Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Xây dựng và sửa chữa Hệ thống điện chiếu sáng đô thị thị trấn Cao Phong và xã Bắc Phong, huyện Cao Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878208-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình: Xây dựng và sửa chữa Hệ thống điện chiếu sáng đô thị thị trấn Cao Phong và xã Bắc Phong, huyện Cao Phong
Số hiệu KHLCNT 20210878202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 13:23:00 đến ngày 2021-09-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,060,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị >=3 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang - chiều dài thang:
- Đặc điểm thiết bị >=9 m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình: Xây dựng và sửa chữa Hệ thống điện chiếu sáng đô thị thị trấn Cao Phong và xã Bắc Phong, huyện Cao Phong
Xây dựng và sửa chữa Hệ thống điện chiếu sáng đô thị thị trấn Cao Phong và xã Bắc Phong, huyện Cao Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong (Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN XÃ BẮC PHONG
1Đào móng tủ điện chiếu sáng, cột đèn chiếu sáng,đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III113,7325m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8543m3
3Đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,7198m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng, cột đèn chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1876100m2
5Khung bu lông móng M16x650 tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
6Khung móng cột đèn cao áp đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44Cái
7Que hànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Kg
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94m
10Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x4.5x2500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cọc
11Lắp đặt hộp nối hạ áp 3MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44Cái
12Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44bảng
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44cái
14Bộ cầu đấu 3MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44Cái
15Đào móng hào cáp lắp đặt dây, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III757,55m3
16Đắp cát móng hào cáp bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III216,15m3
17Đắp đất móng cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sáng, hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3465100m3
18Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ( 7 viên/mét dài)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9.170Viên
19Lưới Nilong báo cáp (rộng 0.67m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.310m
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4418100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4418100m3/1km
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8m3
24Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088100m3
25Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088100m3/1km
27Lắp đặt Ông Gen luồn cáp đường kính D65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,1100m
28Đai treo cáp vị trí cầu, cống qua đường D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Cái
29Kéo rải các loại dây cáp ngầm 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.402m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III396m
31Lắp dựng cột đèn bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4423tấn
32Mua cột đèn bát giác liền cần đơn 8m-4,0mm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44Cái
33Đèn Chíp Led cao áp 150W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44Cái
34Tủ điều khiển chiếu sáng KT800x600x350, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
35Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,452100m
36Làm đầu cáp khô 3M (nối từ tử điện ra hệ thống tải)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1đầu cáp
37Làm đầu cáp khô (tại bảng điện)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III264đầu cáp
38Đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88Cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN CAO PHONG
1Đèn Chíp Led cao áp 150W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61Cái
2Cần đèn chiếu sáng chụp cột đơn D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59Cái
3Cần đèn chiếu sáng chụp cột đôi D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
5Lắp dựng cần đèn bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3958tấn
6Tủ điều khiển chiếu sáng KT800x600x350, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
7Làm đầu cáp khô 3M (nối từ tử điện ra hệ thống tải)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1đầu cáp
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.100m
9Cổ đề R=120cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60Cái
10Kẹp siết cáp 4x50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60Cái
11Kẹp đỡ cáp 4x50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60Cái
12Ghíp nối cáp gn-4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30Cái
13Đai bó cáp D150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III360Cái
14Lắp dựng cáp lụa D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21100m
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,5m
4Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
5Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0396100m2
7Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.218249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) có giá trị >=3 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận32
5 Nhân công thi công 20 Có chứng chỉ nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành >=10T1
2 Đầm bàn >=1Kw2
3 Đầm cóc >=50kg2
4 Đầm dùi >=1,5 KW2
5 Khoan cầm tay >=,3 kW2
6 Máy cắt gạch đá >=1,5KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép >=3KW2
8 Máy đào 0,8m31
9 Máy hàn >=14 KW2
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa >=80l2
12 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
13 Ô tô tưới nước >=5m31
14 Xe thang - chiều dài thang: >=9 m1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->