Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:25:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,873,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong hợp đồng phải có các hạng mục hệ thống máy chủ, hệ thống tường lửa, di dời trung tâm tích hợp dữ liệu. (Kèm theo các tài liệu bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó: Có ít nhất 01 nhân sự được đào tạo về máy chủ, có 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử,Trong đó: Có 1 nhân sự có chứng chỉ an toàn, bảo mật hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ thiết bị và xây lắp Đầu tư, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, bản quyền phần mềm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Khả năng bảo trì, bảo hành: + Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho gói thầu này đối với các hàng hóa, thiết bị có dấu (*) tại cột ghi chú mục 2.3.1 Khoản 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu cung cấp catalogue đối với hàng hóa chào thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu chính nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng: Cung cấp bản sao (có chứng thực) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa, thiết bị có dấu (**) tại cột ghi chú mục 2.3.1. Khoản 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng: Cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính đáp ứng E-HSMT. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự đáp ứng E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt đáp ứng E-HSMT. - Khả năng bảo trì, bảo hành đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Bình Định – 38 Trường Chinh, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định
Số điện thoại: 0256.3815519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định – 01 Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 4 | Bộ | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống máy lạnh chính xác | 1 | Hệ thống | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị tường lửa | 2 | Cái | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Microsoft Windows Server Standard 2019 English P73-07788 | 5 | License | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Phần mềm Microsoft Windows 10 Pro 64bit 1pk DSP OEI DVD (FQC-08929) | 10 | License | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Gia hạn bản quyền phần mềm Fortinet: FortiMail-400F | 1 | License | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Gia hạn gói SSL license 03 năm | 1 | License | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy chiếu | 1 | Cái | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Màn hình KVM điều khiển hệ thống TTDL | 2 | Cái | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ Pin Accu chính hãng | 6 | Bộ | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị định tuyến | 2 | Bộ | Khoản A (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt, cài đặt tại Trung tâm CNTT và Truyền thông | 1 | Gói | Khoản I (cột STT), Mục 2.3.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt bổ sung hệ thống chữa cháy tự động | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt bổ sung sàn nâng kỹ thuật | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Nguồn điện | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống thang máng cáp mạng | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống mạng | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt hệ thống camera | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cửa chống cháy | 1 | Cái | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống kiểm soát ra vào (Access Control) | 1 | Bộ | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lạnh 5Hp | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống cáp quang từ tập điểm lên phòng server | 1 | Hệ thống | Khoản B. I (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Di dời hệ thống, thiết bị | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Di dời hệ thống giám sát môi trường | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Di dời hệ thống camera giám sát | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Di dời hệ thống PCCC FM200 | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Di dời hệ thống chống sét nguồn AC 3 pha | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Di dời hệ thống sàn nâng | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Di dời máy phát điện | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Di dời, lắp đặt máy lạnh tủ đứng 5,0Hp | 1 | Gói | Khoản B. II (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Camera IP PTZ | 6 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Thiết bị chuyển đổi internet kỹ thuật số | 6 | Bộ | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | TV 43" 4K | 1 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Dây điện có vỏ bọc | 300 | Mét | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Dây cáp quang | 4.500 | Mét | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Dây mạng CAT6 | 100 | Mét | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ điện 20x30 | 1 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đầu ghi | 1 | Cái | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Dây HDMI 3M | 1 | Dây | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Vật tư phụ + dàn giáo | 1 | Gói | Khoản C (cột STT), Mục 2.3.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt, cài đặt tại xã thí điểm Nhơn Lý | 1 | Gói | Khoản II (cột STT), Mục 2.3.2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | 34,245 | Triệu đồng | Dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong hợp đồng phải có các hạng mục hệ thống máy chủ, hệ thống tường lửa, di dời trung tâm tích hợp dữ liệu. (Kèm theo các tài liệu bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ | 5 | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó: Có ít nhất 01 nhân sự được đào tạo về máy chủ, có 01 nhân sự có chứng chỉ CCNP | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử,Trong đó: Có 1 nhân sự có chứng chỉ an toàn, bảo mật hệ thống. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi