Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:24:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thị công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, kỹ sư vật liệu xây dựng) trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực); có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào dung tích gầu 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xe lu bánh sắt 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình BTXM nâng cấp các tuyến đường giao thông liên xã (Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hảo); Hạng mục: Các tuyến đường giao thông liên xã Vĩnh Thịnh - Vĩnh Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; - Bảng phân tích chi tiết giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình. - Báo giá các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo công bố giá vật liệu hàng tháng của tỉnh Bình Định. - Các tài liệu chứng minh tính hợp chuẩn, hợp quy của loại vật liệu chính dự kiến sử dụng cho công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3886.253.Số fax: 0256.3886.253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do bên mời thầu thành lập; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Hùng nhân viên Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 5,2575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 65,193 | 10m3/km |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 đào bằng máy | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 3,5669 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3, đào bằng máy | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 24,8021 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 86,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 244,1523 | 10m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 21,6064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 62,1028 | 10m3/km |
| 9 | Trồng cỏ và vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 9,6524 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 12,0238 | 100m3 |
| 11 | Lót giấy dầu đáy khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 40,0792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 4,4705 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 720,93 | m3 |
| 14 | Gỗ đệm khe giãn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,24 | m3 |
| 15 | Khe co mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 908,41 | m |
| 16 | Khe giãn mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 86,08 | m |
| 17 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,1138 | 100m3 |
| 18 | Lót giấy dầu đáy khuôn | 0,3794 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0808 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 6,83 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 5 | Cấu kiện |
| B | RÃNH BTCT CÓ ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 3,0829 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 21,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc, VK thép | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 4,1936 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 48,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép rãnh ɸ≤10 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,7091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,0246 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ≤10 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,4366 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ >10 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,857 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 20,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 205 | Cấu kiện |
| 11 | lắp đặt ống ống nhựa – đường kính 34mm, dày 3mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,148 | 100m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,0552 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,9811 | 10m3/km |
| 14 | Đào móng, đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,1243 | 100m3 |
| 15 | Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CV | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1 | ca |
| 16 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ BT hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,1944 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố thu đá 2x4, M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ≤10 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0336 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ>10 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0639 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0173 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,35 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 4 | Cấu kiện |
| 24 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0829 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0395 | 10m3/km |
| 26 | Đào móng, đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,6524 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông tấm lát rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 8,2413 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm lát đá 1x2, M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 65,24 | m3 |
| 29 | Chít VXM 8 Mpa khe lún dày 3cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 60,3333 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm lát | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 5.365 | cái |
| 31 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,435 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,2075 | 10m3/km |
| 33 | Đào nền đường, khuôn đường, gia cố lề đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,9658 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,2459 | 10m3/km |
| 35 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,6096 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,2985 | 100m2 |
| 37 | Lót giấy dầu đáy khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 5,3654 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gia cố lề M250 đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 96,58 | m3 |
| 39 | Gỗ đệm khe giãn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,04 | m3 |
| 40 | Khe co mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 122,96 | m |
| 41 | Khe giãn mặt đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 12,68 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 145 | Cấu kiện |
| 43 | Đào móng, máy đào ≤1,6 m3, đất cấp 3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,6808 | 100m3 |
| 44 | Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CV | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2 | ca |
| 45 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,99 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ BT đệm chân khay | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,0799 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đệm chân khay M150 đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 3,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ BT chân khay | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,332 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng chân khay M200 đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 16,04 | m3 |
| 50 | Gia công lắp đặt cốt thép cống vuông 50x50 ɸ≤18 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,1939 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống, bản dưới | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 1,0712 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thân cống, bản dưới M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 6,24 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 13 | Cấu kiện |
| 54 | Láng nền dày 3cm, Vữa VXM M100 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 11 | m2 |
| 55 | Thi công khớp nối, joint cao su | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 48,84 | m |
| 56 | Quét nhựa chống thấm quanh cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 97,5 | m2 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh, thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,3471 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông tướng cánh M200 đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 7,82 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 0,4539 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 km | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông | 2,1658 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét" Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thị công | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, kỹ sư vật liệu xây dựng) trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực); có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 4 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu 1,6m3 | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kw | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 12 tấn | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 5 |
| 12 | Xe lu bánh sắt 12 tấn | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 13 | Xe san tự hành | Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi