Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878361-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:46:00 đến ngày 2021-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,610,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công mặt đường bê tông xi măng), có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 9,5 tỷ đồng trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựngchuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 6
15-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My. Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.882.213. Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐH2.BTM
B * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,131m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V343,138m3
3Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,84m3
4Lu lèn nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V946,544m2
C * Gia cố lề
1Cấp phối đá dăm dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V169,118m3
2Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V939,544m2
3Bê tông M300 đá 2x4 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V187,909m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,89m2
5Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3641 m
D * Rãnh hình thang gia cố
1Lắp đặt tấm bê tông KT(60x60x8)cm, nặng 0.06TYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.528tấm
2Bê tông M200 lắp ghép, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,953m2
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V519,251m2
4Vữa xi măng chít mạch M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,263m3
5Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh M150, đá 1x2 dày 8cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,619m3
6Vữa lót M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,504m2
7Đào khuôn rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,181m3
E * Rãnh hình thang đổ tại chỗ
1Bê tông đổ M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,481m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,92m2
3Vữa lót M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,886m2
4Đào khuôn rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,367m3
F * Tấm đan BTCT M250 (170x125x15)cm vào nhà dân, đổ tại chỗ
1Bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,864m2
2Cốt thép tấm đan d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
3Cốt thép tấm đan d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,086Tấn
4Cốt thép tấm đan d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62Tấn
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V137,088m2
G * Gối kê tấm đan (15x15x100)cm, đúc sẵn
1Bê tông M200 đá 1x2 dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,15m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,64m2
3Lắp đặt gối, nặng 70KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V112gối
H * Mương chữ U đậy đan
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,302m3
2Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,546m2
3Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,945m3
4Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,37m2
5Cốt thép thân mương d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
6Cốt thép thân mương d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089Tấn
7Đệm đá dăm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,63m3
8Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,903m3
9Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,278m2
10Cốt thép đan mương d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
11Cốt thép đan mương d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
12Cốt thép đan mương d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
13Cốt thép đan mương d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
I TUYẾN ĐH3.BTM
J * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,036m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V206,286m3
3Đào khuôn đường cũ đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,406m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V202,031m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,406m3
6Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,222m3
7Lu lèn nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V601,724m2
K * Gia cố lề
1Cấp phối đá dăm dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,31m3
2Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V601,724m2
3Bê tông M300 đá 2x4 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V120,345m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V125,16m2
5Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2501 m
L TUYẾN ĐH4.BTM
M * Nền đường
1Đánh cấp nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V211,824m3
2Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V262,964m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V976,179m3
4Đào khuôn đường cũ đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V214,555m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V214,555m3
6Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.855,839m3
7Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V171,383m3
8Đào xúc đất để đắp đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V630,381m3
9Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V630,381m3
10Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5.083,944m2
N * Mặt đường
1Cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.154,401m3
2Cát hạt thô đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V625,268m3
3Lót ni lông chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12.604,043m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.024,97m3
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.575,506m2
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,789Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,294Tấn
8Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,536Tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34; L=10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V914Cái
10Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.801,781 m
11Cốt thép gia cường tấm BTXM trên cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,441Tấn
O * Rãnh hình thang lắp ghép
1Lắp đặt tấm bê tông KT(60x60x8)cm, nặng 0.06TYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.520tấm
2Bê tông M200 lắp ghép, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,738m2
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V517,608m2
4Vữa xi măng chít mạch M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,256m3
5Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh M150, đá 1x2 dày 8cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,555m3
6Vữa lót M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,445m3
7Đào khuôn rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,007m3
P * Rãnh hình thang đổ tại chỗ
1Bê tông đổ M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,793m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,64m2
3Vữa lót M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297m3
4Đào khuôn rãnh đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,089m3
Q * Tấm đan BTCT M250 (170x100x15)cm vào nhà dân, đúc sẵn
1Bê tông M250 lắp ghép, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,914m2
2Cốt thép tấm đan d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
3Cốt thép tấm đan d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,116Tấn
4Cốt thép tấm đan d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174Tấn
5Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,688m2
R * Gối kê tấm đan (15x15x100)cm, đúc sẵn
1Bê tông M200 đá 1x2 dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m2
3Lắp đặt gối, nặng 70KgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12gối
S * Mương chữ U đậy đan
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,79m3
2Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,386m2
3Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,025m3
4Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,77m2
5Cốt thép thân mương d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
6Cốt thép thân mương d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19Tấn
7Đệm đá dăm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
8Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,935m3
9Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,158m2
10Cốt thép đan mương d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
11Cốt thép đan mương d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
12Cốt thép đan mương d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133Tấn
13Cốt thép đan mương d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
T * Vuốt nối dân sinh
1Cấp phối đá dăm dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,451m3
2Cát hạt thô đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,717m3
3Lớp nilon chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,84m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 2X4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,602m3
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,947m2
6Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,84m2
7Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,053m3
U * An toàn giao thông
1Làm cọc tiêu KT(15x15x110)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1431 Cái
2Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,865m3
3Đào móng cọc tiêu đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,152m3
4Lắp đặt biển báo tam giác A90cm và cột biển báo D80, L=3.10mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt 2 biển báo tam giác A90cm và cột biển báo D80, L=4.00mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,136m3
7Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396m3
8Đào móng cột biển báo đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376m3
9Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
V * Cống tròn
1Bê tông đốt cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,955m3
2Ván khuôn đốt cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V234,614m2
3Bê tông đá 4x6 M150 móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,482m3
4Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,659m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,485m3
6Quét nhựa đường 2 lớp đốt cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,85m2
7Mối nối đốt cống D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m.nối
8Mối nối đốt cống D150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m.nối
9Lắp đặt đốt cống D100, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V25ống
10Lắp đặt đốt cống D150. L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6ống
11Cốt thép D10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,044tấn
12Cốt thép D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,298tấn
13Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,817m3
14Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,191m2
15Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,217m3
16Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,165m2
17Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,182m3
18Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,648m2
19Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,308m3
20Ván khuôn sân cống, sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,61m2
21Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,238m3
22Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,94m2
23Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,306m3
24Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,828m3
25Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,87m2
26Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,86m3
27Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m2
28Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62m3
29Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,304m3
30Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V571,17m3
31Đắp đất hoàn trả K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V336,293m3
32Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,67m3
33Phá dỡ kết bê tông cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m3
W CẦU SUỐI CRÉT
X * Nền đường
1Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,763m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,017m3
3Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,289m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,937m3
5Đào khuôn đường cũ đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,606m3
6Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,952m3
7Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,232m2
Y * Mặt đường
1Cấp phối đá dăm dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,77m3
2Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,39m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,694m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,106m2
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
7Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,981 m
8Cốt thép gia cường tấm BTXM trên cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6031 m
Z * Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,938m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,578m3
3Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,89m2
4Đệm đá dăm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,654m3
5Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,417m3
6Đắp đất hoàn trả K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,382m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công mặt đường bê tông xi măng), có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 9,5 tỷ đồng trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựngchuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu6
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu6
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm4
8 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Máy ủi ≥110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
12 Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
13 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
14 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm6
15 Cần cẩu ô tô Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->