Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871569-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210519120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:48:00 đến ngày 2021-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,401,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ (cải tạo hệ thống đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước, cây xanh, tổ chức giao thông…) cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư); Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đường bộ/kỹ sư cầu đường;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều tiết giao thông + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: đường giao thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả đảm bảo giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đồng Tháp 2, xã Đồng Tháp, từ trường mầm non Đồng Tháp đi xã Song Phượng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. - Đơn vị Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Đan Phượng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433.637.008 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V443,21m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,432100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V4,432100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V4,432100m3
5Vét hữu cơ bằng máy đất cấp I- máyMô tả theo yêu cầu chương V40,754100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V40,754100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V40,754100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V40,754100m3
9Đào móng rãnh bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V142,223m3
10Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V12,8100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V142,845m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V27,141100m3
13Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V8,393100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V34,398100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V34,398100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V34,398100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V57,791100m3
18Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo yêu cầu chương V31,565100m3
19Mua đất đắp K98Mô tả theo yêu cầu chương V3.661,482m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V18,351100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V26,369100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V101,282100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V101,282100m2
C VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V211,17m3
2Rải bạt dứaMô tả theo yêu cầu chương V21,117100m2
3Lát nền gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.236,54m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V3,934100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V113,21m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.457m
4Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2,331100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V21,855m3
6Lát tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V437,1m2
E VUỐT NỐI
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V5,4100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V5,4100m2
3Bù vênh CPDD loại IMô tả theo yêu cầu chương V1,231100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V1,14m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,63m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,1m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,033100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V10,51m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả theo yêu cầu chương V0,067100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,249100m3
F THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,235100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,72m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,56m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V101,89m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,22m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,62tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,71m3
9Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả theo yêu cầu chương V52bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,528m3
11Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,341100m3
12Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V0,208100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,216100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,216100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,216100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Ván khuôn móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V7,532100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V320,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V887,55m3
4Cốt thép thân rãnhMô tả theo yêu cầu chương V43,476tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnhMô tả theo yêu cầu chương V85,903100m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V8,939100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V18,561tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V196,86m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2.511cấu kiện
H RÃNH DẪN B300
1Ván khuôn móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,208100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,75m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,22m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V68,03m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,83m2
6Cốt thép mũ mốMô tả theo yêu cầu chương V0,239tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả theo yêu cầu chương V0,556100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,42m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,239100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,239tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,38m3
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V104cấu kiện
13Đào móng rãnh bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,388m3
14Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,125100m3
15Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V0,035100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,104100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,104100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,104100m3
I RÃNH B500 QUA ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,318100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V14,31m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2,899100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V32,05m3
5Cốt thép thân rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2,956tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,566100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V2,115tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V12,47m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo yêu cầu chương V106cấu kiện
J GA RÃNH B500
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,861100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V28,64m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V81,44m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V310,87m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V71,64m2
6Cốt thép mũ mốMô tả theo yêu cầu chương V1,198tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V2,142100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V14,88m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,662100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,059tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V11,07m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V216cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V33,48m3
14Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V1,339100m3
15Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V0,832100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,842100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,842100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,842100m3
K CỐNG HỘP 0.6X0.6M
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V33đoạn cống
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V30mối nối
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V12,526100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V3,13m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,121100m2
7Đào móng rãnh bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V4,567m3
8Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,411100m3
9Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V0,214100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,243100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,243100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,243100m3
L RÃNH HỞ B600 ĐẤU NỐI HIỆN TRẠNG
1Ván khuôn móng rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,045100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,57m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,58m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,6m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9m2
6Cốt thép mũ mốMô tả theo yêu cầu chương V0,102tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả theo yêu cầu chương V0,132100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,45m3
9Ván khuôn thanh chốngMô tả theo yêu cầu chương V0,024100m2
10Cốt thép thanh chốngMô tả theo yêu cầu chương V0,021tấn
11Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,17m3
12Lắp đặt thanh chốngMô tả theo yêu cầu chương V6cấu kiện
13Đào móng rãnh bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V0,84m3
14Đào móng rãnh bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,076100m3
15Đắp đất móng rãnh K95Mô tả theo yêu cầu chương V0,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,054100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,054100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,054100m3
M TƯỜNG CHẮN GẠCH CUỐI TUYẾN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,026100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,49m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,15m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V14,56m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,546m3
6Đào móng bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,049100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
N TƯỜNG ĐỠ RÃNH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,72100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,69m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V69,34m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V162,09m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,022m3
6Đào móng bằng máyMô tả theo yêu cầu chương V0,092100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,055100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,047100m3
O CÂY XANH, CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V54cột
2Lắp choá đèn chiếu sáng LED 100WMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
3Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Khung móng M24Mô tả theo yêu cầu chương V54bộ
5Giá đỡ tủ điện chônMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V54bảng
7Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V54cửa
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500Mô tả theo yêu cầu chương V54bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V4,64100m
11Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
12Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V15,31100m
13Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả theo yêu cầu chương V1.531m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cápMô tả theo yêu cầu chương V15,31100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V28,38m3
16Làm đầu cáp khôMô tả theo yêu cầu chương V56đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủMô tả theo yêu cầu chương V56đầu cáp
18Đai thít +khóa ôm cápMô tả theo yêu cầu chương V56cái
19Đầu nối cáp ngầm và cáp treoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu chương V5,410 cột
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,44100m2
22Đào hào chôn cáp, đất C2Mô tả theo yêu cầu chương V139,21m3
23Lấp cát rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,326100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V31,9m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V7,15m3
26Thí nghiệm tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V56cọc
27Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V11.932viên
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V37,62m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V133,01m2
30Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V76m2
31Đổ đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V90,26m3
32Trồng cây sấu ĐK gốc >=10cm, cao >3m: Bao gồm làm đất, trồng cây, chăm sóc phát triển bình thườngMô tả theo yêu cầu chương V174cây
P SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo yêu cầu chương V528,46m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả theo yêu cầu chương V76,5m2
Q BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,558m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V1,758m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,304100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo yêu cầu chương V11cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
7Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
8Mua biển báo vuông phản quang cạnh 600x600mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
9Mua cột biển báo đường kính 90mm dán PQ trắng đỏ (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả theo yêu cầu chương V62,7m
R ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả theo yêu cầu chương V495công
2Đèn cảnh báo giao thôngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công suất 30WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
4Điện năng tiêu thụ thắp 8h/ngày đêmMô tả theo yêu cầu chương V461kw
5Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Mô tả theo yêu cầu chương V100m
6Biển báo tam giác phản quang W.203bMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Biển báo tam giác phản quang W.203cMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmMô tả theo yêu cầu chương V0,077m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Thép hộp KT 5x10cm dày 1mmMô tả theo yêu cầu chương V15,46kg
13Thép vuông KT 1x1cmMô tả theo yêu cầu chương V17,4kg
14Thép tấm lá 1250x2500x1.0mmMô tả theo yêu cầu chương V63,2kg
15Lắp dựng cột thép các loại (luân chuyển 13 lần)Mô tả theo yêu cầu chương V1,703tấn
16Tháo hàng rào cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,703tấn
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ (cải tạo hệ thống đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước, cây xanh, tổ chức giao thông…) cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư); Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư đường bộ/kỹ sư cầu đường;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT33
4 Cán bộ phụ trách điều tiết giao thông + CMND 1 - Chuyên ngành: đường giao thông- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy ủi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh sắt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu rung kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy san kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy phun nhựa đường kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
19 Ô tô tưới nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy nén khí kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
21 Máy rải bê tông nhựa kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
22 Lò nấu sơn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
23 Thiết bị sơn vạch kẻ đường kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
24 Xe nâng người kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->