Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853331-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:43:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,929,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và thợ nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô > = 10T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải cần cẩu > = 3T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn BTN >=80T/h
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 14, xã Dân Quyền, huyện Tam Nôn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V596,3535100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1515100m3
3Vét bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,1394100m3
4Khai thác đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V651,8374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V651,8374100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V651,8374100m3/1km
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V651,8374100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,1394100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,1394100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1515100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7188100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,0999100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn (Ngọc Lập, Yên Lập) đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V7,0999100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V7,0999100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7188100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,835100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5438100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3594100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V323,1205100m3
10Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,1896100m3
11Đánh cấp, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4669100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m3
13Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V389,676100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V389,676100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V389,676100m3/1km
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V389,676100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,6565100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,6565100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271100m3
21Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
22Bê tông đệm M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
23Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0116100m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V506cái
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V869,6m
27Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,92m2
29Bê tông đệm M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
30Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,1306100m2
31Bê tông bó gáy M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,31m3
32Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V2.365,43m2
33Bê tông đệm vỉa hè, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,27m3
34Bê tông hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
35Đệm vữa hố trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
36Ván khuôn bó hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0454100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0692100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7458100m3
42Thép neo D16, L=35cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3kg
43Thép hình U160x64x5, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.405,8kg
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V131,2m
45Tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.756,21kg
46Bu lông D18, L=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V594cái
47Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3/1km
C CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7956100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5832100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2308100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V5,13100 m
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
12Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
13Lắp dựng cốt thép ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
16Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
18Thi công nắp đậy ga đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
23Vận chuyển đất đào đổ đi 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3/1km
24Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5526m3
25Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
26Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
27Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0404m2
28Đệm đá dăm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
29Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561m3
30Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
32Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
33Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
35Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8054m3
36Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3343100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m3
39Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
40Vận chuyển đất đào đổ đi 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3/1km
41Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2637m3
42Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
43Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
44Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,7584m2
45Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6138m3
46Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5954m3
48Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
49Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
51Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294m3
52Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
53Thép thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234kg
54Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
55Chếch HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Tê HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cút HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bu HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Côn ĐK 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
63Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
64Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Tê HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Côn thu, ĐK 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
69Lắp bích thép, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
70Tê HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cút nhựa HDPE ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Chếch HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
74Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bu HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
79Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
83Cút HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
87Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Ống dựng nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2832100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1592100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi 2k tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1592100m3/1km
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
7Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V223,2m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3601cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1955100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3095100m3
14Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m3
15Vận chuyển đất đào đổ đi 2k tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m3/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
17Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
18Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V390m2
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,96m3
20Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156m2
21Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V546m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0007tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2792100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3901cấu kiện
26Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
27Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7501100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956100m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi 2k0m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6956100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
33Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,706m3
34Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m2
35Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
36Lắp dựng cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,1299tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m3
38Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,838100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7002100m3
43Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1378100m3
44Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1378100m3/1km
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
46Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
47Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,848m3
49Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
50Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,768m3
52Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4594100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1321cấu kiện
55Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
56Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m3
59Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
60Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3/1km
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
62Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,335m3
63Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
64Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
65Lắp dựng cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8772tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
67Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m3
72Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m3
73Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m3/1km
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
75Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
76Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
77Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
78Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
79Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
80Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
81Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
84Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
85Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
88Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
89Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3/1km
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
91Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
92Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
93Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
94Lắp dựng cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2308tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
96Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m3
101Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3
102Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m3/1km
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
104Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
105Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
106Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
107Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
108Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
110Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
113Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
114Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m3
117Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m3
118Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m3/1km
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
120Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8199m3
121Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m3
122Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
123Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
124Lắp dựng cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6773tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
126Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5037100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3863100m3
131Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m3
132Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m3/1km
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6742m3
134Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879100m2
135Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,4512m2
136Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7873m3
137Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3821100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8505100m3
142Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316100m3
143Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316100m3/1km
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8061m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6195m3
146Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
147Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0285m3
149Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2559tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747100m2
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
152Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6557m3
153Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838100m2
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m3
156Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
157Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3/1km
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
159Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3619m3
160Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
161Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
162Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
163Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
166Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123m3
167Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
168Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
169Cốt thép viên vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
172Lưới chắn rác cửa thu bằng thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V128,524kg
173Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ..Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
E ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4571100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
10Sứ đứng trung thế 35KV+ TIMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Sứ chuỗi silicon 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04591km/1 dây
14Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,664kg
15Ghíp nhôm 3 bulong A50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V125,873kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
19Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1412100kg
22Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1.489,68kg
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1310 sứ
24Sứ đứng trung thế 22KV+ TIMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
25Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Phần tử
26Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V42Bát
27Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
28Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
29Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
30Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
31Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
32Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
33Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13Phần tử
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
36Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
37Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tụ
38Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cái
39Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
40Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
41Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
42Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
43Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
44Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 phân đoạn
45Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
46Lắp đặt cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
47Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
49Cầu chì tự rơi dây chảy 15A-24KV ( 3cái/ 1bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
51Chống sét van ZNO-24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
53Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
54Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
55Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V15m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
57Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đến tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
59Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đến tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V28m
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
61Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA )Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V141 m
63Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V14m
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
68Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
69Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7591100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,756m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
6Cột điện BTLT VLT-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100kg
9Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V253,2kg
10Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1734km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4855km/dây
13Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
14Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35461m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5658100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
13Sứ đứng trung thế 35KV+ TIMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
15Sứ chuỗi silicon 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
17Cột điện BTLT CL-18CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cột điện BTLT CL-18DMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82311km/1 dây
20Dây nhôm lõi thép AC-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V389,3263kg
21Ghíp nhôm 3 bulong A185Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21421km/1 dây
23Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2528kg
24Ghíp nhôm 3 bulong A50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6735100kg
27Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,262kg
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
I Lệ phí Tài nguyên và MT
1Lệ phí Tài nguyên và MT104.151m3
J Thiết bị
1Máy biến áp dầu 3 pha 320kVA-22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ hạ thế trọn bộ 0,4kV-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ tụ bù 440V-180kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.32
5 Công nhân kỹ thuật và thợ nghề 20 bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m3 đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Máy đào 0,8m3 đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy lu 10T - 16T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
4 Máy lu rung 25T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
5 Máy ủi đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
6 Ô tô đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
7 Ô tô > = 10T đăng ký, đăng kiểm còn hạn3
8 Ô tô tải cần cẩu > = 3T đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
9 Máy trộn BT 250L Hóa đơn mua thiết bị2
10 Máy trộn vữa 150L Hóa đơn mua thiết bị2
11 Đầm cóc Hóa đơn mua thiết bị1
12 Đầm bàn Hóa đơn mua thiết bị3
13 Đầm dùi Hóa đơn mua thiết bị3
14 Đầm đất cầm tay Hóa đơn mua thiết bị3
15 Máy cắt uốn sắt thép Hóa đơn mua thiết bị2
16 Máy hàn điện Hóa đơn mua thiết bị2
17 Máy bơm nước Hóa đơn mua thiết bị1
18 Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) đăng ký, kiểm định còn hạn1
19 Trạm trộn BTN >=80T/h đăng ký, kiểm định còn hạn1
20 Máy nén khí Diezel Hóa đơn mua thiết bị1
21 Thiết bị nấu nhựa Hóa đơn mua thiết bị1
22 Máy thủy bình Hóa đơn mua thiết bị2
23 Máy toàn đạc Hóa đơn mua thiết bị1
24 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->