Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:50:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,657,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Máy trộn vữa >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-+ Xe cút kít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-+ Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-+ máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 (Nhà ăn, Nhà khách cơ quan, Nhà chế biến) Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 78 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Binh đoàn 15
Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHKD/Binh đoàn 15 Địa chỉ: Tổ 6, P. Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0383194025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,389 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,617 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,357 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,199 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,19 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 11 | Sika Latex TH trộn vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | lít |
| 12 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,588 | m2 |
| 14 | SXLD trần ALUMIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,708 | m2 |
| 15 | Chà nhám sơn PU cửa gỗ (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,542 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,039 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,039 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,713 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,326 | m2 |
| 20 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần LED siêu mỏng 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 34 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 35 | Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ KHÁCH CƠ QUAN | |||
| 1 | Chà trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,01 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,163 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,847 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,334 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,07 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,264 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,511 | m2 |
| 11 | SXLD trần ALUMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,05 | m2 |
| 12 | SXLD trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,461 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,866 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,866 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,133 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,733 | m2 |
| 17 | Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,665 | m2 |
| 18 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | m2 |
| 26 | Sika Latex TH trộn vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | lít |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | m2 |
| 28 | Màng Sikalastic Fleece 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,518 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,194 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ngủ LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| C | NHÀ CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,638 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,056 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,335 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,862 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,626 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,056 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,845 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,165 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,757 | m2 |
| 45 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 46 | XS xà gồ thép mã kẽm C45x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m2 |
| 49 | Tấm cách nhiệt cát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,284 | m2 |
| 50 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 52 | Tôn múi đóng trần dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 53 | SX cửa đi cửa nhôm Xingfa AD kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,905 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ cửa nhôm Xingfa AD kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 55 | SX cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 56 | SX khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,285 | m2 cấu kiện |
| 59 | SXLD máng nước bằng tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 60 | Thép lá dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van , đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Bác thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m bán nguyệt, loại hộp đèn LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 79 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Rắc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | cái | 1 |
| 2 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 2 |
| 3 | + Máy trộn vữa >=80lít: | cái | 2 |
| 4 | + Cây chống thép: | cây | 30 |
| 5 | + Giàn giáo thép: | Bộ | 30 |
| 6 | + Xe cút kít: | cái | 3 |
| 7 | + Máy đầm dùi | cái | 3 |
| 8 | + máy uốn thép | cái | 1 |
| 9 | + máy hàn thép | cái | 1 |
| 10 | + máy cắt thép | cái | 1 |
| 11 | + Máy đào | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi