Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877065-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20210833997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 14:56:00 đến ngày 2021-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,772,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng hạng mục nhà ăn, bếp + nhà đa năng, nhà sinh hoạt cộng đồng + nhà đặt máy bơm + Nhà trực bảo vệ, phòng chờ phụ huynh học sinh + Nhà để xe + Bể nước 200m3 + Công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm cấp điện chiếu sáng cấp điện sinh hoạt và di chuyển đường điện) + cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước, thiết bị nhà bếp
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Bảo Thắng
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,85100m2
2Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,344100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V345,636100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V518,453100m3
5Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,947100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,421100m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,106100m3
8Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,469100m3
9Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,203100m3
10Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,768100m3
11Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,152100m3
12San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.061,788100m3
13San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,165100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V368,031100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,513100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,45100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,45100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,45100m3/1km
19Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250,138100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250,138100m3
21Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,008100m3
22Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,932100m3
23Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,187100m3
24Đào khuôn vỉa hè - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,57m3
25Xáo xới lớp K98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,057100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,057100m3
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,443100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,443100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,711100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,526100m3
31Lát gạch block tự chèn dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V881,65m2
32Đệm vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V881,65m2
33Bê tông lót đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,532m3
34Xây gạch gờ bao vỉa hè 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,376m3
35Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,677m2
36Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,112m2
37Bê tông viên rãnh tam giác, đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,706m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,518100m2
39Lắp viên rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,112m2
40Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,832m3
41Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V236,642m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,006100m2
43Bê tông viên bó vỉa đá Dmax=2cm, độ sụt 2-:-4cm, vữa mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,215m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V910,16cấu kiện
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,028m3
46Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,655100m3
47Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400,32m2
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,236m3
49Ván khuôn móng + thânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,513100m2
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,722100m3
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,32m3
52Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,671100m3
53Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,508m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,28m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,99m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,695tấn
57Ván khuôn móng + thân + mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,459100m2
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,779100m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,657m3
60Công tác gia công, Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,556tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,799100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V333,1cấu kiện
63Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,4191m3
64Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,79100m3
65Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,08m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,396m3
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,658m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216tấn
69Ván khuôn móng + thân + mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,078100m2
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,869100m3
71Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,796m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,645tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,282100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,5cấu kiện
75Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,068m3
76Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,203100m3
77Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2m2
78Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,52m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,08m3
80Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,127tấn
81Ván khuôn móng + thân + mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288100m2
82Đắp đá dăm móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,272m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,203tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cấu kiện
88Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,529m3
89Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,24100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142100m3
91Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,537m3
92Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,545m3
93Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,884tấn
94Ván khuôn móng + thân +mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,324100m2
95Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,451100m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,312m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,734tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,466tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,662100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118,7cấu kiện
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,03m3
102Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,386100m3
103Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,75m2
104Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,838m3
105Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,406100m2
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,154100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,338m3
108Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,29m2
109Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông ( móng+thân) hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,492m3
110Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,032100m2
111SXLD Thép hố thu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,581tấn
112Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông (mũ mố) hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,368m3
113SXLD ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,214100m2
114SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,522tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,508m3
116Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cấu kiện
117Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,989100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,52m3
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,28m2
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,64m3
121Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,586tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,753100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cấu kiện
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,081100m3
125ống nhựa PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m
126Tấm gang đúc sẵn KT(0.96x0.53)mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28tấm
127Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,424m3
129Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,968m2
130Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,07m3
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,23m2
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,09m3
133Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,293100m2
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,22m3
135Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,58m2
136Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,316100m3
137Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,512100m3
138Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,957m3
139Đệm đá dăm móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084100m3
140Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,32m3
141Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,39m3
142Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091100m3
143Ống thoát nước PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,419100m
144Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,614100m3
B CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,129100m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,681m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,656m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,83m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,134m3
8Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,103100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,131tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,564m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,427100m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,7m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,7m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,42tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,134m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,103100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,3m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,3m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,171tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,321m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,055100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,153m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,68m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,296m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,732m2
