Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Sự nghiệp Khoa học và Công nghê năm 2021 và người hưởng lợi đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:12:00 đến ngày 2021-09-08 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 925,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ THÔNG TIN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất và vật tư tiêu hao Dự toám mua sắm năm 2021 thuộc Đề án: Ứng dụng chế phẩm vi sinh trong sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2021 -2025 và định hướng đến 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Sự nghiệp Khoa học và Công nghê năm 2021 và người hưởng lợi đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%. Có nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất) bao gồm: Tên sản phẩm, xuất sứ, năm sản xuất, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng………… - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá đã bao gồm các loại thuế, mọi chi phí về vận chuyển cung ứng, bảo hiểm, bảo hành và những chi phí này không cần liệt kê trong Biểu giá chào thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin Khoa học và công nghệ Quảng trị |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin Khoa học và Công nghệ Quảng Trị; Địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ - Phường Đông Lương – Thành phố Đông Hà - Quảng Trị, Số điện thoại: 02333.525866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: 45 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852683 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường Malto dextrin Ấn Độ hoặc tương đương | 8.894,4 | Kg | Giá trị DE: 15-20; Độ ẩm: 6%: Độ hòa tan: ≥ 98%: Giá trị pH: 4.5) | ||
| 2 | Vitamin Vitakingdom: SCI CO.. LTD Hàn Quốc hoặc tương đương | 109 | Kg | Dạng hạt tan hoàn toàn trong nước. màu vàng. có mùi thơm đặc trưng. Thành phần gồm: Vitamin A. Ca-pantothenate. Vitamin D3. Niacin. Vitamin E. Methionine. Vitamin K3. Co(CoSO4). Vitamin B1. Manganese (MgSO4). Vitamin B2. Iron (FeSO4). Vitamin B6. Potassium (KCl). Vitamin B12. Sodium (Na2SeO3). Folic Acid. | ||
| 3 | Enzyme thủy sản. Ấn Độ hoặc tương đương | 43,6 | Kg | Hỗn hợp enzyme Protease. Cellulase . Amylase - Dạng bột. tan hoàn toàn trong nước. màu đục | ||
| 4 | Enzyme thủy sản đậm đặc NEOBATES C - Ấn Độ hoặc tương đương | 43,6 | Kg | Enzyme Protease. Cellulase. Xylanase. Lipase. Phytase)- Dạng bột. tan hoàn toàn trong nước. màu đục | ||
| 5 | Peptone (Titan- Ấn Độ hoặc tương đương) | 72,315 | Kg | - pH: 7.2- Độ hòa tan: 25g/l (100oC)- Tổng nitơ: 13-17% | ||
| 6 | Cao nấm men (Titan- Ấn Độ hoặc tương đương) | 68,115 | Kg | - Muối NaCl ≤ 2%- pH (2% dung dịch) 4.5 – 6.5- Độ ẩm ≤ 6.0%- Nitơ tổng số: ≥ 9% | ||
| 7 | Cao thịt (Titan- Ấn Độ hoặc tương đương) | 70,74 | Kg | - Độ hòa tan cao;- Không mang mầm bệnh;- Màu vàng đậm. tan trong nước trước và sau khi hấp tiệt trùng 121 độ C. Không biến gen. | ||
| 8 | Glucose monohydrate tinh khiết (>= 98 %- Trung Quốc hoặc tương đương) | 150,52 | Kg | - Độ hòa tan cao;- Không mang mầm bệnh;- Dạng kết tinh không màu. tan trong nước trước. có vị ngọt và sau khi hấp tiệt trùng 1210C không bị biến gen. | ||
| 9 | K2HPO4 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 56,975 | Kg | - Hợp chất ở dạng bột màu trắng. không mùi. không bắt lửa. Tan được trong nước nhưng không hòa tan trong ethanol.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 10 | CH3COONa (Trung Quốc hoặc tương đương) | 37,55 | Kg | Hợp chất ở dạng tinh thể rắn. màu trắng. không mùi. Tan được trong nước. | ||
| 11 | MgSO4.7H2O (Trung Quốc hoặc tương đương) | 40,62 | Kg | - Dạng tinh thể rắn màu trắng.- Không mùi- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 12 | Glycerine (Trung Quốc hoặc tương đương) | 84,655 | Lít | - Hợp chất ở dạng lỏng. màu trắng. không mùi. -- Tan được trong nước. - Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 13 | Diamonicitrate (Trung Quốc hoặc tương đương) | 33,8475 | Kg | - Hợp chất ở dạng tinh thể rắn. màu trắng. không mùi. Tan được trong nước.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 14 | Tween 80 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 68,85 | Lít | Hợp chất ở dạng lỏng. màu trắng. không mùi. | ||
