Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872995-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:24:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thị công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, kỹ sư vật liệu xây dựng) trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực); có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg)
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào dung tích gầu 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Xe lu bánh sắt 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
BTXM nâng cấp các tuyến đường giao thông liên xã (Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hảo); Hạng mục: Các tuyến đường giao thông liên xã Vĩnh Thịnh - Vĩnh Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. + Đánh giá HSDT: Thành lập Tổ chuyên gia và thành viên Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; - Bảng phân tích chi tiết giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình. - Báo giá các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo công bố giá vật liệu hàng tháng của tỉnh Bình Định. - Các tài liệu chứng minh tính hợp chuẩn, hợp quy của loại vật liệu chính dự kiến sử dụng cho công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3886.253.Số fax: 0256.3886.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do bên mời thầu thành lập; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Hùng nhân viên Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563886253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, vét bùn và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông5,2575100m­3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông65,19310m3/km
3Đào rãnh, đất cấp 3 đào bằng máyTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông3,5669100m­3
4Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3, đào bằng máyTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông24,8021100m­3
5Đánh cấp đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông86,04m­3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông244,152310m3/km
7Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 (tận dụng)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông21,6064100m­3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông62,102810m3/km
9Trồng cỏ và vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông9,6524100m­2
10Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông12,0238100m3
11Lót giấy dầu đáy khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông40,0792100m2
12Ván khuôn đổ BT mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông4,4705100m2
13Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông720,93m3
14Gỗ đệm khe giãnTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,24m3
15Khe co mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông908,41m
16Khe giãn mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông86,08m
17Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,1138100m3
18Lót giấy dầu đáy khuôn0,3794100m2
19Ván khuôn đổ BT mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0808100m2
20Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông6,83m3
21Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông5Cấu kiện
B RÃNH BTCT CÓ ĐAN CHỊU LỰC
1Đào rãnh, đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông3,0829100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông21,96m3
3Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc, VK thépTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông4,1936100m2
4Bê tông rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông48,16m3
5Lắp đặt cốt thép rãnh ɸ≤10TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,7091tấn
6Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,0246100m2
7Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ≤10TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,4366tấn
8Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ >10TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,857tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông20,49m3
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông205Cấu kiện
11lắp đặt ống ống nhựa – đường kính 34mm, dày 3mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,148100m
12Đắp đất, độ chặt K=0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,0552100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,981110m3/km
14Đào móng, đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,1243100m3
15Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CVTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1ca
16Đệm đá 4x6 đầm chặtTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,59m3
17Ván khuôn đổ BT hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,1944100m2
18Bê tông hố thu đá 2x4, M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,18m3
19Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ≤10TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0336tấn
20Lắp đặt cốt thép tấm đan ɸ>10TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0639tấn
21Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0173100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,35m3
23Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông4Cấu kiện
24Đắp đất, độ chặt K=0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0829100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,039510m3/km
26Đào móng, đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,6524100m3
27Ván khuôn đổ bê tông tấm lát rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông8,2413100m2
28Bê tông tấm lát đá 1x2, M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông65,24m3
29Chít VXM 8 Mpa khe lún dày 3cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông60,3333m2
30Lắp đặt tấm látTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông5.365cái
31Đắp đất, độ chặt K=0,90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,435100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,207510m3/km
33Đào nền đường, khuôn đường, gia cố lề đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,9658100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,245910m3/km
35Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường đạt K98TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,6096100m3
36Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,2985100m2
37Lót giấy dầu đáy khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông5,3654100m2
38Bê tông gia cố lề M250 đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông96,58m3
39Gỗ đệm khe giãnTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,04m3
40Khe co mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông122,96m
41Khe giãn mặt đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông12,68m
42Sản xuất, lắp dựng cọc tiêuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông145Cấu kiện
43Đào móng, máy đào ≤1,6 m3, đất cấp 3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,6808100m3
44Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CVTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2ca
45Đệm đá 4x6 đầm chặtTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,99m3
46Ván khuôn đổ BT đệm chân khayTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,0799100m2
47Đổ bê tông đệm chân khay M150 đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông3,87m3
48Ván khuôn đổ BT chân khayTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,332100m2
49Đổ bê tông móng chân khay M200 đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông16,04m3
50Gia công lắp đặt cốt thép cống vuông 50x50 ɸ≤18TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,1939tấn
51Ván khuôn đổ bê tông thân cống, bản dướiTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông1,0712100m2
52Đổ bê tông thân cống, bản dưới M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông6,24m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông13Cấu kiện
54Láng nền dày 3cm, Vữa VXM M100TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông11m2
55Thi công khớp nối, joint cao suTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông48,84m
56Quét nhựa chống thấm quanh cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông97,5m2
57Ván khuôn đổ bê tông tường cánh, thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,3471100m2
58Đổ bê tông tướng cánh M200 đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông7,82m3
59Đắp đất, độ chặt K=0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông0,4539100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - cự ly ≤ 1 kmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình giao thông2,165810m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực, có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Đội trưởng thị công 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng, KCS nội bộ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, kỹ sư vật liệu xây dựng) trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ.33
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) .- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
7 Công nhân 10 - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực); có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
4 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
6 Máy đào dung tích gầu 1,25m3 Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
7 Máy đào dung tích gầu 1,6m3 Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
8 Máy hàn điện 23kw Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Nêu rõ đặc tính kỹ thuật và nguồn gốc xuất xứ (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
10 Máy ủi ≤ 110CV Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải 12 tấn Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)5
12 Xe lu bánh sắt 12 tấn Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
13 Xe san tự hành Có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
14 Máy thủy bình Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
15 Máy toàn đạc Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->