30Trát tường ngoài , vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,719m2
31Sơn trụ + tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,743m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,4m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,12m
34Trát tường trong, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,42m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,42m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,247m3
37Ghép ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045100m2
38SXLD cốt thép giằng thu hồi đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
39Đào móng bậc tam cấp đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,238m3
40Lót cát đáy móng bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,222m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,847m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,184m2
45Ốp gạch thẻ 60x240 tường chân móng + tường bó bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,841m2
46Trát tường chân móng + bó bồn hoa , vữa XM mác 50 (đoạn giáp bồn hoa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,086m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,301m2
48Sơn tường chân móng ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,387m2
49Đắp đất màu bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,46m3
50Lợp mái tôn múi dày 0.4 ly chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,418100m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x20x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,101tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,101tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,874m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,172m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,112m2
56Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,391m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,48m3
58Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,679m3
59SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m2
60SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,8m2
61SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m2
62Sản xuất hoa sắt hộp rỗng 13x26x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215tấn
63Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V215kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,6m2
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
67Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
68Aptomat 1 pha, A=20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
69Tủ điện phòng âm tường 2-4 MODUNTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
70Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
73Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75m
74Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85m
75Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
76Ống nhựa ghen xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
77Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,5m3
78Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,15m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,25m3
80Gạch chỉ 6x10.5x22 bảo vệ tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V665viên
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6651000v
82Ni lon báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70md
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5100m2
84Đào móng cột, trụ, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,803m3
85Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305m3
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,292m3
87Lót lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,041100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,56m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128100m2
90Bu lông D16-L500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,326m3
92Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,895m3
93Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,024m2
94Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,024m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,171m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,097m3
97Lót lớp ni lon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,51100m2
98Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,549m3
99Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,451100m2
100Xà gồ thép hộp rỗng mạ kẽm 40x80x2.0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,632tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,632tấn
102Sản xuất cột thép tròn mạ kẽm D110x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,095tấn
103Sản xuất bản mã bằng thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
104Thanh kèo thép ống tròn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,346tấn
105Lắp dựng cột thép + kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,515tấn
106Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,198100m3
107Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,04m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,898m3
110Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,922m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,082100m2
112Ván khuôn cổ móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,104100m2
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
114SXLD cốt thép cổ móng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
115SXLD cốt thép cổ móng DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
116Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,558m3
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,362m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,172m3
119Ghép ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
121Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17tấn
122Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,185m3
123Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,254m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,198100m2
125Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
126Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238tấn
127Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,094m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,048100m2
129Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,816m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,816m2
131Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,551tấn
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,68m
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,728m3
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,244100m2
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16tấn
138Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,508m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,505m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,56m
141Sơn trụ ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,219m2
142SXLD cốt thép D10; L=0.5m, a=500 liên kết ốp trụ gạch với trụ BTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049tấn
143Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,033m2
144Sản xuát thép hộp rỗng cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,34tấn
145Sản xuất hoa sắt vuông đặc 8x8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
146Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,106tấn
147Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,471tấn
148Sơn tĩnh điện kết cấu cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V471kg
149Bánh xe + vòng bi (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
150Bản lề goongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
151Chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
152Khóa cổng màu đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,753m3
154Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,824m2
155Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,789m
156Sơn trụ ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,154m2
157Dán chữ đồng tên biển trường cao 520mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38chữ
158Dán chữ đồng tên biển trường cao 225mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75chữ
159Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,147100m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,775m3
161Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,172100m3
162Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,903m3
163Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,307100m3
164Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,456m3
165Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,433m3
166Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,655m3
167Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,992m3
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,06m2
169Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
170Đắp vữa đầu trụ, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,425m2
171Đắp vữa đầu trụ, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,425m2
172Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ nhấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,11m2
173Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,11m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,115m2
175Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,021m3
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,45m3
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,728m3
178Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,248100m2
179Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
180Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,315tấn
181Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,44m2
182Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,16m2
183Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,4m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,04m2
185Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,361m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,998100m2
187SXLD cốt thép hoa bê tông ĐS D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cấu kiện
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,792m2
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,08m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,08m3
192Sản xuất cột + khung hàng rào bằng thép hình U80x40x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,763tấn
193Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,763tấn
194Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V514,648m2
195Lưới thép B40 làm hàng rào ( Loại lưới tiêu chuẩn kích thước ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1,5m; tỷ trọng 2.4kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.490,84kg
196Lắp dựng hàng rào thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.037,85m2
197Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,221100m3
198Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,1441m3
199Đào san đất bằng máy , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,783100m3
200Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,859m3
201Lót lớp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,572100m2
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V398,577m3
203Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,02100m
204Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,8941m3
205Đào san đất bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,77100m3
206Lót lớp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,226100m2
207Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V322,26m3
208Lát gạch TERAZZO 400x400x30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.222,6m2
209Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,53m3
210Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,203m3
211Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,019m3
212Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,171m2
213Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,171m2
214Đất màu đổ bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,966m3
215Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,3381m3
216Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,534100m3
217Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,668100m3
218Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3100m
219Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,41100m
220Đào móng hố van, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,053m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,843m3
222Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,455m3
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084100m2
224Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097m3
225Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
226Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
228Tê thép hàn D100x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
229BE thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
230BU thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
231Van thép 1 chiều D40 dùng cho đoạn đấu nối đường cấp vào bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
232Zoăng dẹt D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
233Van thép D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
234Kép thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
235Khâu nối D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
236Ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
237Đào móng hố van, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,333m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,247m3
239Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,637m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,123100m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,194m3
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m2
243Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cấu kiện
245Van thép D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
246Tê thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
247Kép thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
248Khâu nối D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
249Ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m
250Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
251Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,58m3
252Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,323m3
253Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,492m3
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3m2
255Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,218m3
256Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,509m3
257Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái:Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100m2
258Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19m2
259Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19m2
260Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155tấn
261Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,835m3
262Trát tường ngoài , vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,65m2
263Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,65m2
264Trát tường trong, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,469m2
265Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,469m2
266Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,86m2
267Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,187m2
268Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,24m3
269Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,108m3
270Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,764m2
271Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,764m2
272Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,189m3
273Ghép ván khuôn tấm chớp ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
274Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,864m2
275Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,864m2
276SXLD cốt thép tấm chớp ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
277Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
278Sắt hộp 30x60x2 làm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,037tấn
279Sản xuất cửa thép bản, thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
280Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa Đ1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
281Sơn sắt thép cửa các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,991m2
282Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5m2
283Khoá cửa đi + Then càiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
284Chốt cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
285Bản lề cốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
286Tủ điện TD1 KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
287LĐ Aptomat loại 3 pha,A75 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
288LĐ Aptomat loại 3 pha,A50 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
289LĐ Aptomat loại 1 pha,A20 AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
290LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
291Bóng đèn sát trần có chụp7WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
292Bảng điện Fooc mi ca 220x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
293Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
294Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
295Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
296Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
297Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
298Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,377100m3
300Đào móng bể nước, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,406m3
301Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,625m3
302Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,975m3
303Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,793m3
304Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215100m2
305Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,794100m2
306Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,301tấn
307Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,867tấn
308Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,202tấn
309Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77tấn
310Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
311Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,447tấn
312Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,816tấn
313Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,004m3
314Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,898100m2
315Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,241tấn
316Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,797tấn
317Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
318Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,96m2
319Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200,64m2
320Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200,64m2
321Quét Sika chống thấm bể (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200,64m2
322Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100,04m2
323Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,76m2
324Quét Sika chống thấm bể (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,76m2
325Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,366tấn
326Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,282m2
327Lắp đặt kết cấu thép chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,366tấn
328Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,114tấn
329Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,68m2
330Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m2
331Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
332Khóa cửa loại mócTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
333Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2m3
334Đào nền đường làm mới bằng máy, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648100m3
335Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18m3
336Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6100m2
337Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54m3
338Sơn kẻ vạch nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,24m2
339Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3m3
340Bê tông sản xuất bằng máy trộn bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05m3
341Bê tông móng SX bằng máy trộn ,rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
342Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m2
343Sản xuất cột bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
344Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,208m2
345Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
346Lưới (cáp căng lưới+bánh xe ròng rọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
347Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360m2
348Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,28m3
349Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,285100m3
350Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,7m3
351Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,14100m2
352Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,1m3
353Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,691m2
354Trụ bóng rổ+ rọ lướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
355Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V714m2
