Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878332-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210877718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 30% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:33:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,680,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0020511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.008.024.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.806.394.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 201.810.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.008.024.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị
Trường tiểu học Thành Vân, thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 30% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD An Khánh. Địa chỉ: 02 LK17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021. * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm(các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng trường tiểu học, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt685,19061m3
2Ván khuôn móng đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0424100m2
3Ván khuôn lót dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2271100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,053m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,2471m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3063100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4345m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1578tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9182tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8782tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,6656m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,6194m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,863100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,5824m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4178tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1094tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5284m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,135m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,135m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7087100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,341m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,284100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8592100m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0802100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,8785m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5114tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5789tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4587tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8551100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,3904m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3944tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,85tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3325100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,5906m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0049tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (giằng thu hổi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2598100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5778m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,237tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1253100m2
17Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3854m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2658tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8557tấn
20Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1023100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,4565m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,242tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2954tấn
24Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8512m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,728m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,728m2
27Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0834tấn
28Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3984tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44m2
30Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt304,6502m3
2Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,2165m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt330,216m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.229,7317m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.793,8991m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,655m
7Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,655m
8Trát giằng thu hồi, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,98m2
9Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt685,51m2
10Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.233,25m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.559,9477m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.738,6391m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt137,208m2
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,344tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,344tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,21m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7703100m2
18Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,05m
19Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.908,12cái
20Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.070,2081m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,9082m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,371m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt230,904m2
24Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,183m2
25Lát gạch đất nung 400x400 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,625m2
26SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,92m2
27SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,56m2
28SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,2m2
29SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
30SXLD vách kính cố định, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,2m2
31SXLD vách kính an toàn, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,04m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7115tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,29441m2
34SXLD Khung thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,488m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,2m2
36Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
38Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2229tấn
39Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2046tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,55m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,551m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8326100m2
43Xây bục giảng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2843m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1359100m3
45Trát thành bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9288m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0331100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6046m3
48Xây bậc cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,1894m3
49Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,3749m2
50Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,2735m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6334m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2474m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7451m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3868m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0559100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8599m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5994m2
58Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0143tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2161m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,80681m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0287100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4589m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1831m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6154m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6154m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66cái
8Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
9Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
10Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
19Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt660m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt836m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
24Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80hộp
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
4Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,5041m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175100m3
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
4Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
6Lắp đặt cút nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
7Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Lắp đặt tê ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt Tê nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
12Lắp đặt Tê nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
13Lắp đặt Tê nhựa D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt Tê nhựa D40x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt côn nối D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt van xả cặn D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Van phao D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
26Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
27Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
28Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
29Lắp đặt cút xiên nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
30Lắp đặt Tê xiên nhựa D110x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
31Lắp đặt Tê xiên nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
32Lắp đặt Tê xiên nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Lắp đặt Tê xiên nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
34Lắp đặt côn nối D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
35Lắp đặt côn nối D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
36Lắp đặt Tê nhựa D90x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
37Lắp đặt Tê nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
38Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
39Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
40Lắp đặt nút bịt D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
41Lắp đặt nút bịt D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
42Lắp nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
44Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
51Lắp đặt máy bơm nước 750WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
52Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
55Lắp đặt COLIÊ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
56Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
G SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0477100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,44m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4528m3
H BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,51451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384100m3
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,5951m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,272100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,143m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,064m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,36m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3467100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1496m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6512tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1401cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2453100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4906100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4906100m3/1km
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể nước ngầm, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,54491m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,089100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,824m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4955m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2012tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5891m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1121100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2329m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0379tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,169tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,4304m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9536m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0985100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,197100m3
K BÁO CHÁY VÀ EXÍT SỰ CỐ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1510 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65 đèn
6Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185 đèn
7Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45 đèn
8Lắp đặt linh kiện kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25 chuông
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
11Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
13Lắp đặt hộp chia ngã ống genTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
14Phụ kiện nối ống genTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
15Lắp đặt hộp nối cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
16Lập trình, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
L CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm xăng Q=17,5l/s, h= 40 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Lắp đặt rọ bơm D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt ống hút bằng vòi PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
4Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,641m3
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cặp bích
10Sơn chống gỉ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt251m2
11Sơn đỏ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt251m2
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
13Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
14Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1họng
15Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x800x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
16Lắp đặt vòi chữa cháy D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,13100m
19Lắp đặt vòi chữa cháy D65 -20mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9hộp
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bình
24Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 -ABCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bình
25Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
26Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
M THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Bộ
3Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
4Giá vẽ đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40Cái
5Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
6Máy vi tính để bànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
7Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
8Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
9Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
10Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0020511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.008.024.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.806.394.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 201.810.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.008.024.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 14KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->