Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878318-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210878257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:03:00 đến ngày 2021-09-09 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 817,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông: Lĩnh vực giao thông đường bộ; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người , trong đó tối thiểu 03 công nhân cơ khí (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa tại Nhà khách Linh Lang và Cơ sở chính
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga/63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga/63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga/63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga/63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG 5.1 TẠI NHÀ KHÁCH LINH LANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V3,465m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnQuy định tại Chương V10,05m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,1465m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V1,575m2
5Tháo dỡ trần thạch caoQuy định tại Chương V3m2
6Tháo dỡ nền, gạch ốp tườngQuy định tại Chương V20,525m2
7Phá dỡ lớp vữa vữa xi măngQuy định tại Chương V20,525m2
8Tháo dỡ sàn gỗQuy định tại Chương V4,29m2
9Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh (Bồn cầu, sen tắm, lavabo, vòi xịt, vòi rửa, bình nóng lạnh...)Quy định tại Chương V1HT
10Tháo dỡ, lắp đặt đi lại đường dây điện phòng tắm và vệ sinh (bóng đèn, công tắc, aptomat bình nóng lạnh)Quy định tại Chương V1HT
11Tháo dỡ rèm cửaQuy định tại Chương V1HT
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V1,7103m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định tại Chương V1,7103m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (15km)Quy định tại Chương V1,7103m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,988m3
16Lanh tô cửa điQuy định tại Chương V2cái
17Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhQuy định tại Chương V6,095m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V10,224m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V4,46m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Quy định tại Chương V24,3m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V3m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại Chương V3m2
23Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V10,224m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V219,0666m2
25Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmQuy định tại Chương V54,1602m2
26Phào gỗ chân tườngQuy định tại Chương V47,41md
27Lắp đặt hệ thống cấp thoát nướcQuy định tại Chương V1HT
28Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V1cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V1cái
30Lắp đặt hệ tủ treo (tủ trên, tủ dưới, chậu rửa...)Quy định tại Chương V1bộ
31Lắp đặt vòi rửa 2 vòiQuy định tại Chương V1bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V1bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V1bộ
34Lắp đặt thùng đun nước nóngQuy định tại Chương V1bộ
35Lắp đặt ga thoát sànQuy định tại Chương V1Cái
36Lắp đặt bồn tắmQuy định tại Chương V1Cái
37Đèn ốp trần 300x300mmQuy định tại Chương V1bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V1cái
39Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V10m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
41Lắp đặt rèm bồn tắm + cửa (bao gồm cả phụ kiện)Quy định tại Chương V2,5md
42Lắp đặt rèm cửa phòng ngủ 1Quy định tại Chương V1,5md
43Bạt che chắnQuy định tại Chương V50m2
44Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpQuy định tại Chương V2công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THƯỢNG NHÀ KHÁCH LINH LANG
1Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại Chương V48,336m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V5,3196m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V53,136m2
4Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại Chương V0,0445tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Chương V0,0445tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V0,1957tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V0,1957tấn
8Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V0,1132tấn
9Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,1132tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V0,6828100m2
11Tôn ốp sườn rộng 300mmQuy định tại Chương V21,04md
12Máng inox thu nướcQuy định tại Chương V7,84md
13Lắp đặt vách bằng panel tôn xốp (đã bao gồm khung thép cố định)Quy định tại Chương V23,04m2
14Sản xuất, lắp đặt hoa sắtQuy định tại Chương V18,772m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Chương V2bộ
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V1hộp
20Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V10m
21Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V30m
22Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V30m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V50m
24Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại téc nướcQuy định tại Chương V1tb
25Đấu nối lại đường cấp nướcQuy định tại Chương V1ht
26Ghế tập cơ bụng đa năngQuy định tại Chương V1c
27Máy tập tạ đa năngQuy định tại Chương V1c
28Máy đạp xeQuy định tại Chương V1c
29Tạ tayQuy định tại Chương V2bộ
30Vệ sinh công nghiệpQuy định tại Chương V2công
31Xe vận chuyển phế thảiQuy định tại Chương V2xe
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TTĐT KTC TẠI NHÀ KHÁCH LINH LANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V4,14m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại Chương V15,575m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V3,8938m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V5,28m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V1,98m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V3,066m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V54,718m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V15,575m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Quy định tại Chương V56,0672m2
10Lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Quy định tại Chương V12,44m2
11Lắp đặt vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Quy định tại Chương V20,973m2
12Lắp đặt cửa khung sắt, bịt panel tônQuy định tại Chương V1,98m2
13Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại Chương V54,718m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V406,7867m2
15Lắp đặt tủ điệnQuy định tại Chương V1cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định tại Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V7cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Chương V6bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V5cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V1hộp
23Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V100m
25Lắp đặt máy điều hòa loại 12000btuQuy định tại Chương V2cái
26Vệ sinh công nghiệpQuy định tại Chương V3công
27Xe dọn phế thảiQuy định tại Chương V4xe
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN Y SINH TẠI CƠ SỞ CHÍNH
1Tháo dỡ hệ thống xử lý nước thải cũQuy định tại Chương V1ht
2Tháo dỡ hệ thống cửa xếp, hoa sắt cũ, vách nhôm cũQuy định tại Chương V1ht
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V40,1272m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Quy định tại Chương V6,45m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Quy định tại Chương V9,24m2
6Sản xuất lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Quy định tại Chương V67,0205m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,2056m3
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại Chương V8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại Chương V1hộp
12Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V60m
13Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V20m
14Lắp đặt dây đơn Quy định tại Chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V50m
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiQuy định tại Chương V4bộ
17Lắp đặt máy điều hoà 18000BTUQuy định tại Chương V1bộ
18Vệ sinh công nghiệpQuy định tại Chương V2công
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
1Tháo dỡ hệ thống điện, điều hoàQuy định tại Chương V1ht
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V11,03m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V176,3642m2
4Lắp đặt lại điều hoàQuy định tại Chương V1ht
5Vệ sinh công nghiệpQuy định tại Chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông: Lĩnh vực giao thông đường bộ; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.53
3 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người , trong đó tối thiểu 03 công nhân cơ khí (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7kw Máy cắt gạch 1,7kw2
2 Máy cắt đá 1,7kw Máy cắt đá 1,7kw2
3 Máy khoan cầm tay 0,62kw Máy khoan cầm tay 0,62kw2
4 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
5 Ô tô tự đổ ≥2,5T Ô tô tự đổ ≥2,5T1
6 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
7 Máy cắt uốn 5kw Máy cắt uốn 5kw1
8 Máy hàn 23kw Máy hàn 23kw1
9 Máy khoan 4,5kw Máy khoan 4,5kw1
10 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->