Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878232-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến)
Số hiệu KHLCNT 20210870681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:50:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,657,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Máy trộn vữa >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 30
5-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 30
6-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-+ Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-+ máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến)
Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán : Xí nghiệp khảo sát thiết kế/Chi nhánh TCT 15, địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269. 3825395 Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89; địa chỉ: Xóm 1, Thôn Đức Tân, Xã IaSao, huyện IaGrai, tỉnh Gia Lai. ĐT: 0967578706 Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hạ Tầng Gia Lai; địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0909062181


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V545,389m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V10,908m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V163,617m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,26m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,357m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,199m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,19m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
11Sika Latex TH trộn vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V16,71lít
12Màng Sikalastic Fleece 120Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,588m2
14SXLD trần ALUMINMô tả kỹ thuật theo chương V196,708m2
15Chà nhám sơn PU cửa gỗ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,542m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V194,039m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V194,039m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V162,713m2
19Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,326m2
20Công tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
23Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
24Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần LED siêu mỏng 24WMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
34ĐominoMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
35Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
37Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
38Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ KHÁCH CƠ QUAN
1Chà trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.511,01m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,163m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,847m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V374,334m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,07m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,264m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,511m2
11SXLD trần ALUMIMô tả kỹ thuật theo chương V63,05m2
12SXLD trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V40,461m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V358,866m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V358,866m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V26,133m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V332,733m2
17Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,665m2
18Khóa cần giật Việt tiêp SV-07Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Chốt dọc cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
21Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,518m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,518m2
26Sika Latex TH trộn vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V70,518lít
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V70,518m2
28Màng Sikalastic Fleece 120Mô tả kỹ thuật theo chương V70,518m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V450,194m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,502100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m2
33Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
34Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 36WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ngủ LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
42Lắp đặt vòi rửa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
46Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
51Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
C NHÀ CHẾ BIẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,623m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,009m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,442m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,313m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,638m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
25Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,103m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,056m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,335m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,862m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,988m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,626m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,056m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,845m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
37Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V215,165m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
42Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,757m2
45Bu lông D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
46XS xà gồ thép mã kẽm C45x100x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,501100m2
49Tấm cách nhiệt cát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V239,284m2
50Dầm trần thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
52Tôn múi đóng trần dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
53SX cửa đi cửa nhôm Xingfa AD kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,905m2
54SX cửa sổ cửa nhôm Xingfa AD kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
55SX cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
56SX khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
57Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
58Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,285m2 cấu kiện
59SXLD máng nước bằng tôn dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V18m
60Thép lá dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,07kg
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt van, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van , đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Bác thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m bán nguyệt, loại hộp đèn LED 36WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
79ĐominoMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
82Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
83Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
86Rắc sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Cầu chì ngầm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: cái1
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái2
3 + Máy trộn vữa >=80lít: cái2
4 + Cây chống thép: cây30
5 + Giàn giáo thép: Bộ30
6 + Xe cút kít: cái3
7 + Máy đầm dùi cái3
8 + máy uốn thép cái1
9 + máy hàn thép cái1
10 + máy cắt thép cái1
11 + Máy đào Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->