Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 14:56:00 đến ngày 2021-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,772,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,85 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,344 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,636 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 518,453 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,947 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,421 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,106 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,469 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,203 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.061,788 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 368,031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,513 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,45 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,45 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,45 | 100m3/1km |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,138 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,008 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,932 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,187 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,57 | m3 |
| 25 | Xáo xới lớp K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,057 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,057 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,443 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,443 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,711 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,526 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch block tự chèn dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 881,65 | m2 |
| 32 | Đệm vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 881,65 | m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,532 | m3 |
| 34 | Xây gạch gờ bao vỉa hè 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,376 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,677 | m2 |
| 36 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,112 | m2 |
| 37 | Bê tông viên rãnh tam giác, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,706 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 39 | Lắp viên rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,112 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,832 | m3 |
| 41 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 236,642 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,006 | 100m2 |
| 43 | Bê tông viên bó vỉa đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,215 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 910,16 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,028 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,655 | 100m3 |
| 47 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400,32 | m2 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,236 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng + thân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,513 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,722 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,32 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,671 | 100m3 |
| 53 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,508 | m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,28 | m3 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,99 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng + thân + mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,459 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,657 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,556 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,1 | cấu kiện |
| 63 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,419 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 65 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,08 | m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,396 | m3 |
| 67 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,658 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng + thân + mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,078 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,796 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,5 | cấu kiện |
| 75 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,068 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 77 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 78 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng + thân + mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 82 | Đắp đá dăm móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,272 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 88 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,529 | m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,537 | m3 |
| 92 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,545 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,884 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng + thân +mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,324 | 100m2 |
| 95 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,312 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,734 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,466 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,7 | cấu kiện |
| 101 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,03 | m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 103 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,75 | m2 |
| 104 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,838 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,154 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,338 | m3 |
| 108 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,29 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông ( móng+thân) hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,492 | m3 |
| 110 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,032 | 100m2 |
| 111 | SXLD Thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,581 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông (mũ mố) hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,368 | m3 |
| 113 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 114 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,522 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,508 | m3 |
| 116 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,52 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,28 | m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cấu kiện |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 125 | ống nhựa PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 126 | Tấm gang đúc sẵn KT(0.96x0.53)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | tấm |
| 127 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,968 | m2 |
| 130 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,07 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,23 | m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,09 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,58 | m2 |
| 136 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,316 | 100m3 |
| 137 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 138 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,957 | m3 |
| 139 | Đệm đá dăm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 140 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,32 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,39 | m3 |
| 142 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 143 | Ống thoát nước PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,419 | 100m |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,681 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,656 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,83 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,564 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,7 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,153 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,732 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài , vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,719 | m2 |
| 31 | Sơn trụ + tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,743 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,4 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,12 | m |
| 34 | Trát tường trong, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,42 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,42 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | m3 |
| 37 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 39 | Đào móng bậc tam cấp đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,238 | m3 |
| 40 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,184 | m2 |
| 45 | Ốp gạch thẻ 60x240 tường chân móng + tường bó bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,841 | m2 |
| 46 | Trát tường chân móng + bó bồn hoa , vữa XM mác 50 (đoạn giáp bồn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,086 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,301 | m2 |
| 48 | Sơn tường chân móng ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,387 | m2 |
| 49 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 50 | Lợp mái tôn múi dày 0.4 ly chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x20x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,874 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,172 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,112 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,391 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,679 | m3 |
