Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877953-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:27:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,694,203,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn Công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông công suất 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Thuận Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai (Địa chỉ: K77 Đặng Thái Mai, khu TTTM Bắc Phan Thiết, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Nguyễn (Địa chỉ: 49 Khu phố Lâm Giáo, Thị trấn Ma Lâm, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH TV-XD & ĐT Phúc Thịnh (Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc (Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Dịa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Dịa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1309100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25,4098m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,0267100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,545m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11,032m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,1883m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,14m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,845m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2496100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3332100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7136100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0547tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9579tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1368tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,065tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT72,4039m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,592m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,8m3
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,74m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,608m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,432m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT289,96m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18,82m2
24Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,65m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,8m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT42,34m2
27Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,59m2
28Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,44m2
29Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,56m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,56m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT54,7m
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,312m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,209m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,7058m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,6362m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,7104m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,408100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,3448100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,0759100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,4407100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,244100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1625tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7291tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3862tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,6947tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,9994tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0106tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2636tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2415tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0662tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3122tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT58,77m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT234,48m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT207,59m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT148,0954m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT24,396m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT87,52m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT87,52m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT586,0934m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT586,0934m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT73,178m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7,704m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,9643m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9315m3
66Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT27,15m2
67Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT29,03m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT260,725m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT565,2845m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT104,34m2
71Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,05m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT763,1395m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT104,34m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT361,985m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT506,4645m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT147,6m
77Gạch kính trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT70viên
78Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT82,88m2
79Gia công khung bảo vệ + lan can STKMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5974tấn
80Lắp dựng khung bảo vệ + lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT70,9m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT55,3074m2
82Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,3984100m2
83Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT104,4m2
84Gia công xà gồ - vì kèo STKMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,609tấn
85Lắp dựng xà gồ - vì kèo STKMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,609tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT44,16m2
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,932100m2
88LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,56100m
89LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,126100m
90Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20bộ
91Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT20cái
92Pát sắt neo 20x2x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT80cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT29,75m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2975100m3
95Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
96Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
97Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
98Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
99Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
100Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT16bộ
101Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
102Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12bộ
103Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 16A 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
104Công tắc đơn điện âm 1 chiều, mặt 1, 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT13cái
105Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
106Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8hộp
107Tủ điện âm 9 modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2hộp
108Lắp đặt hộp nối vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8hộp
109Lắp đặt đế âm mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT100cái
110Lắp đặt Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25hộp
111Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT97hộp
112Lắp đặt hộp nối tròn 25 4 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT23hộp
113Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
114Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT275m
115Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT51m
116Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT80m
117Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT710m
118Dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT150m
119Dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT35m
120Dây cáp điện CV 8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT115m
121Dây cáp điện CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT85m
122Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cuộn
123Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bình
124Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bình
125Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
126Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
B HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĂN - BẾP ĂN ( ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN HOÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,861100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,7955m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7364100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,6173m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,0854m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,2203m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6063m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,019m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2224100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,257100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,8352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0474tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1643tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,1405tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT103,193m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT21,9246m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1688m3
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,474m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,0962m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT163,25m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT59,12m2
23Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,85m2
24Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,24m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,325m2
26Công tác ốp đá da vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,325m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT234,61m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,988m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,996m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7802m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5,3272m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5976100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9328100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1978100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7688100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0746tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,491tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1408tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9582tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1791tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,1586tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2269tấn
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,935m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT93,28m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,78m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT115,712m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,78m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,78m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,78m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT257,0494m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT257,0494m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,1824m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT40,5384m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,9996m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,2958m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT231,8224m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT375,4888m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT225,16m2
59Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,105m2
60Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,14m2
61Công tác ốp đá slate vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,815m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT350,0912m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT174,2624m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT175,8288m2
65Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT68,89m2
66Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,0192100m2
67Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT175,26m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2784tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2784tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7995tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,7995tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT132,96m2
73Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT24cái
74Gia công lan can, tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0374tấn
75Lắp dựng lan can tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,24m2
76Gia công khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2714tấn
77Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT309,6m2
78Ống tole thoát hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,823100m2
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,5m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,315100m3
82Lát gạch thẻ mương cáp gạch 4,5x9x19Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT17,1m2
83Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
84Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
85Lắp đặt Bộ đèn led máng chống nổ1,2m-1*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
86Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
87Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12bộ
88Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9cái
90Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
91Công tắc đơn điện âm 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
92Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4hộp
93Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 13 modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1hộp
94Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19cái
95Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT30hộp
96Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
97Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT285m
98Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
99Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT90m
100Dây cáp điện 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT810m
101Dây cáp điện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT105m
102Dây cáp điện 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT210m
103Dây cáp điện 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT100m
104Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cuộn
105Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bình
106Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bình
107Quả cầu chữa cháy bột 6 kg XZFTBL-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
108Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
109Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4bộ
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT21,0693m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0651100m3
112Bê tông đá 4x6sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,948m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,0342m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,6961m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT27,156m2
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,2m2
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,8071m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0691tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0339100m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12cái
121Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
122Lắp đặt khóa nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
123Lắp đặt khóa nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
124Keo dán loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3hộp
125Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cuộn
126LĐ ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,08100m
127LĐ ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,72100m
128LĐ ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,16100m
129Lắp đặt co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
130Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
131Lắp đặt co giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
132Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
133Lắp đặt tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
134Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
135Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
136Lắp đặt nối uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
137LĐ ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,04100m
138LĐ ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,24100m
139LĐ ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,12100m
140Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
141Lắp đặt co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
142Lắp đặt co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
143Lắp đặt co giảm uPVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
144Lắp đặt tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
145Lắp đặt tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
146Lắp đặt tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
147Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/D60-135"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bể
149Khung thép đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC KHỐI 06 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7993100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,9599m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,6057100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,4875m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT13,6039m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,344m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,5006m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11,298m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4008100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5463100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,164100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0886tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,5272tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7829tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT120,8411m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT28,592m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,784m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,828m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6,3443m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,4674m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT430,404m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,3m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT79,316m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT74,44m2
26Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8,1m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,61m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT52,38m2
29Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT46,17m2
30Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12,61m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,82m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,82m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT84,8m
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10,692m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT28,9421m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT34,6884m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,8073m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,0992m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,0538100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,3898100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,5614100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7913100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2755100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2372tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,4515tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5959tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,177tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,3324tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0082tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2606tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3581tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0669tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,3152tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT69,94m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT338,9765m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT356,14m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT207,6652m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT27,548m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT180,96m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT180,96m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT870,9569m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT870,9569m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT98,8532m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,5912m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,9123m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT9,6269m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,9315m3
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT26,77m2
69Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT28,65m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT373,945m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT786,985m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT130,89m2
73Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT4,05m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT928,644m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT130,89m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT504,835m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT558,749m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT143,6m
79Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT136,97m2
80Gia công khung bảo vệ + lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,0541tấn
81Lắp dựng khung bảo vệ + lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT110,95m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT96,5358m2
83Gia công khung bảo vệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0421tấn
84Lắp dựng khung bảo vệ la vaboMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0421m2
85Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhựa compac khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT31,9908m2
86Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,84m2
87Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,8688100m2
88Thi công trần tole sóng vuông dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT145,2m2
89Gia công xà gồ - vì kèo STKMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,8473tấn
90Lắp dựng xà gồ - vì kèo STKMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,8473tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT61,44m2
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,402100m2
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2,964100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,132100m
95Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT38cái
96Lắp đặt khuỷu 90o fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT38cái
97Pát sắt neo 20x2x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT152cái
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT24,5m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,245100m3
100Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
101Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
102Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
103Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
104Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
105Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT36bộ
106Lắp đặt Đèn LED tròn 9W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15bộ
107Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT18bộ
108Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
110Công tắc đơn điện âm 1 chiều, 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
111Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
112Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10hộp
113Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 9 modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2hộp
114Lắp đặt hộp nối vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10hộp
115Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT36cái
116Lắp đặt Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT82hộp
117Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT210hộp
118Lắp đặt hộp nối tròn 25 4 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT110hộp
119Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
120Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT485m
121Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15m
122Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT65m
123Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1.250m
124Dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT410m
125Dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT85m
126Dây cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT250m
127Dây cáp điện CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT70m
128Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cuộn
129Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bình
130Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bình
131Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
132Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2bộ
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,464m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0662100m3
135Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,602m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,2222m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5128m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT24,08m2
139Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3,92m2
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,5376m3
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,0973tấn
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,023100m2
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7cái
144Lắp đặt Bồn nước inox 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1bể
145Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7cái
146Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
147Lắp đặt khóa nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
148Lắp đặt khóa nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
149Keo dán loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3hộp
150Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cuộn
151Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước, vòi rửa (lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10bộ
152Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5bộ
153Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6bộ
154LĐ ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,16100m
155LĐ ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,504100m
156LĐ ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,28100m
157Lắp đặt co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
158Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT12cái
159Lắp đặt co rút uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
160Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT25cái
161Lắp đặt tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
162Lắp đặt tê uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT15cái
163Lắp đặt tê uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT7cái
164Lắp đặt côn uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
165LĐ ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2100m
166LĐ ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,24100m
167LĐ ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,2100m
168Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
169Lắp đặt co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
170Lắp đặt co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
171Lắp đặt co giảm uPVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT2cái
172Lắp đặt tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
173Lắp đặt tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
174Lắp đặt tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
175Lắp đặt Tê uPVC D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT8cái
176LĐ ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT0,12100m
177Lắp đặt co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
178Lắp đặt tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC SỬA CHỮA 03 PHÒNG HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT352,37m2
2Phá dỡ nền xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT153,68m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,84m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT118,99m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT165m2
6Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT23,5051m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT155,435m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT96,735m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,225m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT153,68m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT144,5976m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT86,79m2
13Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT118,99m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT23,505m2
15Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT19,8m2
16Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,7523100m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT1,2859100m2
18Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cái
19Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20WMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10bộ
20Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT6cái
22Lắp đặt DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5hộp
23Lắp đặt đế âm đặt CB, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT10cái
24lắp đặc Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT11hộp
25Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT5cái
26Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT103m
27Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT240m
28Dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT80m
29Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT3cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 2 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -2
2 Máy tời hoặc vận thăng -2
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn Công suất 23kW -2
5 Máy trộn bê tông 250L -3
6 Máy trộn vữa 150L -2
7 Máy đầm dùi công suất 1,5kW -2
8 Máy đầm bàn công suất 1kW -2
9 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất 5kW -2
10 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW -2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg -2
12 Máy đào dung tích gàu 0,8m3 -1
13 Máy khoan bê tông công suất 0,62kW -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->