Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 11:10:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,493,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 5,1 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,3 tỷ đồng; Giá trị mua sắm thiết bị tối thiểu 1,7 tỷ đồng).{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, hệ thống PCCC và xây dựng nhà làm việc một cửa UBND xã Bắc Hồng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bắc Hồng, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832019; Fax: 02438832019. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 1 cửa | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9847 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 5,5838 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 5,01 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5728 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 60,5625 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 9,62 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | mối nối |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4934 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2808 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,456 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0125 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1115 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,0932 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5298 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5378 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3075 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6162 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 19,1735 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1917 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1917 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1917 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5867 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2473 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0649 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2312 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0794 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7195 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3978 | 100m3 |
| 37 | Rải nilon làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1369 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,3677 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | 100m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3179 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0142 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8574 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5188 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1429 | m3 |
| 47 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1014 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1014 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1014 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,26 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3627 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5225 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8805 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9179 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9399 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,494 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3104 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2433 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 59,4375 | m3 |
| 60 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5944 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5944 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5944 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6264 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1075 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2518 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,911 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1048 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0765 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8499 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,626 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 38,128 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,626 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 97,1863 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3521 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2,254 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8958 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9838 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 159,0774 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 737,6264 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 276,8852 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 182,086 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 336,2828 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 83,04 | m |
| 84 | Đắp hình vuông trang trí mặt trước | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 21,012 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,012 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 295,728 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 75,643 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 75,643 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng mái sảnh bằng mái Aluminum | Mục III, chương V, phần 2 | 16,842 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt lan can, hoa sắt bằng sắt hộp 25x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0749 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,59 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0749 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng bậc thang bằng thép D22 lên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 28,57 | kg |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4499 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 238,94 | kg |
| 97 | Gia công, lắp dựng chấn xong cửa sổ bằng inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 418,14 | kg |
| 98 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 28,56 | m2 |
| 99 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,56 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 43,32 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 79,44 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 159,0774 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.384,9306 | m2 |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp chứa 7 đến 9 automat | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 260 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 260 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 133 | Quả cầu chắn rác D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| B | Bể nước + Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 32,1776 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,896 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0438 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1484 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,484 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2441 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,181 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,241 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 74,892 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7489 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7489 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7489 | 100m3 |
| 13 | Ống thông khí bằng ống thép không gỉ D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đập cửa bể bằng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2078 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0575 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0159 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1282 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2999 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1123 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0178 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9559 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3109 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2042 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0976 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,949 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0976 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2382 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V, phần 2 | 10,596 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,596 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,498 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,498 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,2766 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,0366 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 49,498 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 70,2276 | m2 |
| 40 | Cửa đi bằng thép hộp pano chớp sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1,98 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1.2ly sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| C | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 34,0519 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4051 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 15,9762 | m3 |
| 7 | Rải nilon làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1952 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9351 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 47,9286 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4793 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4793 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4793 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,351 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9453 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8434 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7371 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,4072 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 320,13 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 115,2 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2415 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,922 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 289,5 | cấu kiện |
| 24 | Bộ nắp hố thu nước composite, nắp 380x680mm, khung 500x800, tải trọng 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 26 | Chống ống, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 27 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 28 | Chèn sỏi | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100m |
| 30 | Chõ hút sâu D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Chõ hút nông D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước chân không loại hút sâu Q=5m3/h; H=35m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm nước chân không loại đẩy xa và cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van hàn nhiệt PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 42 | Phao điện tự động | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| D | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện 1000x700x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 305 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 141,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4144 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,884 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,84 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 442 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4144 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 10,9512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2912 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,096 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0585 | 100m3 |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cửa |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 32,5 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cọc |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,56 | 100m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cột |
| 32 | Lắp đặt đèn Led 100W | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | bộ |
| 33 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện 450x300x150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| E | Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,675 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1676 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8288 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4572 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 25,77 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 386,55 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8655 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8655 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,8655 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.577 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6069 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 235,96 | m |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Mua đất màu để trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 51,6502 | m3 |
| 2 | Trồng cây Sang cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | Cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | 10 cây/tháng |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1546 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5389 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4224 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1505 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4555 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5798 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1126 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4433 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5758 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1872 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 28,9737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5069 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7878 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 34,2496 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0778 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3352 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6336 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4848 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 17,4752 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,356 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 171,0135 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 95,04 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,8 | m |
| 26 | Quả cầu bê tông D300 trên đỉnh trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | quả |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 102,795 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 163,2585 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 20x20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6552 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,648 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục III, chương V, phần 2 | 114,009 | m2 |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 20,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1433 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5274 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7146 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 7,591 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 35,3786 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 42,9696 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 42,9696 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 5,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,617 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5532 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 16,1702 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 16,1702 | m3 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3409 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1838 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2748 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2748 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2748 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 110,79 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0906 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 2,376 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9441 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 56,929 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 122,315 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 179,244 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 179,244 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 23,93 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 23,93 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 23,93 | m3 |
| I | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2122 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3831 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,118 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2122 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2122 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 5,9202 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,82 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 53,82 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,118 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 15,048 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,118 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,363 | 100m2 |
| J | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 32,34 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 3,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,234 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,445 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 10,25 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,025 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,025 | 100m3 |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >= 8 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 47 | Cuộn vòi D50-20m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cuộn |
| 53 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện cho bơm 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 81m3/h,H >=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 81m3/h,H >=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,253 | m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục III, chương V, phần 2 | 1,08 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9 | 100m |
| 69 | Quét bittum 3 lớp | Mục III, chương V, phần 2 | 273,18 | m2 |
| 70 | Lắp đặt Quạt hút khói loại hướng trục 2 cấp độ Q1;16000m3/h .P1 ;300PA.Q2;9600 m3/h.P2 ;250PA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt1000x500 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt1000x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt800x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt600x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió kt 600x300/Bịt 1 đầu EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Zét 1000x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cút KT 1000x500 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Hộp gió kt 800x400 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu 1000x300/800x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 800x300/600x300 EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 1000x300/D quạt EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu 1000x500/D quạt EI30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 83 | Nối mềm chống rung cho quạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn lửa FD kt 1000x500 Ei30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt "Cửa gió nan thẳng kèm van OBD kt 800x400 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cửa |
| 86 | Lắp đặt Luover thải khói kèm lưới chắn côn trùng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cửa |
| 87 | Giá treo quạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 88 | Lò xo chống rung | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 89 | Giá đỡ ống gió | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt Cáp điện Cu.FR/PVC3x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt Cáp điện Cu.FR/PVC3x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển cho quạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 97 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt EI45 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| L | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy >= 8 kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=81m3/h, H>=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=81m3/h, H>=55mcn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 5 | Quạt hút khói loại hướng trục 2 cấp độ Q1;16000m3/h .P1 ;300PA.Q2;9600 m3/h.P2;250PA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển quạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 48000 BTU tham khảo (Panasonic S-50PU1H5B/U) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 2 | Màn hình led 100 inch phòng hội trường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Loa công suất 4KW -138DB (Kích thước 1154x508x691mm) (tham khảo Electro voice) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Loa công suất 1,1 KW - 134db (KT: 580x730x390mm) (tham khảo JD. Polardio PR 12) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Loa công suất 50W - 101DB (KT: 405x160x180mm) (tham khảo JD PS44) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 6 | Cục đẩy (tham khảo JD C4580H) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Vang số (tham khảo JD C86H) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Micro để bục (tham khảo DB LHT 202) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Micro không dây (tham khảo KBS 5200) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Cục đẩy (tham khảo JD C1300H) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Amply (tham khảo JDCH2350) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Tủ rack âm thanh 12U | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Bục tượng bác + Tượng Bác:* Tượng Bác: Chất liệu: Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 14 | Bục phát biểu:- Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng: + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. + Phần thân dưới sơn đen | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m2 |
| 16 | Yếm hội trường:- Rèm phông nhung đỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | md |
| 17 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m2 |
| 18 | Ngôi sao búa liềm: | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 19 | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700)- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kích thước: W2500 x D600 x H700 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | Chiếc |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký:- Bàn hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm- Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Chiếc |
| 21 | Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | Chiếc |
| 22 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | Chiếc |
| 23 | Sản xuất ghế xoay nỉ:- Thiết kế khung ghế thép mạ cao cấp, lưng tựa bọc vải lưới.- Tay cố định làm từ thép mạ không tăng chỉnh, có bọc 1 lớp nệm êm bằng PU. Bộ điều khiển chức năng nâng hạ cao độ.- Chân ghế làm bằng thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển. | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Chiếc |
| 24 | Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Chiếc |
| 26 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | Chiếc |
| 27 | Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Chiếc |
| 29 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Chiếc |
| 30 | Máy điều hòa âm trần 24000 BTU (tham khảo Panasonic S-24PU2H5-8/U-24PS2H5-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng bàn họp KT 2500x5000x700:- Kích thước: W2500 x D5000 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Chiếc |
| 32 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | Chiếc |
| 33 | Máy điều hòa treo tường 18000 BTU (tham khảo Panasonic XPU18WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Chiếc |
| 35 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | Chiếc |
| 36 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 37 | Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Chiếc |
| 39 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | Chiếc |
| 40 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | Cái |
| 41 | Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Chiếc |
| 43 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Chiếc |
| 44 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 45 | Máy điều hòa treo tường 12000 BTU (tham khảo Panasonic XPU12WKH-8) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng bàn làm việc KT 1500x900x700:- Kích thước: W1500 x D900 x H700 mm- Chất liệu: làm bằng gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | Chiếc |
| 47 | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | Chiếc |
| 48 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Cái |
| 49 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt mạ tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng (Trong đó: Giá trị xây dựng dân dụng tối thiểu 5,1 tỷ; Giá trị hạng mục PCCC tối thiểu 1,3 tỷ đồng; Giá trị mua sắm thiết bị tối thiểu 1,7 tỷ đồng).{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng PCCC (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi