Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 13:26:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư đô thị hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Vân Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Hà; xã Vân Hà, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825013; Fax: 024.38825013; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | gốc |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,6532 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0655 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km- đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,066 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117,882 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,6094 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7392 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2463 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0073 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0514 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7503 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0764 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0062 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0711 | tấn |
| 26 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3485 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,1328 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,12 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,133 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,48 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0087 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 36 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt goong cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chốt cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khoá treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,7026 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,7026 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,703 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,4799 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3032 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,26 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9652 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,92 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,5104 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,872 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3632 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,696 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2822 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6423 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,0518 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 741,1497 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 199,6425 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 877,2 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 940,793 | m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5922 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,964 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5157 | 100m2 |
| 68 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,5088 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2509 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,7905 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130,6224 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây, gạch 60x250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130,622 | m2 |
| 73 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 242,3626 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 242,363 | m3 |
| 75 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.810 | m2 |
| 76 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 181 | m3 |
| 77 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | 10m |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.280 | m2 |
| 79 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.280 | m2 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5251 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9473 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,075 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7014 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7014 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,795 | m3 |
| 87 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,95 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,1925 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông cốt liệu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,94 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,1 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6835 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,604 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127 | cái |
| 96 | Bơm nước tát ao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đv |
| 97 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,368 | m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,556 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,4 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,771 | m3 |
| 110 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,4 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2843 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,464 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,04 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,04 | m2 |
| 116 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,6 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,2 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,6 | m2 |
| 119 | Bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,992 | m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,897 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2963 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0338 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0302 | tấn |
| 126 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3696 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,055 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5048 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,576 | m2 |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,7 | m3 |
| 131 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117 | m2 |
| 132 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,7 | m3 |
| 133 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 134 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2337 | tấn |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1997 | tấn |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4215 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5652 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 194,803 | 1m2 |
| 139 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 140 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 141 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,422 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,565 | tấn |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 144 | Lợp tôn úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,2 | m |
| B | NHÀ HƯỚNG NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,47 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,48 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,848 | 10m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 659,484 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 169,1064 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,1518 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,1518 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,1518 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 224,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 445,628 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,064 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,72 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 155,386 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,16 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,48 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 640,878 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 224,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 32 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 43 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC HƯỚNG ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5342 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,802 | 10m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,42 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 619,952 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205,5264 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,578 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,578 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,578 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,628 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 227,592 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 401,86 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,42 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,08 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198,446 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,42 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,42 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160,229 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,485 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,4 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 456,577 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 227,592 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 36 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 47 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,7625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,787 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,787 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9764 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2679 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8923 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,1794 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6383 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0683 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,693 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,9293 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9763 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,404 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0381 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,404 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông cốt liệu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6928 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4862 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,08 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2837 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4795 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6596 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7636 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,9887 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9979 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3696 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0534 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6996 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,8416 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,3136 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,636 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,9 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,6 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 166,08 | m |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1748 | tấn |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,848 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,8 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5632 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5632 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,563 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,64 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,43 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,43 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,96 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m2 |
| 82 | Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,06 | m2 |
| 83 | Khung đỡ bàn đá Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,62 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 124,81 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,842 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 93 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đv |
| 94 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 100 | Tê 32x32x32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Van nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi 1300x700 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 118 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê 110x110x90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| E | NHÀ TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3663 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0359 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2792 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,312 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4373 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0675 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0604 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4075 | m3 |
| 14 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 16 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1256 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3993 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6567 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9495 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,7592 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3993 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9495 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,044 | 100m2 |
| 26 | Lợp tấm úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41,6 | m |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4429 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,481 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,392 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1392 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1118 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,816 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây 60x250mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,816 | m2 |
| 11 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6504 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6504 | m3 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cây/lần |
| 14 | Cây Sang, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cây |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 10 cây/tháng |
| G | SÂN GẠCH | |||
| 1 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4753 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4917 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 7 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 10 | Đèn Led 100W 3 cấp độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3993 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ VND; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư đô thị hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy xúc (máy đào) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi