Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853578-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Số hiệu KHLCNT 20210853530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + Dự phòng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:41:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 5.126.250.000, VND, trong vòng 3 năm trở lại đây.Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.250.000, VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.392.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh nhân dân; Bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh nhân dân; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an VS và an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng: Nhà lớp học trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp giáo dục + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + Dự phòng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hùng Vương thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai, thẩm định hồ sơ thiết kê, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát. - Tư vấn lập E -HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng Minh Phúc. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bát Xát - Tư vấn đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Minh Phúc. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bát Xát


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hùng Vương thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên anh (nếu có) + Bảo lãnh dự thầu + Thư cam kết cấp tín dụng + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ trong E- HSMT) được cấp thẩm q1uyeenf cấp theo quy định. Và các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát, Số 479, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai: SĐT: 0214883007; Fax 02143883007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai, SĐT: 02143883018
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,452m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,809tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,269tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
6Gia công cấu kiện thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,872100m
9SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896m3
13Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896m3
14San phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
15Đào móng trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,9691m3
16Đào móng trụ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1631m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,464m3
18Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,337m3
19Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133100m2
20Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,812tấn
23Bê tông cổ móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,738m3
24Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,382100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,895tấn
27Đào giằng móng GM1, GM2, GM3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,2121m3
28Đào giằng móng GM1, GM2, GM3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3161m3
29Đào giằng móng GM4, GM5 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6321m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,322m3
31Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,782m3
32Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
33Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,269100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,84tấn
37Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,794m3
38Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,703m3
39Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,257m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,216m2
41Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,216m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,83m
44Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,421100m3
45Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,55m3 
46Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426100m3
47Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465m3
48Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,452m3
49Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,815m3
50Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,923m3
51Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m
52Xếp đá 4x6 làm túi lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297m3
53Miết mạch tường đá loại lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,917m2
54Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,036m3
55Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,062100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,678tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,652tấn
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,99m2
59Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,99m2
60Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,478m3
61Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,847100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,603tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,453tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,59tấn
65Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,832m2
66Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,832m2
67Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,574m3
68Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,817100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,499tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
71Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581,7m2
72Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581,7m2
73Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,357m3
74Ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
77Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7m2
78Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7m2
79Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,413m3
80Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,577100m2
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
83Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,026m2
84Trát dưới ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,352m2
85Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,378m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,32m
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,294m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,061m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,767m3
90Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,358m3
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
92Bê tông viên đỡ lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viễn đỡ lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
94Lắp đặt viên đỡ lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
95Trát viên đỡ lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,166m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,166m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,796m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,914m2
99Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,71m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT323,183m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,708m2
102Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT593,891m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,616m2
104Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m3
105Bê tông nền nhà, M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,362m3
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,471m2
107Lát nền, sàn bằng đá Granite màu tím hoa cà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,842m2
108Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,988m2
109Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,988m2
110Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,288m2
111Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,811m2
112Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,61m2
113Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,696m2
114Gia công hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,904tấn
115Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT904kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,303m2
117Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,524m3
118Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m2
119Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107tấn
120Lắp dựng cốt thép chờ giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
121Bê tông chờ thanh gờ sống nóc, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039m3
122Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
123Xây chèn xà gồ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,219m3
124Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,495m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,3m
126Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,963tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,963tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,4871m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,365100m2
130Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,668m
131Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 46mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m
132Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m
133Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708100m
134Lắp đặt cút nhựa PVC d=110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
135Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
136Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,826m3
137Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,901m2
138Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,487m2
139Gia công lan can bằng thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
140Gia công lan can bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
142Quả cầu thép D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2411m2
144Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,306m2
145Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222tấn
146Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,904tấn
147Bu lông nở 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5441m2
149Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,65m2
150BT gờ lỗ thăm mái 200#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025m3
151Ván khuôn lỗ thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
152Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,767m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
154Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,148m2
157Khóa treo lỗ thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
158Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
159SXLD thép thang sắt lên mái D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
160BT 200# chèn chân bậc thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041m3
161Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4061m3
162Đắp cát bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
163Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,01m3
164Lát đá Granite mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,645m2
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692m2
167Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,515m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
169Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
170Lắp đặt chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
171Trát chớp bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,948m2
172Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,948m2
173Xây bục giảng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,644m3
174Đắp cát bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,401m3
175Bê tông nền bục giảng, M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,376m3
176Lát đá Granite màu tím hoa cà, Vữa mác 75, đá granite dày 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5m2
177Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,168m2
178Bảng chống loá 4500x1225Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,075m2
179Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0131m3
180Đắp cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,262m3
181Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,718m3
182Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,84m2
184Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,036m2
185Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,036m2
186Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,559m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186100m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391tấn
189Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1201cấu kiện
190Đắp đất móng rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,049m3
191Đào nền hè - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6661m3
192Bê tông nền hè M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,666m3
193Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,66m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,919100m2
195Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
196Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
197Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
198Máng đèn nan nổi trần M10 Rạng Đông loại 2 bóng tuyp Led chống cận dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
199Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
200Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
203Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
204Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
205Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
206Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
207Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
209Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
210Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
213Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
214Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
215Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
217Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m
219Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
220Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
221Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT718m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229m
224Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32hộp
225Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
226Con sơn đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
227Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
228Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
229Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
230Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
231Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
232Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
233Bình chữa cháy loại MFZ8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
234Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
235Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m
236Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181m
237Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112m
238Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229m
239Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109m
240Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
241Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385100m3
242Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385100m3
243Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
244Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
245Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
246Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
247Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
248Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6kg
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m2
250Bu lông M16x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132bộ
251Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
252Bu lông M14x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
253Gia công thép tiếp địa + thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
254Thép tấm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74kg
255Tấm chì (80x80x5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132tấm
B THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,197m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002m3
4Tháo dỡ trần nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,786m2
5Tháo dỡ cửa nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,714m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,683m3
7Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,643m3
8Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh + bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,076m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vệ sinh + bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
10Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh + bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh + bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,822m3
12Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh + bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,14m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,642100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,2m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,2m3
16San bãi phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,642100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 5.126.250.000, VND, trong vòng 3 năm trở lại đây.Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025.250.000, VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.392.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh nhân dân; Bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh nhân dân; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an VS và an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->