| 59 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt hộp rỗng 13x26x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 215 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha, A=20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện phòng âm tường 2-4 MODUN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 73 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 74 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 75 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 76 | Ống nhựa ghen xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,5 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,15 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,25 | m3 |
| 80 | Gạch chỉ 6x10.5x22 bảo vệ tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 665 | viên |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,665 | 1000v |
| 82 | Ni lon báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | md |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,803 | m3 |
| 85 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | m3 |
| 87 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 90 | Bu lông D16-L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,895 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,024 | m2 |
| 94 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,024 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,171 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,097 | m3 |
| 97 | Lót lớp ni lon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,549 | m3 |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 100 | Xà gồ thép hộp rỗng mạ kẽm 40x80x2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,632 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,632 | tấn |
| 102 | Sản xuất cột thép tròn mạ kẽm D110x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 103 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 104 | Thanh kèo thép ống tròn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép + kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 106 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,898 | m3 |
| 110 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,922 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép cổ móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 116 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,558 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,172 | m3 |
| 119 | Ghép ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,185 | m3 |
| 123 | Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,254 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 127 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,094 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,816 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,816 | m2 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,551 | tấn |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,68 | m |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,728 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,508 | m3 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,505 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,56 | m |
| 141 | Sơn trụ ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,219 | m2 |
| 142 | SXLD cốt thép D10; L=0.5m, a=500 liên kết ốp trụ gạch với trụ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 143 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,033 | m2 |
| 144 | Sản xuát thép hộp rỗng cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 145 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 8x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 146 | Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 147 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,471 | tấn |
| 148 | Sơn tĩnh điện kết cấu cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 471 | kg |
| 149 | Bánh xe + vòng bi (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 150 | Bản lề goong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 151 | Chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Khóa cổng màu đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,753 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,824 | m2 |
| 155 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,789 | m |
| 156 | Sơn trụ ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,154 | m2 |
| 157 | Dán chữ đồng tên biển trường cao 520mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | chữ |
| 158 | Dán chữ đồng tên biển trường cao 225mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | chữ |
| 159 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,775 | m3 |
| 161 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 162 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,903 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,433 | m3 |
| 166 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,655 | m3 |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,992 | m3 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,06 | m2 |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 170 | Đắp vữa đầu trụ, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,425 | m2 |
| 171 | Đắp vữa đầu trụ, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,425 | m2 |
| 172 | Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,11 | m2 |
| 173 | Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,11 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,115 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,021 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,45 | m3 |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,728 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,44 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,16 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,04 | m2 |
| 185 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,361 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 187 | SXLD cốt thép hoa bê tông ĐS D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,792 | m2 |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,08 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,08 | m3 |
| 192 | Sản xuất cột + khung hàng rào bằng thép hình U80x40x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,763 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,763 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 514,648 | m2 |
| 195 | Lưới thép B40 làm hàng rào ( Loại lưới tiêu chuẩn kích thước ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1,5m; tỷ trọng 2.4kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.490,84 | kg |
| 196 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.037,85 | m2 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 198 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,144 | 1m3 |
| 199 | Đào san đất bằng máy , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,783 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,859 | m3 |
| 201 | Lót lớp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,572 | 100m2 |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 398,577 | m3 |
| 203 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,02 | 100m |
| 204 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,894 | 1m3 |
| 205 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,77 | 100m3 |
| 206 | Lót lớp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,226 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,26 | m3 |
| 208 | Lát gạch TERAZZO 400x400x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.222,6 | m2 |
| 209 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,53 | m3 |
| 210 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,203 | m3 |
| 211 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,019 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,171 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,171 | m2 |
| 214 | Đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,966 | m3 |
| 215 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,338 | 1m3 |
| 216 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,534 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,668 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,41 | 100m |
| 220 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,053 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,843 | m3 |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,455 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 228 | Tê thép hàn D100x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 229 | BE thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 230 | BU thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 231 | Van thép 1 chiều D40 dùng cho đoạn đấu nối đường cấp vào bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Zoăng dẹt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 233 | Van thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 234 | Kép thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 235 | Khâu nối D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 237 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,333 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,247 | m3 |
| 239 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,637 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 245 | Van thép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Tê thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Khâu nối D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 249 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 250 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m3 |
| 252 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 253 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,492 | m3 |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,218 | m3 |
| 256 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,509 | m3 |
| 257 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 258 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m2 |
| 260 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,835 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài , vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,65 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,65 | m2 |
| 264 | Trát tường trong, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,469 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,469 | m2 |
| 266 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,86 | m2 |
| 267 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,187 | m2 |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,108 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,764 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,764 | m2 |
| 272 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 273 | Ghép ván khuôn tấm chớp ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 274 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 276 | SXLD cốt thép tấm chớp ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 278 | Sắt hộp 30x60x2 làm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 279 | Sản xuất cửa thép bản, thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 280 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa Đ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 281 | Sơn sắt thép cửa các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,991 | m2 |
| 282 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 283 | Khoá cửa đi + Then cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 284 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 285 | Bản lề cối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 286 | Tủ điện TD1 KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 287 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A75 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 288 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A50 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 289 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A20 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 290 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 291 | Bóng đèn sát trần có chụp7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 292 | Bảng điện Fooc mi ca 220x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 295 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 296 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 297 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 298 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,377 | 100m3 |
| 300 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,406 | m3 |
| 301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,625 | m3 |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,975 | m3 |
| 303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,793 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 305 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,794 | 100m2 |
| 306 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 307 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,867 | tấn |
| 308 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 311 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,447 | tấn |
| 312 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,816 | tấn |
| 313 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,004 | m3 |
| 314 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 315 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 316 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,797 | tấn |
| 317 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 318 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,96 | m2 |
| 319 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200,64 | m2 |
| 320 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200,64 | m2 |
| 321 | Quét Sika chống thấm bể (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200,64 | m2 |
| 322 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,04 | m2 |
| 323 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,76 | m2 |
| 324 | Quét Sika chống thấm bể (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,76 | m2 |
| 325 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,366 | tấn |
| 326 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,282 | m2 |
| 327 | Lắp đặt kết cấu thép chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,366 | tấn |
| 328 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 329 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 330 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m2 |
| 331 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 332 | Khóa cửa loại móc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 333 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 334 | Đào nền đường làm mới bằng máy, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 335 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m3 |
| 336 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 337 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | m3 |
| 338 | Sơn kẻ vạch nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 339 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 340 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 341 | Bê tông móng SX bằng máy trộn ,rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 342 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 343 | Sản xuất cột bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 344 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,208 | m2 |
| 345 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 346 | Lưới (cáp căng lưới+bánh xe ròng rọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 347 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | m2 |
| 348 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,28 | m3 |
| 349 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,285 | 100m3 |
| 350 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,7 | m3 |
| 351 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 352 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,1 | m3 |
| 353 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,691 | m2 |
| 354 | Trụ bóng rổ+ rọ lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 355 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 714 | m2 |
| C | NHÀ ĂN BẾP , THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,465 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,488 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,657 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,863 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,015 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,208 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,843 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,999 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,665 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,833 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,088 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,572 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,149 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,845 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,845 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,783 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,924 | 100m3 |
| 24 | Đào đất về đắp bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,639 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,258 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,598 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,632 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,285 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,767 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 428,509 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 428,509 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,316 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 207,323 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,611 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,845 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,21 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,583 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,394 | tấn |
| 47 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,137 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,137 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,36 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,687 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,37 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,497 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,497 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 612,906 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,755 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,755 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,077 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 645,983 | m2 |
| 59 | Đắp vữa xi măng chân + đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,12 | m |
| 60 | Đắp vữa xi măng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,99 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,551 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 207,981 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,291 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,274 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,4 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,968 | m2 |
| 68 | Đắp vữa dày 50, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,362 | m |
| 69 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,798 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,798 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,248 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,248 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,308 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 81 | Sản xuất khung sắt trang trí đầu hồi bằng sắt vuông rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 82 | Lắp đặt khung trang trí đầu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,862 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,078 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,815 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,754 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,893 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 178,691 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,006 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép đỡ thanh sối mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,199 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép + thanh sối mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,205 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 393,835 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,554 | 100m2 |
| 96 | Máng sối lõm dày 0,4mm, rộng 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,208 | m |
| 97 | Láng sê nô mái VXM 100# dày 30 ĐM bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 202,956 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,2 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,62 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,166 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,939 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,939 | m2 |
| 103 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ đun mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,637 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,845 | m2 |
| 105 | Vét rãnh rộng 70, sâu 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,358 | m2 |
| 106 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,063 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,032 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,205 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,215 | m3 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,357 | m3 |
| 114 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,126 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,877 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,877 | m2 |
| 117 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,081 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,714 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,671 | m3 |
| 122 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,704 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,877 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,877 | m2 |
| 125 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 126 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,067 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài , vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m2 |
| 129 | Lót cát chân tường bàn chia soạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,063 | m3 |
| 132 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 135 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,629 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,629 | m2 |
| 137 | ốp đá granite mặt bệ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,546 | m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,637 | m2 |
| 139 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,155 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,729 | m2 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,921 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 489,513 | m2 |
| 143 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ đun, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,07 | m2 |
| 144 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,834 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,344 | m2 |
| 147 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 148 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,724 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,141 | m3 |
| 151 | Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,388 | m3 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 154 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,528 | m2 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,221 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188 | cái |
| 160 | Sản xuất thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 161 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 162 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,741 | m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,948 | m3 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,058 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,539 | m2 |
| 167 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 4 cánh 2 cánh cố định 2 cánh mở quay , dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 168 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 169 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,94 | m2 |
| 170 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính mờ dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 171 | Cửa sổ mở hất trên cửa đi, SXLD cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m2 |
| 172 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh 2 cánh cố định, 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 173 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 174 | SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 175 | Cửa sổ mở hất trên cửa đi, SXLD cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 176 | Vách kính khung nhôm kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 177 | Sản xuất hệ khung thép hộp 40x80x2 làm khung đỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,603 | tấn |
| 178 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,603 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,504 | m2 |
| 180 | Hệ trần nổi tiêu chuẩn (tấm thạch cao siêu trắng Vĩnh Tường Gyproc 8mm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,878 | m2 |
| 181 | Nhân công lắp dựng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,878 | m2 |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 183 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,745 | tấn |
| 184 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | tấn |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,115 | m2 |
| 186 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.306,604 | kg |
| 187 | Bản lề cửa LC4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 190 | LĐ đèn Huỳnh Quang đôi dài 1.2m HQ FS-40/36x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 191 | LĐ đèn Huỳnh Quang đơn dài 1.2m HQ FS-40/36x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 192 | LĐ đèn huỳnh quang âm trần FS 20/18x4-M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 193 | Đèn lốp trần 0.4L/22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm 1400 + hộp điều tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút tường 300mm-50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Tủ điện phòng chứa 2-4 modun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 197 | LĐ Aptomat loại 1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560 | m |
| 207 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 208 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 209 | LĐ Aptomat loại 2P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | LĐ Aptomat loại 1P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 211 | LĐ Aptomat loại 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 213 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | m |
| 214 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 216 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 217 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6; L=2.5m + sơn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,6 | kg |
| 218 | Bản mã hàn thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,71 | kg |
| 219 | Bu lông D14, L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 220 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 222 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 225 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 226 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 227 | Van PP-R D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 228 | Van PP-R D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Zắc co PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 231 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 232 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 233 | Cút 90 độ PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 234 | Cút 90 độ PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 235 | Cút 90 độ PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 236 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 237 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 238 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 239 | Tê thu PP-R D32x20x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 240 | Đầu thu PP-R D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 241 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 242 | Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 246 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 247 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Côn thu D110x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Côn thu D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 250 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 251 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 252 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 253 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 254 | Cút 90 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 255 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 256 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Cút 45 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa phòng WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 273 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 274 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 276 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 277 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 278 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 279 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 280 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 281 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,381 | m3 |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 283 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 284 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 285 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 286 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 287 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 288 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 292 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,986 | m3 |
| 293 | Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75,(lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,107 | m2 |
| 294 | Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75,(lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,107 | m2 |
| 295 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,107 | m2 |
| 296 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 297 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 298 | Máy lọc nước KG300 kích thước 440x274x845 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 299 | Bể tách mỡ: - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. Lọc mỡ bằng phương pháp đảo chiều dòng chảy của nước. - Lưới lọc cặn: cấu tạo bằng inox 304 nhập khẩu. - Bao gồm 03 ngăn: Ngăn rác, mỡ và nước sạch. - Các ngăn có thể dễ dàng tháo rời để vệ sinh. - Ống cấp và thoát ren ngoài Ø 90 I - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: dài, rộng, cao (1000x600x50) - Lắp đặt: dưới bồn rửa công nghiệp có 2 vị trí đặt: Âm mặt sàn nhà bếp hoặc nổi trên mặt sàn nhà bếp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,321 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,336 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,187 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,216 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,347 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,347 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,42 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,854 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,464 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,464 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,543 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,022 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,169 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,262 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,275 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,35 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,771 | m3 |
| 23 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,512 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,427 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,022 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,329 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,301 | tấn |
| 30 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,446 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,551 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,621 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,892 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,738 | 100m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,382 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,382 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,227 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,109 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,787 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,938 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,705 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,78 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,12 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,367 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,201 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,295 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,747 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,183 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,438 | m3 |
| 58 | Râu thép liên kết cột với tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,49 | kg |
| 59 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,41 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,41 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,426 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,426 | tấn |
| 63 | Bu lông D22 L=600 cường độ 6.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 64 | Bu lông D16+đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | bộ |
| 65 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,962 | 1m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,32 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 640,728 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,32 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt APU dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,761 | 100m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 466,952 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569,72 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278 | m |
| 74 | Trát tường trong, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.736,067 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198,533 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 510,409 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 577,163 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.009,302 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.074,455 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.087,325 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,02 | m2 |
| 82 | SXLD vòng tròn Olympic làm bằng Alumilum dày 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 83 | Đắp bộ chữ " Nhà văn hóa đa năng + Nhà sinh hoạt cộng đồng" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 329,005 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 329,005 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 329,005 | m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 89 | Bê tông chèn thang sắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,803 | m3 |
| 91 | Rải bạt kẻ chống mất nước ximang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,361 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,408 | m3 |
| 93 | Sơn kẻ bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,288 | m2 |
| 94 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,98 | 10m |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,148 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 491,509 | m2 |
| 97 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,06 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,969 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,512 | m2 |
| 100 | SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,969 | m2 |
| 101 | SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồn công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,754 | m2 |
| 102 | Gia công khung thép đỡ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 103 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 104 | Đinh vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,064 | m2 |
| 106 | Khoét lỗ để lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | SX, LD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính thủy lực dày 12mm theo thiết kế (tương đương vách) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 108 | Bản lề sàn VVP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Tay nắm inox thủy lực 80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 112 | SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,82 | m2 |
| 113 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 114 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 115 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 116 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 117 | SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 485,167 | kg |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,34 | m2 |
| 122 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | tấn |
| 123 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 452,797 | kg |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,806 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,183 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,548 | 100m2 |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,074 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,168 | m3 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,59 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,156 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,27 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài , vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 137 | Lát đá granit màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,392 | m2 |
| 138 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,498 | m2 |
| 139 | Lát đá granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,698 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,698 | m2 |
| 143 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 144 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 145 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,117 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,758 | m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,56 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,6 | m2 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,856 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,456 | m3 |
| 152 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,518 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,114 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,92 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,936 | m3 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,751 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176 | cái |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,406 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 163 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,63 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,472 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,863 | m3 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 173 | Gia công lưới chăn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m2 |
| 175 | Tủ điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 176 | Aptomat MCCB 2P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCCB 1P-63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 1P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Đèn Led panel 600x600-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 181 | Dây Led ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,032 | m |
| 182 | Đèn pha PO2: 400W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 183 | Đèn tuýp Led nhôm nhựa 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Đèn ốp nổi tròn 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 185 | Đèn Led tròn D300 âm trần -24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 400mm-ED-46W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 1P-63A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.270 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.080 | m |
| 201 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 202 | Nguồn cho đèn Led dây 220W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 207 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| 208 | Bê tông chèn bật đỡ dây, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | m3 |
| 209 | Bật đỡ dây D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 210 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,6 | cái |
| 211 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 212 | Bộ cố định dây trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 213 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi KT 1200x950 kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt giá để xà bông inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 - bể nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 224 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 225 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 228 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 229 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 230 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 231 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 233 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 234 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Van phao PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 238 | Cút 45 PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 239 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 240 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 241 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 242 | Tê đều PP- R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 244 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 245 | Tê ren ngoài PP- R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 246 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Kép nối tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt đầu bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 251 | Ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 252 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 253 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 254 | Côn thu D140x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 255 | Côn thu PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 256 | Tê chéo 1 nhánh PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 257 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 258 | Cút 90 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 259 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 260 | Cút 90 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 261 | Cút 45 PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 262 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 263 | Cút 45 PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 264 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 265 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 266 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 267 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 268 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 269 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,382 | 1m3 |
| 272 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 273 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 274 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 275 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 276 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 280 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 283 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,015 | m3 |
| 284 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 285 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 286 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,215 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,22 | m2 |
| 288 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Tê sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,655 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Cây Hồng lộc H> 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cây |
| 4 | Cây Ngọc bút H≥ 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cây |
| 5 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71 | 1cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71 | 1cây/năm |
| 7 | Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3 (90 ngày 2 ngày tưới 1 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100cây/1lần |
| 8 | Cây Xà cừ Dg: 8-10cm; Hvn 3-4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây |
| 9 | Cây Dầu nước Dg: 6-8cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cây |
| 10 | Cây Vàng anh Dg: 5-7cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây Phượng Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 12 | Cây Bàng Đài Loan Dg:7-8; Hvn 2.5-3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cây |
| 13 | Cây Bằng Lăng Dg: 8-10cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 14 | Cây Xoài Dg: 8-10cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 15 | Cây Mít Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 16 | Cây Vú sữa Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cây |
| 17 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | 1cây |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | 1cây/năm |
| 19 | Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | 100cây/1lần |
| 20 | Thảm cỏ mật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.500 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ mật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.500 | 1m2/lần |
| 22 | Duy trì thảm cỏ (90 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | 100m2/năm |
| 23 | Tưới thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn bằng xe bồn 8m3 (90 ngày 2 ngày tưới 1 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | 100m2 |
| F | NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,223 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,634 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,707 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,671 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,844 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,537 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 36 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,575 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,136 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,164 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,844 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,345 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,078 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,671 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,453 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,373 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài , vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,971 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,661 | m2 |
| 57 | Tôn dày 0.4 ly rộng 600mm úp che khe sê nô giữa 2 nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,74 | md |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,36 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,404 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,416 | m2 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,277 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,143 | m2 |
| 63 | Râu thép D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,312 | kg |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,143 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - gạch lát KT 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch lát KT 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,001 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,623 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,276 | m3 |
| 70 | Gia công lan can sắt thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297,448 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,304 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,689 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,689 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | m |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,573 | m3 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,951 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,48 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,431 | m2 |
| 82 | Đắp CT khóa vòm theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Râu thép để chờ D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,593 | kg |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,555 | 100m2 |
| G | THANG LỒNG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,471 | tấn |
| 6 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,262 | m2 |
| 8 | Vít nở D16 liên kết bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,009 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 4 |
| 13 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi