Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877690-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210787683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 11:10:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,493,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 5,1 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,3 tỷ đồng; Giá trị mua sắm thiết bị tối thiểu 1,7 tỷ đồng).{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, hệ thống PCCC và xây dựng nhà làm việc một cửa UBND xã Bắc Hồng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần phát triển đầu tư xây dựng đô thị Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 1 cửa
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 2,9847tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III, chương V, phần 2 5,5838tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,096tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục III, chương V, phần 2 5,01100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III, chương V, phần 2 0,5728tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 60,5625m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 9,62100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục III, chương V, phần 2 120mối nối
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,4934m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,2808m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,456100m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnMục III, chương V, phần 2 1,25m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0125100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0125100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục III, chương V, phần 2 0,0125100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,061100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,1115100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,0932m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,5298100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,5378100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,6079tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,7043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3075tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,6162tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 19,1735m3
27Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,1917100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,1917100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,1917100m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 7,5867m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,2473100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0649tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2312tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,0794tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 2,7195m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,3978100m3
37Rải nilon làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 1,1369100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, chương V, phần 2 11,3677m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,1137100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,1137100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,1137100m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3179tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,0142tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,8574tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,5188100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 10,1429m3
47Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,1014100m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,1014100m3
49Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,1014100m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,26100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 3,3627100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 0,5225100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,8805tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,9179tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,9399tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 4,494tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3104tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,2433tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 59,4375m3
60Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,5944100m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,5944100m3
62Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,5944100m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,6264100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1075tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,2518tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,911m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1048100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0765tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,8499m3
70Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,626tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 38,128m2
72Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,626tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 97,1863m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,3521m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,254m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,8958m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 8,9838m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 159,0774m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 737,6264m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 276,8852m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 182,086m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 336,2828m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 83,04m
84Đắp hình vuông trang trí mặt trướcMục III, chương V, phần 2 27cái
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 21,012m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 21,012m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 295,728m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 75,643m2
89Láng granitô tam cấp, cầu thangMục III, chương V, phần 2 75,643m2
90Gia công, lắp dựng mái sảnh bằng mái AluminumMục III, chương V, phần 2 16,842m2
91Gia công hoa sắt lan can, hoa sắt bằng sắt hộp 25x25Mục III, chương V, phần 2 0,0749tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 4,59m2
93Lắp dựng hoa sắt lan canMục III, chương V, phần 2 0,0749m2
94Gia công lắp dựng bậc thang bằng thép D22 lên máiMục III, chương V, phần 2 28,57kg
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 1,4499100m2
96Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Mục III, chương V, phần 2 238,94kg
97Gia công, lắp dựng chấn xong cửa sổ bằng inox 304Mục III, chương V, phần 2 418,14kg
98Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 28,56m2
99Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 7,56m2
100Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 43,32m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục III, chương V, phần 2 79,44m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 159,0774m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.384,9306m2
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III, chương V, phần 2 6cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 2 15bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III, chương V, phần 2 14bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 30cái
108Lắp đặt hộp nối phân dâyMục III, chương V, phần 2 8hộp
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 7cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 6cái
111Lắp đặt công tắc hai chiềuMục III, chương V, phần 2 6cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục III, chương V, phần 2 9cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 5cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 5cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục III, chương V, phần 2 6cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
118Lắp đặt hộp chứa 7 đến 9 automatMục III, chương V, phần 2 4hộp
119Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200Mục III, chương V, phần 2 3hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 260m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 70m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 240m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục III, chương V, phần 2 30m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mục III, chương V, phần 2 5m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMục III, chương V, phần 2 260m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMục III, chương V, phần 2 140m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMục III, chương V, phần 2 70m
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 4cọc
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMục III, chương V, phần 2 3cái
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4mmMục III, chương V, phần 2 20m
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 2 30m
133Quả cầu chắn rác D100Mục III, chương V, phần 2 8cái
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmMục III, chương V, phần 2 16cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục III, chương V, phần 2 16cái
136Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmMục III, chương V, phần 2 8cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 2 1,1100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục III, chương V, phần 2 0,05100m
B Bể nước + Nhà kỹ thuật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 32,1776m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 2,896100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0438100m2
4Rải nilon làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 1,1484100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 11,484m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 1,2441tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 6,181tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,241100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 74,892m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,7489100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,7489100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,7489100m3
13Ống thông khí bằng ống thép không gỉ D100Mục III, chương V, phần 2 1cái
14Sản xuất lắp đập cửa bể bằng tônMục III, chương V, phần 2 1cái
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 8,4812m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục III, chương V, phần 2 0,2078100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,0575100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0159tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1282tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,2999tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 3,1123m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,0178100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,9559tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,3109m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 36cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,2042m3
27Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,0976tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 9,949m2
29Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,0976tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 0,2382100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 10,596m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,596m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 49,498m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 49,498m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,4m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 27,2766m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 11,0366m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 49,498m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 70,2276m2
40Cửa đi bằng thép hộp pano chớp sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 1,98m2
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
45Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1.2ly sơn tĩnh điện 400x300x150Mục III, chương V, phần 2 1hộp
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 5cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 1cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 2 1bộ
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2Mục III, chương V, phần 2 10m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMục III, chương V, phần 2 26m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMục III, chương V, phần 2 10m
C Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 34,0519m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 3,0646100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,4051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,4051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 3,4051100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 15,9762m3
7Rải nilon làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 3,1952100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,9351100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 47,9286m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 0,4793100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 0,4793100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 0,4793100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 54,351m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 5,9453m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,8434100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,7371tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 20,4072m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 320,13m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 115,2m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 3,1222tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,2415100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 23,922m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 289,5cấu kiện
24Bộ nắp hố thu nước composite, nắp 380x680mm, khung 500x800, tải trọng 125KNMục III, chương V, phần 2 15bộ
25Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Mục III, chương V, phần 2 70m
26Chống ống, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 2 70m
27Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmMục III, chương V, phần 2 70m
28Chèn sỏiMục III, chương V, phần 2 10m3
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục III, chương V, phần 2 0,65100m
30Chõ hút sâu D34Mục III, chương V, phần 2 1cái
31Chõ hút nông D34Mục III, chương V, phần 2 1cái
32Máy bơm nước chân không loại hút sâu Q=5m3/h; H=35mMục III, chương V, phần 2 1cái
33Máy bơm nước chân không loại đẩy xa và cao Mục III, chương V, phần 2 2cái
34Lắp đặt rắc co PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 34mmMục III, chương V, phần 2 3cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 2cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmMục III, chương V, phần 2 3cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 34mmMục III, chương V, phần 2 1cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 14cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 9cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 77100m
41Lắp đặt van hàn nhiệt PPR D20Mục III, chương V, phần 2 3cái
42Phao điện tự độngMục III, chương V, phần 2 2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 25m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 5m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMục III, chương V, phần 2 25m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục III, chương V, phần 2 0,25100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục III, chương V, phần 2 8cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmMục III, chương V, phần 2 5cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMục III, chương V, phần 2 2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục III, chương V, phần 2 0,6100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMục III, chương V, phần 2 12cái
D Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục III, chương V, phần 2 305m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mục III, chương V, phần 2 55m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mục III, chương V, phần 2 65m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Mục III, chương V, phần 2 40m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2Mục III, chương V, phần 2 52m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 141,44m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,4144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,4144100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,884100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 8,84m3
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMục III, chương V, phần 2 442m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,4144100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 10,9512m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,2912100m2
22Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mục III, chương V, phần 2 13bộ
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,096m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0585100m3
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, chương V, phần 2 13đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 13bảng
27Lắp cửa cộtMục III, chương V, phần 2 13cửa
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục III, chương V, phần 2 32,5m
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục III, chương V, phần 2 13cọc
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMục III, chương V, phần 2 1,56100m
31Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMục III, chương V, phần 2 13cột
32Lắp đặt đèn Led 100WMục III, chương V, phần 2 13bộ
33Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện 450x300x150mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục III, chương V, phần 2 2cái
E Sân, bồn hoa
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,675m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,1508100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1676100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,1676100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,8288100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,4572100m3
7Rải nilon làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 25,77100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mục III, chương V, phần 2 386,55m3
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2 3,8655100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2 3,8655100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, chương V, phần 2 3,8655100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 2.577m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 6,6069m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 235,96m
F Cây xanh
1Mua đất màu để trồng câyMục III, chương V, phần 2 51,6502m3
2Trồng cây Sang cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnhMục III, chương V, phần 2 27Cây
3Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 27cây/lần
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Mục III, chương V, phần 2 2,710 cây/tháng
G Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,1546m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,5389m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,4224100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1152100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,1505100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,4555m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,5798tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,1126tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,4433tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,5758100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,1872100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 28,9737m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,5069100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 2,7878m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 34,2496m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0778tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,3352tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,6336100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, chương V, phần 2 3,4848m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 17,4752m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 4,356m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 171,0135m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 95,04m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 64,8m
26Quả cầu bê tông D300 trên đỉnh trụMục III, chương V, phần 2 36quả
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 102,795m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 163,2585m2
29Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 20x20mmMục III, chương V, phần 2 2,6552tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 67,648m2
31Lắp dựng hoa sắt tường ràoMục III, chương V, phần 2 114,009m2
H Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 20,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,1433tấn
3Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 0,5274100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 4,7146tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục III, chương V, phần 2 7,591m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 35,3786m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 42,9696m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 42,9696m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 5,92m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục III, chương V, phần 2 3,617m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 12,5532m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 16,1702m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 16,1702m3
14Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 0,3409100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 0,1838tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục III, chương V, phần 2 13,2748m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 13,2748m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 13,2748m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 110,79m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,0906tấn
21Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 2,376100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 0,9441tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục III, chương V, phần 2 56,929m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 122,315m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 179,244m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 179,244m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 23,93m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 23,93m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 23,93m3
I Cải tạo nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục III, chương V, phần 2 1,2122m3
2Tháo tấm lợp tônMục III, chương V, phần 2 0,3831100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục III, chương V, phần 2 0,118tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 1,2122m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 1,2122m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 5,9202m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 53,82m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 53,82m2
9Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,118tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 15,048m2
11Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,118tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III, chương V, phần 2 0,363100m2
J San nền
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 32,34m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 2,9106100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,234100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,234100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 3,234100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 18,445100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III, chương V, phần 2 10,25m3
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 0,9225100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,025100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,025100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 1,025100m3
K Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >= 8 kênhMục III, chương V, phần 2 11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngMục III, chương V, phần 2 4,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thườngMục III, chương V, phần 2 0,310 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy phòngMục III, chương V, phần 2 5,25 đèn
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMục III, chương V, phần 2 3bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 2 1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 2 1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMục III, chương V, phần 2 1,25 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháyMục III, chương V, phần 2 720m
10Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2Mục III, chương V, phần 2 40m
11Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMục III, chương V, phần 2 650m
12Lắp đặt ống ghen mềm D20Mục III, chương V, phần 2 50m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mmMục III, chương V, phần 2 40m
14Lắp đặt đèn thoát nạnMục III, chương V, phần 2 1,65 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục III, chương V, phần 2 35 đèn
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 1cái
17Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMục III, chương V, phần 2 6hộp
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 12m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,08100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 1,2100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,2100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,2100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 1,2100m3
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục III, chương V, phần 2 0,12100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMục III, chương V, phần 2 0,9100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 2,9100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMục III, chương V, phần 2 8cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMục III, chương V, phần 2 33cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMục III, chương V, phần 2 20cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMục III, chương V, phần 2 1cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmMục III, chương V, phần 2 5cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmMục III, chương V, phần 2 12cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 2 36cặp bích
36Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmMục III, chương V, phần 2 1cái
37Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMục III, chương V, phần 2 1cái
38Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mmMục III, chương V, phần 2 1cái
39Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mmMục III, chương V, phần 2 1cái
40Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmMục III, chương V, phần 2 2cái
42Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmMục III, chương V, phần 2 6cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 2cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 4cái
45Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmMục III, chương V, phần 2 2cái
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 6hộp
47Cuộn vòi D50-20mMục III, chương V, phần 2 6cuộn
48Lắp đặt khớp nối tren trong D50Mục III, chương V, phần 2 6cái
49Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Mục III, chương V, phần 2 12cái
50Lăng phun chữa cháy D13Mục III, chương V, phần 2 6cuộn
51Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mmMục III, chương V, phần 2 3hộp
52Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16barMục III, chương V, phần 2 6cuộn
53Lăng phun chữa cháy A-D19Mục III, chương V, phần 2 6cái
54Bình chữa cháy ABC-8KGMục III, chương V, phần 2 36cái
55Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mmMục III, chương V, phần 2 1cái
56Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mmMục III, chương V, phần 2 3cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III, chương V, phần 2 2cái
58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMục III, chương V, phần 2 6cái
59Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMục III, chương V, phần 2 6cái
60Lắp đặt cáp điện cho bơm 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục III, chương V, phần 2 20m
61Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 81m3/h,H >=55 m.c.nMục III, chương V, phần 2 11 máy
62Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 81m3/h,H >=55 m.c.nMục III, chương V, phần 2 11 máy
63Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMục III, chương V, phần 2 1hộp
64Lắp đặt bể nước mồi 300lMục III, chương V, phần 2 1bể
65Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mmMục III, chương V, phần 2 20m
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,253m2
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục III, chương V, phần 2 1,08100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục III, chương V, phần 2 2,9100m
69Quét bittum 3 lớpMục III, chương V, phần 2 273,18m2
70Lắp đặt Quạt hút khói loại hướng trục 2 cấp độ Q1;16000m3/h .P1 ;300PA.Q2;9600 m3/h.P2 ;250PAMục III, chương V, phần 2 1cái
71Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt1000x500 EI30Mục III, chương V, phần 2 4m
72Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt1000x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 4m
73Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt800x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 10m
74Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt600x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 14m
75Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt 600x300/Bịt 1 đầu EI30Mục III, chương V, phần 2 1m
76Cung cấp và lắp đặt Zét 1000x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 2cái
77Cung cấp và lắp đặt cút KT 1000x500 EI30Mục III, chương V, phần 2 2cái
78Cung cấp và lắp đặt Hộp gió kt 800x400 EI30Mục III, chương V, phần 2 4cái
79Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1000x300/800x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 1cái
80Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 800x300/600x300 EI30Mục III, chương V, phần 2 1cái
81Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 1000x300/D quạt EI30Mục III, chương V, phần 2 1cái
82Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 1000x500/D quạt EI30Mục III, chương V, phần 2 1cái
83Nối mềm chống rung cho quạtMục III, chương V, phần 2 2cái
84Lắp đặt Van chặn lửa FD kt 1000x500 Ei30Mục III, chương V, phần 2 1cái
85Lắp đặt "Cửa gió nan thẳng kèm van OBD kt 800x400Mục III, chương V, phần 2 4cửa
86Lắp đặt Luover thải khói kèm lưới chắn côn trùngMục III, chương V, phần 2 2cửa
87Giá treo quạtMục III, chương V, phần 2 1bộ
88Lò xo chống rungMục III, chương V, phần 2 4cái
89Giá đỡ ống gióMục III, chương V, phần 2 20bộ
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 40m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 170m
92Lắp đặt Cáp điện Cu.FR/PVC3x4mmMục III, chương V, phần 2 110m
93Lắp đặt Cáp điện Cu.FR/PVC3x2.5mmMục III, chương V, phần 2 110m
94Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 110m
95Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 110m
96Lắp đặt Tủ điện điều khiển cho quạtMục III, chương V, phần 2 1hộp
97Bọc thạch cao chống cháy cho quạt EI45Mục III, chương V, phần 2 1bộ
L Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy >= 8 kênhMục III, chương V, phần 2 1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=81m3/h, H>=55mcnMục III, chương V, phần 2 1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=81m3/h, H>=55mcnMục III, chương V, phần 2 1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanhMục III, chương V, phần 2 1tủ
5Quạt hút khói loại hướng trục 2 cấp độ Q1;16000m3/h .P1 ;300PA.Q2;9600 m3/h.P2;250PAMục III, chương V, phần 2 1cái
6Tủ điều khiển quạtMục III, chương V, phần 2 1cái
M Thiết bị
1Máy điều hòa âm trần 48000 BTU tham khảo (Panasonic S-50PU1H5B/U)Mục III, chương V, phần 2 4Cái
2Màn hình led 100 inch phòng hội trườngMục III, chương V, phần 2 1cái
3Loa công suất 4KW -138DB (Kích thước 1154x508x691mm) (tham khảo Electro voice)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
4Loa công suất 1,1 KW - 134db (KT: 580x730x390mm) (tham khảo JD. Polardio PR 12)Mục III, chương V, phần 2 2bộ
5Loa công suất 50W - 101DB (KT: 405x160x180mm) (tham khảo JD PS44)Mục III, chương V, phần 2 4bộ
6Cục đẩy (tham khảo JD C4580H)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
7Vang số (tham khảo JD C86H)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
8Micro để bục (tham khảo DB LHT 202)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
9Micro không dây (tham khảo KBS 5200)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
10Cục đẩy (tham khảo JD C1300H)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
11Amply (tham khảo JDCH2350)Mục III, chương V, phần 2 1bộ
12Tủ rack âm thanh 12UMục III, chương V, phần 2 1bộ
13Bục tượng bác + Tượng Bác:* Tượng Bác: Chất liệu: Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PUMục III, chương V, phần 2 1Bộ
14Bục phát biểu:- Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đenMục III, chương V, phần 2 1bộ
15Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền)Mục III, chương V, phần 2 50m2
16Yếm hội trường:- Rèm phông nhung đỏMục III, chương V, phần 2 30md
17Đảng cộng sản bằng khung nhôm:Mục III, chương V, phần 2 4m2
18Ngôi sao búa liềm:Mục III, chương V, phần 2 2bộ
19Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700)- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kích thước: W2500 x D600 x H700 mmMục III, chương V, phần 2 15Chiếc
20Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký:- Bàn hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm- Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmMục III, chương V, phần 2 4Chiếc
21Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mmMục III, chương V, phần 2 15Chiếc
22Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 250Chiếc
23Sản xuất ghế xoay nỉ:- Thiết kế khung ghế thép mạ cao cấp, lưng tựa bọc vải lưới.- Tay cố định làm từ thép mạ không tăng chỉnh, có bọc 1 lớp nệm êm bằng PU. Bộ điều khiển chức năng nâng hạ cao độ.- Chân ghế làm bằng thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển.Mục III, chương V, phần 2 4Chiếc
24Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 2cái
25Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 1Chiếc
26Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 10Chiếc
27Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 2cái
28Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 1Chiếc
29Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 5Chiếc
30Máy điều hòa âm trần 24000 BTU (tham khảo Panasonic S-24PU2H5-8/U-24PS2H5-8)Mục III, chương V, phần 2 2cái
31Sản xuất, lắp dựng bàn họp KT 2500x5000x700:- Kích thước: W2500 x D5000 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 1Chiếc
32Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 20Chiếc
33Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 2cái
34Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 3Chiếc
35Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 10Chiếc
36Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ trònMục III, chương V, phần 2 2Cái
37Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 10cái
38Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 30Chiếc
39Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 100Chiếc
40Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ trònMục III, chương V, phần 2 20Cái
41Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 2cái
42Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 6Chiếc
43Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 30Chiếc
44Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ trònMục III, chương V, phần 2 3Cái
45Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8)Mục III, chương V, phần 2 4cái
46Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điệnMục III, chương V, phần 2 12Chiếc
47Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉMục III, chương V, phần 2 40Chiếc
48Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ trònMục III, chương V, phần 2 8Cái
49Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ trònMục III, chương V, phần 2 6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 5,1 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,3 tỷ đồng; Giá trị mua sắm thiết bị tối thiểu 1,7 tỷ đồng).{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->