Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:48:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,401,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ (cải tạo hệ thống đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước, cây xanh, tổ chức giao thông…) cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư); Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đường bộ/kỹ sư cầu đường;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều tiết giao thông + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: đường giao thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng;
Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng;
Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. …………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 443,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,432 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đất cấp I- máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,754 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,223 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,8 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,845 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,141 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,393 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,398 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,398 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,398 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,791 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,565 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.661,482 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,351 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,369 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,282 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,282 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 211,17 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,117 | 100m2 |
| 3 | Lát nền gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.236,54 | m2 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,934 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,21 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.457 | m |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,331 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,855 | m3 |
| 6 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 437,1 | m2 |
| E | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh CPDD loại I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,231 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,63 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,249 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,235 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,56 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,89 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,22 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,528 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,341 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,532 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 887,55 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,476 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,903 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,939 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,561 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 196,86 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.511 | cấu kiện |
| H | RÃNH DẪN B300 | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,208 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,22 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,03 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,83 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,239 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,556 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,239 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,239 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,38 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,388 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| I | RÃNH B500 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,318 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,899 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,956 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,566 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,115 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,47 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cấu kiện |
| J | GA RÃNH B500 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,861 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,64 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,44 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 310,87 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,64 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,198 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,142 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,662 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,059 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,07 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,48 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,339 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,832 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,842 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,842 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,842 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP 0.6X0.6M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | đoạn cống |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | mối nối |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,526 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,567 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,411 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,243 | 100m3 |
| L | RÃNH HỞ B600 ĐẤU NỐI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,58 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng rãnh K95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| M | TƯỜNG CHẮN GẠCH CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,56 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,546 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| N | TƯỜNG ĐỠ RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,69 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,09 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,022 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| O | CÂY XANH, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn chiếu sáng LED 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 3 | Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung móng M24 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cửa |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,64 | 100m |
| 11 | Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,31 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.531 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,31 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,38 | m3 |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | đầu cáp |
| 18 | Đai thít +khóa ôm cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cái |
| 19 | Đầu nối cáp ngầm và cáp treo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 cột |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | 100m2 |
| 22 | Đào hào chôn cáp, đất C2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,21 | m3 |
| 23 | Lấp cát rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,326 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,9 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,15 | m3 |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56 | cọc |
| 27 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.932 | viên |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,62 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,01 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | m2 |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,26 | m3 |
| 32 | Trồng cây sấu ĐK gốc >=10cm, cao >3m: Bao gồm làm đất, trồng cây, chăm sóc phát triển bình thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174 | cây |
| P | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 528,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,5 | m2 |
| Q | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,558 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 8 | Mua biển báo vuông phản quang cạnh 600x600mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Mua cột biển báo đường kính 90mm dán PQ trắng đỏ (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,7 | m |
| R | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 495 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 461 | kw |
| 5 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,077 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Thép hộp KT 5x10cm dày 1mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,46 | kg |
| 13 | Thép vuông KT 1x1cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4 | kg |
| 14 | Thép tấm lá 1250x2500x1.0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,2 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại (luân chuyển 13 lần) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,703 | tấn |
| 16 | Tháo hàng rào cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,703 | tấn |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ (cải tạo hệ thống đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước, cây xanh, tổ chức giao thông…) cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư); Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đường bộ/kỹ sư cầu đường;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điều tiết giao thông + CMND | 1 | - Chuyên ngành: đường giao thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh sắt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu rung | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy san | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy nén khí | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Lò nấu sơn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Xe nâng người | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi