Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:43:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,929,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và thợ nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải cần cẩu > = 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn BTN >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 14, xã Dân Quyền, huyện Tam Nôn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, Tam Nông, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,3535 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1394 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,8374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,8374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,8374 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,8374 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1394 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7188 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn (Ngọc Lập, Yên Lập) đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7188 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5438 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3594 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1205 | 100m3 |
| 10 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1896 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4669 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,676 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,676 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,676 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6565 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6565 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 22 | Bê tông đệm M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | cái |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,6 | m |
| 27 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,92 | m2 |
| 29 | Bê tông đệm M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1306 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó gáy M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.365,43 | m2 |
| 33 | Bê tông đệm vỉa hè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,27 | m3 |
| 34 | Bê tông hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 35 | Đệm vữa hố trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 36 | Ván khuôn bó hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | 100m3 |
| 42 | Thép neo D16, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | kg |
| 43 | Thép hình U160x64x5, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,8 | kg |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 45 | Tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,21 | kg |
| 46 | Bu lông D18, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3/1km |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7956 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Thi công nắp đậy ga đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đổ đi 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3/1km |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | m3 |
| 25 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 26 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 27 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m2 |
| 28 | Đệm đá dăm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 29 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 33 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8054 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào đổ đi 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3/1km |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2637 | m3 |
| 42 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 44 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7584 | m2 |
| 45 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 53 | Thép thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 55 | Chếch HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bu HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn ĐK 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Côn thu, ĐK 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 70 | Tê HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa HDPE ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Chếch HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bu HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 83 | Cút HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống dựng nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2k tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1955 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3095 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2k tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m3 |
| 20 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 21 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0007 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2792 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7501 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2k0m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,706 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 35 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1299 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1378 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1378 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 47 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m3 |
| 49 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 50 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3/1km |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 62 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 63 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 64 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3/1km |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 75 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 77 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 78 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 79 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 84 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3/1km |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 92 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 93 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m3/1km |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 104 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 105 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 106 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 107 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 108 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 110 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 114 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 120 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8199 | m3 |
| 121 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 122 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 123 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3/1km |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6742 | m3 |
| 134 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | 100m2 |
| 135 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4512 | m2 |
| 136 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | m3 |
| 137 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3821 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8505 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m3/1km |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8061 | m3 |
| 145 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6195 | m3 |
| 146 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 147 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0285 | m3 |
| 149 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 152 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6557 | m3 |
| 153 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất đào đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3/1km |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 159 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3619 | m3 |
| 160 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 161 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 162 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 163 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 166 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 167 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 168 | Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 169 | Cốt thép viên vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 172 | Lưới chắn rác cửa thu bằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,524 | kg |
| 173 | Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 10 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 1km/1 dây |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | kg |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,873 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1412 | 100kg |
| 22 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,68 | kg |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 sứ |
| 24 | Sứ đứng trung thế 22KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Phần tử |
| 26 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bát |
| 27 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 30 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 31 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 33 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Phần tử |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tụ |
| 38 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 39 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 42 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 43 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 44 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 phân đoạn |
| 45 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Cầu chì tự rơi dây chảy 15A-24KV ( 3cái/ 1bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 51 | Chống sét van ZNO-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 55 | Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 57 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đến tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 61 | Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 63 | Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 6 | Cột điện BTLT VLT-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100kg |
| 9 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | kg |
| 10 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | km/dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 13 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 15 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Cột điện BTLT CL-18C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Cột điện BTLT CL-18D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | 1km/1 dây |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,3263 | kg |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong A185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 1km/1 dây |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2528 | kg |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6735 | 100kg |
| 27 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,262 | kg |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| I | Lệ phí Tài nguyên và MT | |||
| 1 | Lệ phí Tài nguyên và MT | 104.151 | m3 | |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 320kVA-22/0,4kV (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 0,4kV-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù 440V-180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây và TBA | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật và thợ nghề | 20 | bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6m3 | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy lu 10T - 16T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 5 | Máy ủi | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 6 | Ô tô | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 7 | Ô tô > = 10T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 3 |
| 8 | Ô tô tải cần cẩu > = 3T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn BT 250L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 13 | Đầm dùi | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 14 | Đầm đất cầm tay | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 18 | Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | đăng ký, kiểm định còn hạn | 1 |
| 19 | Trạm trộn BTN >=80T/h | đăng ký, kiểm định còn hạn | 1 |
| 20 | Máy nén khí Diezel | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 23 | Máy toàn đạc | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi