Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877955-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210877847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 13:55:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,598,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng .- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND – UBND xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành. Địa điểm: xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư ván xây dựng Hoàng Thiên Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn , thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành. Địa điểm: xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư ván xây dựng Hoàng Thiên Trường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành. Địa điểm: xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư ván xây dựng Hoàng Thiên Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành ( xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thành ( xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Lộc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt318,7853m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép – vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4105tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,9471m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,4415m3
5Cắt sàn bê tông, chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120,16m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,3959m3
7Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,862m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,6717m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110,5m2
10Tháo dỡ sen hoa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8118tấn
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt402,0064m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,56m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,0987m3
14Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.927,1213m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt218,4228m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,707m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0026m3
20Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,6764m3
21Vận chuyển, tập kết tôn mái, xà gồ, cửa, vật tư điện, nước… xếp vào khoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1khoản
B PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,028m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,695m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0267100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,263m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1275100m2
6Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1094tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5857tấn
8Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0178tấn
9Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1099tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,07m3
11Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0996100m3
12Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210,9876m2
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,0987m3
14Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt416vị trí
15Bê tông cột chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,68m3
16Bê tông cột chiều cao ≤ 28m M200 đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8672m3
17Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3977100m2
18Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2924tấn
19Lắp dựng cốt thép cột trụ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8976tấn
20Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,84m2
21Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt318vị trí
22Bê tông xà dầm giằng M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,7758m3
23Bê tông xà dầm giằng, sàn mái chiều cao ≤6m M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,4238m3
24Ván khuôn xà dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4789100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4784tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6687tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1858tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≥18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7946tấn
30Bê tông xà dầm giằng, sàn mái M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,5589m3
31Bê tông tường chiều M200 đá 1x2 PCB 40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7657m3
32Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0702100m2
33Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4558100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5034tấn
35Bê tông xà, dầm, giằng M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2126m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5658100m2
37Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0889tấn
38Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7277tấn
39Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5349tấn
40Bu long M12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76cái
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,696100m2
42Phụ kiện lợp tôn, tôn phẳng dày 0,45mm, bàn rộng 0,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,32đơn vị
43Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 x10,5x 22cm- chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4608m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,952m2
45Láng nền, sàn có đánh màu dày 2cm, vữa Xm M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,0733m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,4944m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,1172m2
48Khoan lỗ trên cột cũ+ bơm keo raset epcon G5 neo thép liên kết chắn nắng vàoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14vị trí
49Đục lỗ tường để đổ lanh tô, chắn nắng, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5229lỗ
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,9052m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6797100m2
52Gia công lắp đặt cốt thép panen ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2096tấn
53Gia công lắp đặt cốt thép panen ĐK ≥10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4682tấn
54Bê tông cầu thang M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6831m3
55Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2712100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4321tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK ≥10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1302tấn
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,918m3
59Trát lót bậc thang dày 1,5cm vữa XMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,1784m2
60Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,1784m2
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤11cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6226m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤33cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,9434m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤33cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,6621m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều dày ≤11cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0945m3
65Xây tường bằng gạch ACC 20x30x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,468m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3603m3
67Bê tông xà dầm giằng, sàn mái chiều cao ≤28m M200 đá 1x2 PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0067m3
68Ván khuôn xà dầm giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1922100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1275tấn
71Trát granito tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,9664m2
72Mua, lắp dựng lan can con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,56m
73Đắp chân cột trang trí VXM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46cái
74Đắp đỉnh cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46cái
75Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt494,937m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt243,35m
77Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,8042m2
78ốp dá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,813m2
79Láng granite nền sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,107m2
80Trát granite tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,5421m2
81Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.071,282m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt775,5264m2
83Trát xà dầm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,3892m2
84Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt197,4048m2
85Trát cột trụ, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt196,8019m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt234,422m2
87Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,8m2
88Ốp tường trụ, cột- KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95,56m2
89Lát nền, sàn gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt575,676m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,7992m2
91Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,4304m2
92Sơn lót và phủ bóng tường ngoài nhà không bả phần sơn giả đá bằng sơn các loại 1 nước lót+ 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,673m2
93Sơn phun giả đá, làm phẳng và sạch bề mặt đá tường ngoài nhà phần sơn giảTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,673m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà ko bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt537,8534m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt490,258m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt490,258m2
97Sơn dầm trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.352,4731m2
98Gia công lan can cầu thang, sen hoa cửa bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt844,11kg
99Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,196m2
100Lắp dựng sen hoa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,84m2
101Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,76m2
102Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,52m2
103Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,96m2
104Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở lật, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,88m2
105Gia công lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,8059m2
106Cung cấp, lắp đặt cửa thép chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14m2
107Cung cấp, lắp dựng vách chống cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,752m2
108Gia công lắp dựng biểu tượng quốc huy bằng inox mạ màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,6748100m2
110Lắp dựng dàn giáo trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,9248100m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Mua tủ điện kim loại âm vào tường kích thước (450x300x150)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
2Cung cấp, lắp đặt các attomat 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
4Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
5Cung cấp, lắp đặt các attomat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
6Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
9Cung cấp, lắp đặt các attomat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
10Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
14Cung cấp, lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122hộp
15Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48bộ
16Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
17Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26cái
18Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
20Cung cấp, lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
21Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34hộp
22Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 25)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
23Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 16)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
24Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 6)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
25Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
26Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt900m
27Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC CXV(2x 1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt750m
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cìm bảo hộ dây dẫn- đường kính D 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt154m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cìm bảo hộ dây dẫn- đường kính D 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.225m
30Đào móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9081m3
31Cung cấp, lắp đặt kim thu sét- chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
32Gia công+ đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cọc
33Gia công+ lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D= 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D= 12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi= 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m
37Gia công+ lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt95cái
38Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy BC-MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bình
39Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bình
40Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh+ nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
41Cung cấp, lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
42Cung cấp, lắp đặt Hộp dựng máy bơm+ khóaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
43Cung cấp, lắp đặt bể nước inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE- D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8100m
45Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
46Cung cấp, lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
47Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR- D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
48Cung cấp, lắp đặt van xả cặn- D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m
50Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
51Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
52Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
53Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
54Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
55Cung cấp, lắp đặt Siphon thoát nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
56Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
57Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
58Cung cấp, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
59Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
60Cung cấp, lắp đặt Móc treo đồ inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
61Cung cấp, lắp đặt Thanh treo khan inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR- D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,16100m
65Cung cấp, lắp đặt van ren PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
66Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
67Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
68Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
69Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
70Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
71Cung cấp, lắp đặt cút nhựa (ren trong ) PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
72Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,38100m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,26100m
74Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
75Cung cấp, lắp đặt chếch thăm ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
76Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
77Cung cấp, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
78Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
79Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
80Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
81Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6100m
82Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
83Cung cấp, lắp đặt Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
84Cung cấp, lắp đặt Phễu thu inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
85Cung cấp, lắp đặt Đai dữ ống D110 a900Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt168cái
D LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET VÀ HỆ THỐNG CAMERA
1Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. loại thiết bị access serverTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11tb
2Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng. loại thiết bị moldem/convertTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61tb
3Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11tủ
4Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện lắp đặt thiết bị mạng J45Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
5Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu CAT6 trên máng cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8510m
6Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt111tb
7Cung cấp, lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera- cameraTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101tb
8Cung cấp, lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera- bàn điểu khiển tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21tb
9Cung cấp, lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5KVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
10Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu camera giám sátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12010m
11Cung cấp, lắp đặt Cáp HDMI 10m Ugrenn 10170Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1sợi
E MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1Bàn ghế làm việc( bàn ghế lãnh đạo; chất liệu bàn gỗ công nghiệp sơn PU; kích thước 1800x900x760; chất liệu ghế đệm tựa mút bọc PVC, da công nghiệp. Chân, tay ghế bằng nhựa; KT: 600x 630x990)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
2Bàn ngồi làm việc ( bàn ghế làm việc; chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn PU; kích thước 1200x700x760; chất liệu ghế đệm mút hoặc vải, chân tay ghế bằng nhựa kích thước 310x640x940)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
3Tủ đựng tài liệu( chất liệu tủ sắt sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh kính lùa bên trong có đợt chia ngăn. KT 880x407x1830.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
4Máy vi tính để bàn+ màn hình: (CPU: intel core i5- 10400( 2.90GHZ upto 4.30GHZ, 6cores, 12 threads 12MB cache). Ram 4GB( 4GB x1) DDR4 2666MHZ(2 khe). Ổ cứng 1TB 7200rpm 3.5 SATA, màn hình 23.8 Inch. LED(2TMV12) 1*VGA/1*DPTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
5Máy in laser canon MF266DN. Khổ giấy: A4/A5. In đảo mặt. Cổng giao tiếp: USB/LAN. Dùng mực: Cartridge 051Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
6Draytek vigor3220 4 cổng gigabit ethenet WAN, RJ-45Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
7Switch Tplink 24P 100/1000Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
8Ubiquiti Unifi ACTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
9Bộ trung tâm quản lý Ubiquiti Unifi AC Mesh Pro 802.11ac 1750Mbps Outdoor Access Point, support 200 user (UAP-AC-M-PRO)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
10Converter quang Wintop WT-8110GSB-40A/BTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
11Tủ rack mạng 32U-D800. Loại cửa lưới trước sauTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
12PATCH PANEL 24P CAT6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
13Bộ chia mạng 24 cổng Switch PFS3024-24GT. 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
14Camera IP 2.0 Megapixel. 2MP color Warm LED Bullet WizSense Network Camera.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
15Màn hình hiển thị Samsung. Kích thước màn hình55 inch. Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Đầu ghi hình HDTVI 16 kênh. Đầu ghi hình 16 kênh chuẩn nén H265+; hỗ trợ Camera 4K; Hỗ trợ camera CVI/AHD/TVI/CVBS; Thêm tối đa 16+8 kênh IP; Hỗ trợ 2 ổ cứng 10TBTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
17Ổ cứng chuyên dụng. Dung lượng 6TB. Chuẩn giao tiếp SATA3(6Gb/s max)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
18Bộ Lưu Điện (UPS). Công suất: 3KVA - 2700W.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng .- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->