Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp giáo dục + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + Dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:41:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 5.126.250.000, VND, trong vòng 3 năm trở lại đây.Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.250.000, VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.392.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh nhân dân; Bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh nhân dân; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an VS và an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Sự nghiệp giáo dục + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + Dự phòng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên anh (nếu có) + Bảo lãnh dự thầu + Thư cam kết cấp tín dụng + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ trong E- HSMT) được cấp thẩm q1uyeenf cấp theo quy định. Và các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, Số 479, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai: SĐT: 0214883007; Fax 02143883007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,452 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,269 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,872 | 100m |
| 9 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 14 | San phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,969 | 1m3 |
| 16 | Đào móng trụ - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,163 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,464 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,337 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 23 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,895 | tấn |
| 27 | Đào giằng móng GM1, GM2, GM3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,212 | 1m3 |
| 28 | Đào giằng móng GM1, GM2, GM3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,316 | 1m3 |
| 29 | Đào giằng móng GM4, GM5 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,322 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,782 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,794 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,703 | m3 |
| 39 | Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,257 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 41 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,83 | m |
| 44 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,421 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,55 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 48 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,452 | m3 |
| 49 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,815 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,923 | m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 52 | Xếp đá 4x6 làm túi lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 53 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,917 | m2 |
| 54 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,036 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,062 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,652 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,99 | m2 |
| 59 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,99 | m2 |
| 60 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,478 | m3 |
| 61 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,847 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,603 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,59 | tấn |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347,832 | m2 |
| 66 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347,832 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,574 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,817 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,499 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 581,7 | m2 |
| 72 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 581,7 | m2 |
| 73 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,357 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 77 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 78 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 83 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,026 | m2 |
| 84 | Trát dưới ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 85 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,378 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,32 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,294 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,061 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,767 | m3 |
| 90 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 92 | Bê tông viên đỡ lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viễn đỡ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt viên đỡ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 95 | Trát viên đỡ lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,166 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,166 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,796 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,914 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,71 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,183 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,708 | m2 |
| 102 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 593,891 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,616 | m2 |
| 104 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,362 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470,471 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,842 | m2 |
| 108 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,988 | m2 |
| 109 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,988 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,811 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,696 | m2 |
| 114 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 115 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 904 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,303 | m2 |
| 117 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 118 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép chờ giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 121 | Bê tông chờ thanh gờ sống nóc, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 122 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 123 | Xây chèn xà gồ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 124 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,495 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,3 | m |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,963 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,963 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,487 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,365 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,668 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 46mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 136 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 137 | Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,901 | m2 |
| 138 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,487 | m2 |
| 139 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 140 | Gia công lan can bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 142 | Quả cầu thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,241 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,306 | m2 |
| 145 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 146 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 147 | Bu lông nở 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,544 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,65 | m2 |
| 150 | BT gờ lỗ thăm mái 200# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 151 | Ván khuôn lỗ thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 152 | Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 154 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,148 | m2 |
| 157 | Khóa treo lỗ thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | SXLD thép thang sắt lên mái D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 160 | BT 200# chèn chân bậc thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 161 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,406 | 1m3 |
| 162 | Đắp cát bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 163 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 164 | Lát đá Granite mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,645 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,692 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,692 | m2 |
| 167 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 170 | Lắp đặt chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 171 | Trát chớp bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,948 | m2 |
| 172 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,948 | m2 |
| 173 | Xây bục giảng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 174 | Đắp cát bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,401 | m3 |
| 175 | Bê tông nền bục giảng, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,376 | m3 |
| 176 | Lát đá Granite màu tím hoa cà, Vữa mác 75, đá granite dày 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,168 | m2 |
| 178 | Bảng chống loá 4500x1225 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,075 | m2 |
| 179 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,013 | 1m3 |
| 180 | Đắp cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 181 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,718 | m3 |
| 182 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,036 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,036 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 189 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 190 | Đắp đất móng rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,049 | m3 |
| 191 | Đào nền hè - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,666 | 1m3 |
| 192 | Bê tông nền hè M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 193 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,66 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,919 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Máng đèn nan nổi trần M10 Rạng Đông loại 2 bóng tuyp Led chống cận dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | hộp |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197 | m |
| 221 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 225 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 226 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 234 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 236 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 238 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229 | m |
| 239 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109 | m |
| 240 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 241 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 243 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 246 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 247 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 248 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6 | kg |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 250 | Bu lông M16x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | bộ |
| 251 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Bu lông M14x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 253 | Gia công thép tiếp địa + thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 254 | Thép tấm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | kg |
| 255 | Tấm chì (80x80x5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | tấm |
| B | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,197 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,786 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,714 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,683 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,643 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh + bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,076 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vệ sinh + bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh + bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh + bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,822 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh + bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,14 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,642 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,2 | m3 |
| 16 | San bãi phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,642 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 5.126.250.000, VND, trong vòng 3 năm trở lại đây.Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.250.000, VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.392.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh nhân dân; Bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh nhân dân; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an VS và an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi