Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Các hạng mục: Nhà làm việc số 1; Nhà ban giám đốc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878304-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Các hạng mục: Nhà làm việc số 1; Nhà ban giám đốc)
Số hiệu KHLCNT 20210862262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:27:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,837,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Máy trộn vữa >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 30
5-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 30
6-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-+ Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-+ máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732 (Các hạng mục: Nhà làm việc số 1; Nhà ban giám đốc)
Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 732
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán và lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp khảo sát thiết kế/Chi nhánh TCT 15, địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269. 3825395 Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89; địa chỉ: Xóm 1, Thôn Đức Tân, Xã IaSao, huyện IaGrai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 0358669381


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.818,515m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V56,37m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.283,558m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,957m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,926100m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,768m3
2Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,994m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,094m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,025m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
17Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.959,706m2
18Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V39,194m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.858,17m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,557m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V472,196m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,196m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,989100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,009100m2
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,92m2
26SXLD trần ALUMINMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
27Đóng trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V366,32m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V366,32m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,32m2
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V355,343m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,553100m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V232,24m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,24m2
35Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V232,24lit
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V232,24m2
37Màng Sikalastic Fleece 120Mô tả kỹ thuật theo chương V232,24m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V811,27m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V811,27m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V730,922m2
41Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V27,315m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,285m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,788m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,51m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V109,095m2
46Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,558m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,558m2
48Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,74m2
49SX cửa nhôm Xingfa AD trong nước, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m2
50SX cửa gỗ panô kính gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,856m2
51SX khung ngoại cửa đi, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m
52SX nẹp chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
53Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m cấu kiện
54Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,816m2 cấu kiện
55Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
57Khóa Sole tay nắm tròn Việt tiệp-04212Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Chốt dọcMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
59Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
60Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 36W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần vuông 170x170x40, 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 230x230x40, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tròn âm trần siêu mỏng 12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
65Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tròn âm trần siêu mỏng 24WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED gắn trần trang trí 95x95x306, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED mâm (80cmx150cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt công tắc - 3 chân (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
74Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94hộp
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
77ĐOMINOMô tả kỹ thuật theo chương V15thanh
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624m
84Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036m
85Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
86Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
88Lắp đặt dây dẫn cáp voặn xoắn 2 ruột 2X25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
89Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
92Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
93Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
94Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van PP-R, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt van đồng, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
127Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
129Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
132Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa INAXMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt giá móc đồMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Dàn năng lượng mặt trời 200lit (Tân Á)Mô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
142Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái2
3 + Máy trộn vữa >=80lít: cái2
4 + Cây chống thép: cây30
5 + Giàn giáo thép: Bộ30
6 + Xe cút kít: cái3
7 + Máy đầm dùi cái3
8 + máy uốn thép cái1
9 + máy hàn thép cái1
10 + máy cắt thép cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->