| 15 | MnSO4 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 26,525 | Kg | - Dạng tinh thể rắn. dễ chảy nước.màu hồng nhạt.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 16 | MnSO4.7H2O (Trung Quốc hoặc tương đương) | 10,5 | Kg | - Dạng tinh thể rắn dễ chảy nước màu hồng nhạt.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 17 | Na3PO4 | 84,975 | Kg | - Dạng tinh thể trắng. không mùi. dễ tan trong nước.•- Điểm nóng chảy là 73.5 °C.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 18 | Đường Lactose (Trung Quốc hoặc tương đương) | 43,6 | Kg | - Độ hòa tan cao;- Không mang mầm bệnh;- Màu trắng. tan trong nước trước và sau khi hấp tiệt trùng 1210C không bị biến gen. | ||
| 19 | Na2MoO4.4H2O (Trung Quốc hoặc tương đương) | 4,36 | Kg | Dạng tinh thể trắng. không mùi. dễ tan trong nước. | ||
| 20 | CaCO3 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 4,36 | Kg | Dạng bột màu trắng. không mùi. Không hòa tan trong nước. | ||
| 21 | (NH4)2SO4 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 8,72 | Kg | - Dạng tinh thể trắng. và có tính hút ẩm. hòa tan được trong nước. nhưng không hòa tan trong acetone. | ||
| 22 | NaCl tinh khiết (Trung Quốc hoặc tương đương) | 24,995 | Kg | Chất rắn kết tinh không màu hoặc màu trắng. độ hòa tan trong nước 35.9g/ml (25độ C) | ||
| 23 | Tinh bột tan (Trung Quốc hoặc tương đương | 30,77 | Kg | - Độ hòa tan cao;- Không mang mầm bệnh;- Màu trắng. tan trong nước trước và sau khi hấp tiệt trùng 1210Ckhông biến gen. | ||
| 24 | KNO3 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 22,05 | Kg | Dạng tinh thể trắng. không mùi. tan nhiều trong nước. ít tan trong etanol nhưng có thể tan trong glycerol. amoni - Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 25 | NaNO3 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 12,6 | Kg | Dạng tinh thể có màu trắng. không màu có vị ngọt. dễ tan trong nước.- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 26 | Đường Sacharose (Trung Quốc hoặc tương đương) | 52,5 | Kg | Dạng tinh thể không màu. không mùi. có vị ngọt.dễ tan trong nước | ||
| 27 | NaOH (Trung Quốc hoặc tương đương) | 192,2 | Kg | - Dạng chất rắn tinh thể. Bề ngoài màu trắng dạng viên. vảy. hoặc hạt ở dạng dung dịch bão hòa 50% vị đắng. không màu. có tính nhờn và có thể ăn mòn da- Tinh khiết ≥ 99.0 % | ||
| 28 | H3PO4 (Trung Quốc hoặc tương đương) | 192,2 | Lít | Hợp chất ở dạng lỏng. không màu. không mùi. khó bay hơi. Tan được trong nước ở bất kỳ tỉ lệ nào. | ||
| 29 | Găng tay y tế | 53,46 | Hộp | - Chất liệu cao su.- Găng tay không vô trùng có bột Talc các cỡ (S.M.L) (Găng khám)- VGLOVE- Việt Nam Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO (Hộp 100 cái (50 đôi)- Dài 20 cm. có độ bền cao. không thấm nước. | ||
| 30 | Găng tay cao su | 202,7 | Đôi | - Chất liệu cao su.- Dài 50 cm. có độ bền cao. không thấm nước | ||
| 31 | Khẩu trang y tế | 71,95 | Hộp | - Khẩu trang 04 lớp. có quai đeo – Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ Y tế (hộp = 50 cái) | ||
| 32 | Nước rửa chén sunlight | 70,9 | Lít/chai | Chất lỏng có màu vàng sáng, không vón cục. | ||
| 33 | Ống silicon dẻo | 192,2 | m | -Kích thước 4 x 6 - Chịu được nhiệt 2300C | ||
| 34 | Băng keo trong | 192,2 | Cuộn | Cuộn tròn. kích thước 4.2cm - 50mic | ||
| 35 | Màng lọc khí Đài Loan hoặc tương đương | 569,3 | Cái | Kích thước lỗ lọc 0.2 μm | ||
| 36 | Màng lọc syringe. đầu lọc dung môi và mẫu HPLC FINETECH. Đài Loan hoặc tương đương | 31,5 | Cái | Kích thước lỗ lọc 0.45µm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi