Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 13:55:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,598,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng .- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND – UBND xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành.
Địa điểm: xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư ván xây dựng Hoàng Thiên Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành ( xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành ( xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 318,7853 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép – vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4105 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,9471 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,4415 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120,16 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,3959 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,862 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6717 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8118 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 402,0064 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,0987 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.927,1213 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 218,4228 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,707 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0026 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,6764 | m3 |
| 21 | Vận chuyển, tập kết tôn mái, xà gồ, cửa, vật tư điện, nước… xếp vào kho | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | khoản |
| B | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,028 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0267 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5857 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,07 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,9876 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,0987 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 416 | vị trí |
| 15 | Bê tông cột chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 16 | Bê tông cột chiều cao ≤ 28m M200 đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3977 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2924 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8976 | tấn |
| 20 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,84 | m2 |
| 21 | Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 318 | vị trí |
| 22 | Bê tông xà dầm giằng M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,7758 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm giằng, sàn mái chiều cao ≤6m M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,4238 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4789 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4784 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6687 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≥18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7946 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm giằng, sàn mái M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,5589 | m3 |
| 31 | Bê tông tường chiều M200 đá 1x2 PCB 40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7657 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0702 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4558 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5034 | tấn |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2126 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5658 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0889 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7277 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5349 | tấn |
| 40 | Bu long M12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,696 | 100m2 |
| 42 | Phụ kiện lợp tôn, tôn phẳng dày 0,45mm, bàn rộng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,32 | đơn vị |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 x10,5x 22cm- chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4608 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,952 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm, vữa Xm M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,0733 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,4944 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,1172 | m2 |
| 48 | Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết chắn nắng vào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | vị trí |
| 49 | Đục lỗ tường để đổ lanh tô, chắn nắng, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5229 | lỗ |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,9052 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6797 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp đặt cốt thép panen ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép panen ĐK ≥10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4682 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6831 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2712 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4321 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK ≥10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 59 | Trát lót bậc thang dày 1,5cm vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,1784 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,1784 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤11cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6226 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤33cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,9434 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤33cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,6621 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤11cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0945 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ACC 20x30x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,468 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3603 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm giằng, sàn mái chiều cao ≤28m M200 đá 1x2 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0067 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1922 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1275 | tấn |
| 71 | Trát granito tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,9664 | m2 |
| 72 | Mua, lắp dựng lan can con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,56 | m |
| 73 | Đắp chân cột trang trí VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 74 | Đắp đỉnh cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 494,937 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243,35 | m |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,8042 | m2 |
| 78 | ốp dá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,813 | m2 |
| 79 | Láng granite nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,107 | m2 |
| 80 | Trát granite tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,5421 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.071,282 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 775,5264 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,3892 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 197,4048 | m2 |
| 85 | Trát cột trụ, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 196,8019 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234,422 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột- KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,56 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 575,676 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,7992 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 74,4304 | m2 |
| 92 | Sơn lót và phủ bóng tường ngoài nhà không bả phần sơn giả đá bằng sơn các loại 1 nước lót+ 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,673 | m2 |
| 93 | Sơn phun giả đá, làm phẳng và sạch bề mặt đá tường ngoài nhà phần sơn giả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,673 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà ko bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 537,8534 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 490,258 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 490,258 | m2 |
| 97 | Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.352,4731 | m2 |
| 98 | Gia công lan can cầu thang, sen hoa cửa bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 844,11 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,196 | m2 |
| 100 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,84 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,96 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,8059 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng vách chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,752 | m2 |
| 108 | Gia công lắp dựng biểu tượng quốc huy bằng inox mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6748 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,9248 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện kim loại âm vào tường kích thước (450x300x150) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 3 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | hộp |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 900 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 750 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cìm bảo hộ dây dẫn- đường kính D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cìm bảo hộ dây dẫn- đường kính D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.225 | m |
| 30 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,908 | 1m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét- chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Gia công+ đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 33 | Gia công+ lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D= 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi= 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 37 | Gia công+ lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy BC-MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Hộp dựng máy bơm+ khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bể nước inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE- D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van xả cặn- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Siphon thoát nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Thanh treo khan inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt van ren PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa (ren trong ) PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Đai dữ ống D110 a900 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 168 | cái |
| D | LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET VÀ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. loại thiết bị access server | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1tb |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. loại thiết bị moldem/convert | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | 1tb |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện lắp đặt thiết bị mạng J45 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 trên máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85 | 10m |
| 6 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | 1tb |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera- camera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | 1tb |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera- bàn điểu khiển tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1tb |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu camera giám sát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | 10m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp HDMI 10m Ugrenn 10170 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| E | MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc( bàn ghế lãnh đạo; chất liệu bàn gỗ công nghiệp sơn PU; kích thước 1800x900x760; chất liệu ghế đệm tựa mút bọc PVC, da công nghiệp. Chân, tay ghế bằng nhựa; KT: 600x 630x990) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bàn ngồi làm việc ( bàn ghế làm việc; chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn PU; kích thước 1200x700x760; chất liệu ghế đệm mút hoặc vải, chân tay ghế bằng nhựa kích thước 310x640x940) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu( chất liệu tủ sắt sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh kính lùa bên trong có đợt chia ngăn. KT 880x407x1830. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn+ màn hình: (CPU: intel core i5- 10400( 2.90GHZ upto 4.30GHZ, 6cores, 12 threads 12MB cache). Ram 4GB( 4GB x1) DDR4 2666MHZ(2 khe). Ổ cứng 1TB 7200rpm 3.5 SATA, màn hình 23.8 Inch. LED(2TMV12) 1*VGA/1*DP | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Máy in laser canon MF266DN. Khổ giấy: A4/A5. In đảo mặt. Cổng giao tiếp: USB/LAN. Dùng mực: Cartridge 051 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Draytek vigor3220 4 cổng gigabit ethenet WAN, RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Switch Tplink 24P 100/1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Ubiquiti Unifi AC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Bộ trung tâm quản lý Ubiquiti Unifi AC Mesh Pro 802.11ac 1750Mbps Outdoor Access Point, support 200 user (UAP-AC-M-PRO) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Converter quang Wintop WT-8110GSB-40A/B | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Tủ rack mạng 32U-D800. Loại cửa lưới trước sau | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | PATCH PANEL 24P CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ chia mạng 24 cổng Switch PFS3024-24GT. 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Camera IP 2.0 Megapixel. 2MP color Warm LED Bullet WizSense Network Camera. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Màn hình hiển thị Samsung. Kích thước màn hình55 inch. Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đầu ghi hình HDTVI 16 kênh. Đầu ghi hình 16 kênh chuẩn nén H265+; hỗ trợ Camera 4K; Hỗ trợ camera CVI/AHD/TVI/CVBS; Thêm tối đa 16+8 kênh IP; Hỗ trợ 2 ổ cứng 10TB | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ổ cứng chuyên dụng. Dung lượng 6TB. Chuẩn giao tiếp SATA3(6Gb/s max) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bộ Lưu Điện (UPS). Công suất: 3KVA - 2700W. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng .- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi