Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:03:00 đến ngày 2021-09-09 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông: Lĩnh vực giao thông đường bộ; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người , trong đó tối thiểu 03 công nhân cơ khí (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, sửa chữa tại Nhà khách Linh Lang và Cơ sở chính 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga/63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG 5.1 TẠI NHÀ KHÁCH LINH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 3,465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 10,05 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,1465 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 1,575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ nền, gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 20,525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 20,525 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sàn gỗ | Quy định tại Chương V | 4,29 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị vệ sinh (Bồn cầu, sen tắm, lavabo, vòi xịt, vòi rửa, bình nóng lạnh...) | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt đi lại đường dây điện phòng tắm và vệ sinh (bóng đèn, công tắc, aptomat bình nóng lạnh) | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 11 | Tháo dỡ rèm cửa | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 1,7103 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương V | 1,7103 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (15km) | Quy định tại Chương V | 1,7103 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,988 | m3 |
| 16 | Lanh tô cửa đi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Quy định tại Chương V | 6,095 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 10,224 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,46 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 10,224 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 219,0666 | m2 |
| 25 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Quy định tại Chương V | 54,1602 | m2 |
| 26 | Phào gỗ chân tường | Quy định tại Chương V | 47,41 | md |
| 27 | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hệ tủ treo (tủ trên, tủ dưới, chậu rửa...) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ga thoát sàn | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bồn tắm | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Đèn ốp trần 300x300mm | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rèm bồn tắm + cửa (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 2,5 | md |
| 42 | Lắp đặt rèm cửa phòng ngủ 1 | Quy định tại Chương V | 1,5 | md |
| 43 | Bạt che chắn | Quy định tại Chương V | 50 | m2 |
| 44 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THƯỢNG NHÀ KHÁCH LINH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 48,336 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 5,3196 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 53,136 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Chương V | 0,0445 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 0,0445 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,1957 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,1957 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1132 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 0,6828 | 100m2 |
| 11 | Tôn ốp sườn rộng 300mm | Quy định tại Chương V | 21,04 | md |
| 12 | Máng inox thu nước | Quy định tại Chương V | 7,84 | md |
| 13 | Lắp đặt vách bằng panel tôn xốp (đã bao gồm khung thép cố định) | Quy định tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt | Quy định tại Chương V | 18,772 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 24 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại téc nước | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 25 | Đấu nối lại đường cấp nước | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 26 | Ghế tập cơ bụng đa năng | Quy định tại Chương V | 1 | c |
| 27 | Máy tập tạ đa năng | Quy định tại Chương V | 1 | c |
| 28 | Máy đạp xe | Quy định tại Chương V | 1 | c |
| 29 | Tạ tay | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 31 | Xe vận chuyển phế thải | Quy định tại Chương V | 2 | xe |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TTĐT KTC TẠI NHÀ KHÁCH LINH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 15,575 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,8938 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 3,066 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 54,718 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 15,575 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Quy định tại Chương V | 56,0672 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 12,44 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly(đã bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 20,973 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa khung sắt, bịt panel tôn | Quy định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 54,718 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 406,7867 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa loại 12000btu | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp | Quy định tại Chương V | 3 | công |
| 27 | Xe dọn phế thải | Quy định tại Chương V | 4 | xe |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN Y SINH TẠI CƠ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống xử lý nước thải cũ | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cửa xếp, hoa sắt cũ, vách nhôm cũ | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 40,1272 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 6,45 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 ly (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 67,0205 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,2056 | m3 |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hoà | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Quy định tại Chương V | 11,03 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 176,3642 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lại điều hoà | Quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp | Quy định tại Chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông: Lĩnh vực giao thông đường bộ; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.Tài liệu kèm theo:Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người , trong đó tối thiểu 03 công nhân cơ khí (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt đá 1,7kw | Máy cắt đá 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62kw | Máy khoan cầm tay 0,62kw | 2 |
| 4 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Ô tô tự đổ ≥2,5T | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kw | Máy cắt uốn 5kw | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5kw | Máy khoan 4,5kw | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi