Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210857072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 13:26:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,956,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư đô thị hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Vân Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà , địa chỉ: xã Vân Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bắc Sông Hồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E.HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần môi trường đô thị CTTC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hà , địa chỉ: xã Vân Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật Chương V3cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50cmMô tả kỹ thuật Chương V2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật Chương V3gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50cmMô tả kỹ thuật Chương V2gốc
5Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V40,6532m3
6Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m- đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V3,6588100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V4,0655100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km- đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V4,066100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V117,882m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V10,6094100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V6,7392m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V2,2463m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0449100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0449100m3
15Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,288m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,0485100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0178tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0073tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0514tấn
20Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,7503m3
21Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V1,0764m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,3025m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,0634100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0062tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0711tấn
26Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,3485m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V21,1328m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V21,12m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V21,133m2
30Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật Chương V10m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V201m2
32Sản xuất biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật Chương V4,48m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V14,48m2
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,0087tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,009tấn
36Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt goong cổngMô tả kỹ thuật Chương V6cái
38Lắp đặt chốt cổngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt khoá treo việt tiệpMô tả kỹ thuật Chương V1cái
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật Chương V45,7026m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V45,7026m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V45,703m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V14,4799m3
44Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,3032100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V48,26m3
46Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,9652100m3
47Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,965100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,336100m2
49Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V10,92m3
50Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày > 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V47,5104m3
51Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V25,872m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,336100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,3632tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V3,696m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,2822m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V33,6423m3
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V16,0518m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V741,1497m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V199,6425m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V877,2m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V940,793m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,5922m3
63Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,3233100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V11,964m3
65Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2393100m3
66Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2393100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,5157100m2
68Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V82,5088m2
69Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V8,2509m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V28,7905m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V130,6224m2
72Ốp gạch thẻ vào bồn cây, gạch 60x250mmMô tả kỹ thuật Chương V130,622m2
73Mua đất phù xaMô tả kỹ thuật Chương V242,3626m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V242,363m3
75Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V1.810m2
76Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V181m3
77Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật Chương V3210m
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V1.280m2
79Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V1.280m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V10,5251m3
81Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,9473100m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V35,075m3
83Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,7014100m3
84Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,7014100m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,381100m2
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V10,795m3
87Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V107,95m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V16,1925m3
89Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông cốt liệu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V27,94m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V127m2
91Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V38,1m2
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,3861100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,6835tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V6,604m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V127cái
96Bơm nước tát aoMô tả kỹ thuật Chương V1đv
97Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V3m3
98Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,27100m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,368m3
100Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,3931100m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V14,556m3
102Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m3
103Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m3
104Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2911100m3
105Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2911100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,084100m2
107Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V4,2m3
108Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật Chương V29,4m3
109Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V36,771m3
110Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật Chương V71,4m2
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,224100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,2843tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V2,464m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V47,04m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V47,04m2
116Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật Chương V89,6m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V179,21m2
118Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V89,6m2
119Bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật Chương V160cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,992m3
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,897m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V2,2963m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1856100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0338tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0302tấn
126Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V1,3696m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,055m3
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V1,5048m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V9,576m2
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V11,7m3
131Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V117m2
132Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V11,7m3
133Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
134Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,2337tấn
135Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,1997tấn
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật Chương V0,4215tấn
137Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,5652tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V194,8031m2
139Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,234tấn
140Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,2tấn
141Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật Chương V0,422tấn
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,565tấn
143Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật Chương V1,299100m2
144Lợp tôn úp nóc + sườnMô tả kỹ thuật Chương V31,2m
B NHÀ HƯỚNG NAM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật Chương V2,47100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V1,29100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V38,48m2
5Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật Chương V3,84810m2
6Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật Chương V14m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật Chương V129m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V659,484m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V169,1064m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V19,1518m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V19,1518m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V19,1518m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V224,1m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V445,628m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V12,064m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V13,72m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V155,386m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V129m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật Chương V129m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V20,16m2
21Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V4,32m2
22Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V14m2
23Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật Chương V14m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V281m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V14m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V38,48m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V640,878m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V224,1m2
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật Chương V13bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V7cái
32Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V7cái
33Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400x600x250mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V7cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật Chương V8cái
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V17cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật Chương V150m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
43Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật Chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V150m
C NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật Chương V2,6100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V1,5342100m2
3Tháo dỡ hệ thống điện trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V49,52m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật Chương V74m
6Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật Chương V6,80210m2
7Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật Chương V13,2m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật Chương V153,42m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V619,952m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V205,5264m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật Chương V19,578m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V19,578m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V19,578m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V1,628m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V227,592m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V401,86m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V9,42m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V7,08m2
19Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V198,446m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V153,42m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật Chương V153,42m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật Chương V160,229m2
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V13,485m2
24Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V16,56m2
25Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V9,2m2
26Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V13,2m2
27Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật Chương V13,2m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V26,41m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V13,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V38,96m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V456,577m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V227,592m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
35Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V7cái
36Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V7cái
37Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400x600x250mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V7cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật Chương V8cái
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V19cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật Chương V150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
47Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật Chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V150m
D KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V5,6m2
5Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật Chương V3công
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V3,024m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật Chương V20,7625m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V23,787m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V23,787m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,9764m3
11Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2679100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V9,8923m3
13Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2578100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,258100m3
15Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V2,41m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,063100m2
17Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V11,1794m3
18Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,6383m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,063100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0683tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,693m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V8,9293m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V2,9763m3
24Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,404m3
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,051tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0381tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0204100m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0162100m2
29Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,404m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,396m3
31Xây bể chứa bằng gạch bê tông cốt liệu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V2,6928m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V0,4862m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V21,08m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,2m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V24,28m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
37Cút sành D90Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0369tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,2837tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V0,4795tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,2539100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật Chương V0,4764100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,6596m3
44Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V4,7636m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V18,9887m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V0,9979m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0369tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,022100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,3696m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật Chương V6cái
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,0636100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0534tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,6996m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V97,8416m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V86,3136m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V12,636m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V34,9m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V47,6m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V166,08m
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,1748tấn
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V14,848m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,175tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật Chương V0,4264100m2
64Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật Chương V18,8m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật Chương V13,5632m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V13,5632m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V13,563m2
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V6m3
69Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V3m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V30m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật Chương V21m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật Chương V9m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật Chương V56,64m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V9,43m2
75Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V9,43m2
76Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V8,04m2
77Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V1,92m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V9,96m2
79Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật Chương V1,92m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V3,841m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V1,92m2
82Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mmMô tả kỹ thuật Chương V15,06m2
83Khung đỡ bàn đá InoxMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
84Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim saMô tả kỹ thuật Chương V2,62m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V124,81m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V97,842m2
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật Chương V3cái
89Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật Chương V100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V50m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
93Khoan giếngMô tả kỹ thuật Chương V1đv
94Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật Chương V1bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
98Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật Chương V33cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V25cái
100Tê 32x32x32Mô tả kỹ thuật Chương V25cái
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
102Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
104Van nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
105Lắp đặt van ren, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
106Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V2cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
110Xi phôngMô tả kỹ thuật Chương V4cái
111Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật Chương V30cái
112Lắp đặt gương soi 1300x700Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
113Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật Chương V2cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật Chương V0,216100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
117Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật Chương V6cái
118Cút sành D90Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật Chương V0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
127Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
128Tê 110x110x90Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
129Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật Chương V50cái
E NHÀ TIÊM CHỦNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật Chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật Chương V1gốc
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật Chương V0,3663100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật Chương V0,0359tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật Chương V0,2792tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V13,312m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V4,4373m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0888100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,089100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,27100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0675tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0604tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,4075m3
14Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,92m3
15Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật Chương V80cái
16Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,1256tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,3993tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật Chương V0,6567tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,9495tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V86,75921m2
21Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,126tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,3993tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật Chương V0,6567tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V0,9495tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật Chương V2,044100m2
26Lợp tấm úp nóc + sườnMô tả kỹ thuật Chương V41,6m
F BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,4429m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V1,481m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0296100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0296100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0712100m2
6Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V11,392m2
7Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V1,1392m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V4,1118m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V12,816m2
10Ốp gạch thẻ vào bồn cây 60x250mmMô tả kỹ thuật Chương V12,816m2
11Mua đất phù xaMô tả kỹ thuật Chương V3,6504m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V3,6504m3
13Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật Chương V5cây/lần
14Cây Sang, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3mMô tả kỹ thuật Chương V5cây
15Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Mô tả kỹ thuật Chương V0,510 cây/tháng
G SÂN GẠCH
1Rải nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật Chương V42m2
2Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V4,2m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V42m2
4Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật Chương V42m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,4753m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V1,4917m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,102100m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,405m3
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,26m3
6Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450Mô tả kỹ thuật Chương V20cái
7Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,0589tấn
8Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật Chương V0,0589tấn
9Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mmMô tả kỹ thuật Chương V5chiếc
10Đèn Led 100W 3 cấp độMô tả kỹ thuật Chương V5chiếc
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V0,3993tấn
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
14Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật Chương V125m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V75m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật Chương V125m
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật Chương V5cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự52
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư đô thị hoặc cấp thoát nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy xúc (máy đào) Còn hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->