Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:27:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,694,203,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn Công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông công suất 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Thuận Hòa, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.500 triệu đồng) và ngân sách huyện cân đối (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :
UBND huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Địa chỉ: Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám dốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Dịa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Dịa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1309 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,4098 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0267 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,545 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,1883 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7136 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9579 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,4039 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,592 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,608 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 289,96 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,82 | m2 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 29 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,7 | m |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,209 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,7058 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,6362 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,3448 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0759 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4407 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7291 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,6947 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9994 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,77 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 234,48 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 207,59 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 148,0954 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,396 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 87,52 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 87,52 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 586,0934 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 586,0934 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 73,178 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,704 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,9643 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,03 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 260,725 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 565,2845 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,34 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 763,1395 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,34 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 361,985 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 506,4645 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 147,6 | m |
| 77 | Gạch kính trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70 | viên |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 82,88 | m2 |
| 79 | Gia công khung bảo vệ + lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5974 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung bảo vệ + lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70,9 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,3074 | m2 |
| 82 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3984 | 100m2 |
| 83 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ - vì kèo STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ - vì kèo STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,932 | 100m2 |
| 88 | LĐ ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 90 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Pát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,75 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2975 | 100m3 |
| 95 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Công tắc đơn điện âm 1 chiều, mặt 1, 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 105 | Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 107 | Tủ điện âm 9 modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đế âm mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | cái |
| 110 | Lắp đặt Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 97 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối tròn 25 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23 | hộp |
| 113 | Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 275 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 51 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 117 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 710 | m |
| 118 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 119 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 120 | Dây cáp điện CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 115 | m |
| 121 | Dây cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 122 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cuộn |
| 123 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 125 | Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ ĂN - BẾP ĂN ( ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN HOÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,7955 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,6173 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,0854 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,2203 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6063 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,019 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1405 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 103,193 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,9246 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0962 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 163,25 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59,12 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 234,61 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7802 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,3272 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5976 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9328 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7688 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9582 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,935 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 115,712 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 257,0494 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 257,0494 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1824 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,5384 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,9996 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2958 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 231,8224 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 375,4888 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 225,16 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,105 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá slate vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,815 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 350,0912 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 174,2624 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 175,8288 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,89 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0192 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 175,26 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7995 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7995 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 132,96 | m2 |
| 73 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Gia công lan can, tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 309,6 | m2 |
| 78 | Ống tole thoát hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,823 | 100m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 82 | Lát gạch thẻ mương cáp gạch 4,5x9x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 83 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bộ đèn led máng chống nổ1,2m-1*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Công tắc đơn điện âm 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 93 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 13 modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 96 | Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 285 | m |
| 98 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 100 | Dây cáp điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 810 | m |
| 101 | Dây cáp điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 105 | m |
| 102 | Dây cáp điện 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210 | m |
| 103 | Dây cáp điện 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 104 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 105 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 107 | Quả cầu chữa cháy bột 6 kg XZFTBL-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,0693 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá 4x6sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0342 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6961 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8071 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Keo dán loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 125 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 126 | LĐ ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 127 | LĐ ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 128 | LĐ ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | LĐ ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 138 | LĐ ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 139 | LĐ ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co giảm uPVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/D60-135" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 149 | Khung thép đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC KHỐI 06 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN DÂN TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7993 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,9599 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,4875 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,6039 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,344 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5006 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5463 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7829 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 120,8411 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,592 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,3443 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4674 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 430,404 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 79,316 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 30 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84,8 | m |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,9421 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,6884 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,8073 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0992 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0538 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3898 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5614 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7913 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2755 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4515 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5959 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,177 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3324 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3581 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 69,94 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 338,9765 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 356,14 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 207,6652 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,548 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180,96 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180,96 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 870,9569 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 870,9569 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 98,8532 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,5912 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,9123 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,6269 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9315 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,77 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 373,945 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 786,985 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 130,89 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 928,644 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 130,89 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 504,835 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 558,749 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 143,6 | m |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 136,97 | m2 |
| 80 | Gia công khung bảo vệ + lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0541 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ + lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110,95 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 96,5358 | m2 |
| 83 | Gia công khung bảo vệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ la vabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0421 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhựa compac khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,9908 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8688 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần tole sóng vuông dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ - vì kèo STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8473 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ - vì kèo STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8473 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,964 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 95 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 96 | Lắp đặt khuỷu 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 97 | Pát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 152 | cái |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 100 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Bộ đèn led 1,2m bán nguyệt 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn LED tròn 9W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn LED tròn 18W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Công tắc đơn điện âm 1 chiều, 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Công tắc đơn điện âm 2 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 113 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 9 modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 82 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối tròn 25 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 485 | m |
| 121 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 123 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.250 | m |
| 124 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 410 | m |
| 125 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 126 | Dây cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 127 | Dây cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 129 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 131 | Giá đỡ (Êke) hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,464 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 135 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2222 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5128 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt Bồn nước inox 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Keo dán loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 150 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 151 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước, vòi rửa (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | LĐ ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 155 | LĐ ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 156 | LĐ ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt co rút uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | LĐ ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 166 | LĐ ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 167 | LĐ ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co giảm uPVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê uPVC D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | LĐ ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC SỬA CHỮA 03 PHÒNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 352,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 153,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 118,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 165 | m2 |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,505 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 155,435 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 96,735 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 153,68 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 144,5976 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 86,79 | m2 |
| 13 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 3 zem + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 118,99 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,505 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu, dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7523 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2859 | 100m2 |
| 18 | Ngắt điện tự động ( MCB) 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m-2*20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn LED tròn 16W, áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 cực 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm đặt CB, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | lắp đặc Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt treo trần 1,4m 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 103 | m |
| 27 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 28 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành thuỷ điện – thuỷ lợi trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 2 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn Công suất 23kW | - | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | - | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | - | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn công suất 1kW | - | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất 5kW | - | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | - | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | - | 2 |
| 12 | Máy đào dung tích gàu 0,8m3 | - | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông công suất 0,62kW | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi