0376100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0184tấn
136Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,6678m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,024m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,81m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,4322m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK20,81m2
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK13cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
R ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn Led tuýp BD M16L 120/35W, dài 1,2mTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2Theo yêu cầu của HSTK1hộp
6Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu của HSTK1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK1cái
8Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
9Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK3m
10Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK20m
12Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100Theo yêu cầu của HSTK1hộp
S ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK37cái
2Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK37cái
3Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18WTheo yêu cầu của HSTK42bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 20WTheo yêu cầu của HSTK22bộ
5Lắp đặt đèn Philips 60WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK38cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo yêu cầu của HSTK1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK11cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSTK16cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK19cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK3cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK3cái
15Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK26cái
16Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK42cái
17Lắp đặt tủ điện 600x800x180Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
18Lắp đặt tủ điện 400x600x180Theo yêu cầu của HSTK31 tủ
19Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100Theo yêu cầu của HSTK14hộp
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK330m
23Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK1.300m
24Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2Theo yêu cầu của HSTK530m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK1.500m
26Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu của HSTK14hộp
27Đế âm, KT 6x8cm2Theo yêu cầu của HSTK140hộp
28Ống đồng bảo ôn điều hòaTheo yêu cầu của HSTK19máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSTK19máy
30Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,632m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK16,632m3
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK3cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK3cái
34Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK3cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK55m
36Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mmTheo yêu cầu của HSTK23,7m
37Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK3cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu rửa, vòi rửa, chân chậu, siphon)Theo yêu cầu của HSTK12bộ
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK12cái
41Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK12cái
42Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK15bộ
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK15cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK15cái
45Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm: chậu tiểu nam, bộ xả nước, siphon tiểu, van bấm tiểu)Theo yêu cầu của HSTK6bộ
47Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
48Mua, lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK11 máy
49Phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu của HSTK0,35100 m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK1,5100m
53Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
58Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
61Lắp đặt van phao - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,38100m
63Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
65Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK8cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
70Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
73Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK55cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
T THIẾT BỊ
1Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 24000 BTU
Model: FTKC71UVMV;
Mã: 203074;
Xuất xứ: Việt Nam;
Bảo hành: 12 tháng
Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
2Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 18000 BTU Model: FTKA50UAVMV; Mã: 203641; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 thángTheo yêu cầu của HSTK12Bộ
3Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 9000 BTU Model: FTC50NV1V; Mã: 202412; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 thángTheo yêu cầu của HSTK5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 4T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo4
20 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
21 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
22 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
23 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
24 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
25 Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->