C NHÀ ĂN BẾP , THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,465100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,488m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,657tấn
4Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn,rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,863m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,008m3
7Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,651100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,178tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,015tấn
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,208100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,843m3
12Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,999100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,665m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,833tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,088tấn
16Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,572m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,149m3
18Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,347100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,284tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,845m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,845m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,783100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,924100m3
24Đào đất về đắp bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,639m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,258m3
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,478100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,598tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,632m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,285100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,767tấn
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V428,509m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V428,509m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,316m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,89100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V207,323m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,611m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,21tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,583tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,38m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,623100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,394tấn
47Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,137m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,137m2
49Xây tường thẳng bằng BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,36m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,687m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,37m3
52Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,497m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,497m2
54Trát tường trong, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V612,906m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,755m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,755m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,077m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V645,983m2
59Đắp vữa xi măng chân + đầu trụ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,12m
60Đắp vữa xi măng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92m2
61Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,99m3
62Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,551m3
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V207,981m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V210,291m2
65Trát tường trong, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,274m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,4m
67Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,968m2
68Đắp vữa dày 50, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,362m
69Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,798m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,798m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,248m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,248m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,308m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,119100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
81Sản xuất khung sắt trang trí đầu hồi bằng sắt vuông rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,098tấn
82Lắp đặt khung trang trí đầu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,098tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,862m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,078tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,815tấn
86Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,754tấn
87Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,893tấn
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,822tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V178,691m2
91Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,006tấn
92Sản xuất thép đỡ thanh sối máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,199tấn
93Lắp dựng xà gồ thép + thanh sối máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,205tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V393,835m2
95Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,554100m2
96Máng sối lõm dày 0,4mm, rộng 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,208m
97Láng sê nô mái VXM 100# dày 30 ĐM bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V202,956m2
98Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,2m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,62m2
100Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,166m3
101Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,939m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,939m2
103Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ đun mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,637m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,845m2
105Vét rãnh rộng 70, sâu 30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,358m2
106Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,063m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,032m2
109Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,205m3
110Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,283m3
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061100m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,215m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,357m3
114Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,126m2
115Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,877m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,877m2
117Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,081m3
118Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,139m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,714m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,671m3
122Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,704m2
123Trát tường ngoài , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,877m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,877m2
125Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,122m3
126Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,067m2
127Trát tường ngoài , vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18m2
129Lót cát chân tường bàn chia soạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,211m3
130Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,61m3
131Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,063m3
132Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,201100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,127tấn
135Trát tường trong, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,629m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,629m2
137ốp đá granite mặt bệ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,546m2
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,637m2
139Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,155m2
140Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,729m2
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,921m3
142Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V489,513m2
143Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ đun, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,07m2
144Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,834m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,344m2
147Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,306100m3
148Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
149Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,724m3
150Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,141m3
151Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,388m3
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,156m3
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
154Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V123,528m2
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,055100m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,221m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,298100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,302tấn
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V188cái
160Sản xuất thép DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
161Sản xuất thép D=10 song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
162Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,741m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,948m3
165Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,058m2
166Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,539m2
167SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 4 cánh 2 cánh cố định 2 cánh mở quay , dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,84m2
168SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,88m2
169SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,94m2
170SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, dưới panô nhôm trên kính mờ dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,36m2
171Cửa sổ mở hất trên cửa đi, SXLD cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,65m2
172SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh 2 cánh cố định, 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,84m2
173SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,02m2
174SXLD cửa khung nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
175Cửa sổ mở hất trên cửa đi, SXLD cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,1m2
176Vách kính khung nhôm kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,04m2
177Sản xuất hệ khung thép hộp 40x80x2 làm khung đỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,603tấn
178Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,603tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V171,504m2
180Hệ trần nổi tiêu chuẩn (tấm thạch cao siêu trắng Vĩnh Tường Gyproc 8mm hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V295,878m2
181Nhân công lắp dựng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V295,878m2
182Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
183Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,745tấn
184Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52tấn
185Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,115m2
186Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.306,604kg
187Bản lề cửa LC4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
188ChốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
189Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
190LĐ đèn Huỳnh Quang đôi dài 1.2m HQ FS-40/36x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
191LĐ đèn Huỳnh Quang đơn dài 1.2m HQ FS-40/36x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
192LĐ đèn huỳnh quang âm trần FS 20/18x4-M6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
193Đèn lốp trần 0.4L/22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
194Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm 1400 + hộp điều tốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
195Lắp đặt quạt điện - Quạt hút tường 300mm-50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
196Tủ điện phòng chứa 2-4 modunTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
197LĐ Aptomat loại 1P-32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
198Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
199Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
200Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
201Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V540m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V560m
207Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
208Tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
209LĐ Aptomat loại 2P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
210LĐ Aptomat loại 1P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
211LĐ Aptomat loại 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
212Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
213Kéo rải dây chống sét, dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62m
214Kéo rải dây chống sét, dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53m
215Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cọc
216Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
217Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6; L=2.5m + sơn mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,6kg
218Bản mã hàn thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,71kg
219Bu lông D14, L=250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
220Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158100m3
221Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158100m3
222Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,91100m
223Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,68100m
224Ống nhựa PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m
225Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
226Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
227Van PP-R D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
228Van PP-R D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
229Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
230Zắc co PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
231Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
232Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
233Cút 90 độ PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
234Cút 90 độ PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
235Cút 90 độ PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
236Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
237Tê đều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
238Tê thu PP-R D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
239Tê thu PP-R D32x20x32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
240Đầu thu PP-R D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
241Đầu thu PP-R D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
242Đầu ren trong bằng đồng PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
243Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
244Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR d20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
245Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,23100m
246Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21100m
247Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
248Côn thu D110x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
249Côn thu D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
250Tê chéo 1 nhánh D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
251Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
252Cút 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
253Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
254Cút 90 D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
255Cút 45 D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
256Cút 45 D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
257Cút 45 D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
258Lắp đặt chậu rửa hành langTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
259Lắp đặt chậu rửa phòng WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
260Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
261Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
262Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
263Lắp đặt giá để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
264Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
265Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
266Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
267Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
268Lắp đặt chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
269Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
270Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
271Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể nằmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
273Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
274Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m3
275Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,001100m3
276Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
277Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
278Tê chéo 1 nhánh D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
279Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
280Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
281Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,381m3
282Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,262100m3
283Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,538m3
284Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,098100m3
285Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,459m3
286Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
287Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
288Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,736m3
289Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
291Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
292Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,986m3
293Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75,(lớp thứ nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,107m2
294Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75,(lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,107m2
295Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,107m2
296Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,215m2
297Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
298Máy lọc nước KG300 kích thước 440x274x845Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
299Bể tách mỡ: - Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm. Lọc mỡ bằng phương pháp đảo chiều dòng chảy của nước. - Lưới lọc cặn: cấu tạo bằng inox 304 nhập khẩu. - Bao gồm 03 ngăn: Ngăn rác, mỡ và nước sạch. - Các ngăn có thể dễ dàng tháo rời để vệ sinh. - Ống cấp và thoát ren ngoài Ø 90 I - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. - Kích thước: dài, rộng, cao (1000x600x50) - Lắp đặt: dưới bồn rửa công nghiệp có 2 vị trí đặt: Âm mặt sàn nhà bếp hoặc nổi trên mặt sàn nhà bếp.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
D NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,321m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,336100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,187tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,216tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,322tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,347tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,347tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1221 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,42100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,854100m
11Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,464m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,464100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70,5431m3
15Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,022100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,169m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,262tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,275tấn
19Ván khuôn kim loại móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,35m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,834100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,771m3
23Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5121m3
24Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,427100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,022m3
26Ván khuôn kim loại móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,459100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,09tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,329tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,301tấn
30Ván khuôn kim loại móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,446100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,551m3
32Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,621m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308tấn
34Ván khuôn kim loại móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,536100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,892m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,738100m3
37Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,382100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,382100m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,09tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,227tấn
41Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,64100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,109m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,787tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,938tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,705tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,78100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,8m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,12100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,367tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,201m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,747100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,109tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,499tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,295m3
55Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,747m3
56Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,183m3
57Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,438m3
58Râu thép liên kết cột với tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V162,49kg
59Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,41tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,41tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,426tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,426tấn
63Bu lông D22 L=600 cường độ 6.6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
64Bu lông D16+đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72bộ
65Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V295,9621m2
67Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,32tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V640,728m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,32tấn
70Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt APU dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,761100m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V466,952m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V569,72m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V278m
74Trát tường trong, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.736,067m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V198,533m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V510,409m2
77Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V577,163m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.009,302m2
79Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.074,455m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.087,325m2
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,02m2
82SXLD vòng tròn Olympic làm bằng Alumilum dày 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
83Đắp bộ chữ " Nhà văn hóa đa năng + Nhà sinh hoạt cộng đồng"Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
84Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V329,005m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V329,005m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V329,005m2
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
89Bê tông chèn thang sắt, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096m3
90Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,803m3
91Rải bạt kẻ chống mất nước ximangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,361100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,408m3
93Sơn kẻ bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,288m2
94Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,9810m
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,148m3
96Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V491,509m2
97Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,06m2
98Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,969m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,512m2
100SX trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,969m2
101SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nước (bao gồn công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,754m2
102Gia công khung thép đỡ bàn đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
103Lắp đặt khung thép đỡ bàn đá lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
104Đinh vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
105Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,064m2
106Khoét lỗ để lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
107SX, LD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính thủy lực dày 12mm theo thiết kế (tương đương vách)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2m2
108Bản lề sàn VVP (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
109Tay nắm inox thủy lực 80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
110Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
111SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,8m2
112SX,LD vách kính cố định, vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,82m2
113SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,82m2
114SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,74m2
115SX,LD cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,04m2
116SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m2
117SX,LD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,2m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,476tấn
119Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
120Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V485,167kg
121Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,34m2
122Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,453tấn
123Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V452,797kg
124Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,2m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,806100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,183100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,548100m2
128Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,074m3
129Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,168m3
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,59m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,156m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,5m3
133Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,832m3
134Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,27m3
135Trát tường ngoài , vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
137Lát đá granit màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121,392m2
138Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,498m2
139Lát đá granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,92m2
140Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,82m3
141Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,698m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,698m2
143Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,113tấn
144Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086tấn
145Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,117kg
146Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,758m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,56m3
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,6m2
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,856m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,543100m3
151Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,456m3
152Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,518m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,114m3
154Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,92m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,8m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,936m3
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,751m3
158Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,534tấn
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,391100m2
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V176cái
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,406m3
162Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26m3
163Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,63m3
164Trát tường trong, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,472m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,863m3
167Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,141m3
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,205m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
173Gia công lưới chăn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022tấn
174Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,69m2
175Tủ điện KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
176Aptomat MCCB 2P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
177Aptomat MCCB 1P-63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
178Aptomat MCCB 1P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
179Aptomat MCCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
180Đèn Led panel 600x600-40WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15bộ
181Dây Led ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,032m
182Đèn pha PO2: 400WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
183Đèn tuýp Led nhôm nhựa 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
184Đèn ốp nổi tròn 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
185Đèn Led tròn D300 âm trần -24WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
186Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 400mm-ED-46WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
187Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
188Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
189Aptomat MCB 1P-63A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
190Aptomat MCB 1P-40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
191Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
192Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
193Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
194Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt che + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
195Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
196Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V350m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.270m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V310m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.080m
201Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
202Nguồn cho đèn Led dây 220WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
203Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
204Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
205Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28m
206Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52m
207Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cọc
208Bê tông chèn bật đỡ dây, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028m3
209Bật đỡ dây D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
210Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,6cái
211Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
212Bộ cố định dây trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28bộ
213Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
214Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
216Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
217Lắp đặt gương soi KT 1200x950 kính dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
218Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
219Lắp đặt xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
220Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
221Lắp đặt giá để xà bông inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
222Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
223Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 - bể nằmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
224Lắp đặt phễu thu nước Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
225Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
226Ống nhựa PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45100m
227Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
228Măng sông PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
229Măng sông PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
230Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
231Van PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
232Van PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
233Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
234Zắc co PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
235Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
236Van phao PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
237Cút 90 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
238Cút 45 PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
239Cút 90 PP-R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
240Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
241Cút ren trong PP-R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
242Tê đều PP- R D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
243Tê đều PP- R D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
244Tê thu PP-R D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
245Tê ren ngoài PP- R D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
246Đầu thu PP-R D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
247Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
248Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
249Kép nối tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
250Lắp đặt đầu bịt nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
251Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
252Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m
253Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,34100m
254Côn thu D140x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
255Côn thu PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
256Tê chéo 1 nhánh PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
257Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
258Cút 90 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
259Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
260Cút 90 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
261Cút 45 PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
262Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
263Cút 45 PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
264Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4100m
265Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
266Tê chéo 1 nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
267Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
268Rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
269Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084100m3
270Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3821m3
272Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,263100m3
273Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,533m3
274Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,099100m3
275Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,459m3
276Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,736m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
280Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71cấu kiện
283Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,015m3
284Trát tường trong, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
285Trát tường trong , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
286Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,215m2
287Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,22m2
288Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
289Tê sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
E CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6551m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,419100m3
3Cây Hồng lộc H> 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cây
4Cây Ngọc bút H≥ 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cây
5Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V711cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V711cây/năm
7Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3 (90 ngày 2 ngày tưới 1 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71100cây/1lần
8Cây Xà cừ Dg: 8-10cm; Hvn 3-4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cây
9Cây Dầu nước Dg: 6-8cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cây
10Cây Vàng anh Dg: 5-7cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cây
11Cây Phượng Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cây
12Cây Bàng Đài Loan Dg:7-8; Hvn 2.5-3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cây
13Cây Bằng Lăng Dg: 8-10cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cây
14Cây Xoài Dg: 8-10cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cây
15Cây Mít Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cây
16Cây Vú sữa Dg: 10-12cm; Hvn≥ 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cây
17Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Đất thịt pha cát, cỡ bầu 70x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V911cây
18Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V911cây/năm
19Tưới cây bóng mát mới trồng bằng xe cơ bồn có dung tích téc 8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91100cây/1lần
20Thảm cỏ mậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.500m2
21Trồng cỏ mậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.5001m2/lần
22Duy trì thảm cỏ (90 ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25100m2/năm
23Tưới thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn bằng xe bồn 8m3 (90 ngày 2 ngày tưới 1 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25100m2
F NHÀ CẦU SỐ 1
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,223m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,225100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,54100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
5Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,168m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,392tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6341m3
13Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
17Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,178100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,156tấn
21Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,088100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,707m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3921m3
24Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,671m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,294tấn
28Ván khuôn thép giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,214100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,844m3
30Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,537m3
31Ván khuôn thép giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,648m3
34Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,188100m3
36Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,575tấn
40Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,57100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,136m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,204tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,164tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,807100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,844m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,345m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,934100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,078tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,671m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,279100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,165tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,453m3
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,373m2
55Trát tường ngoài , vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,971m2
56Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,661m2
57Tôn dày 0.4 ly rộng 600mm úp che khe sê nô giữa 2 nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,74md
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,36m
59Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,404m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,416m2
61Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,277m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,143m2
63Râu thép D6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,312kg
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,143m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,35m3
66Lát nền, sàn - gạch lát KT 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,5m2
67Lát nền, sàn - gạch lát KT 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,001m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,623m3
69Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,276m3
70Gia công lan can sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,059tấn
71Gia công cửa sắt, hoa sắt thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,264tấn
72Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238tấn
73Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297,448kg
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,304m2
75Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,689m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,689m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007m
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,573m3
79Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,951m2
80Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,48m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,431m2
82Đắp CT khóa vòm theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
83Râu thép để chờ D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,593kg
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,555100m2
G THANG LỒNG THOÁT HIỂM
1Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11tấn
2Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,192tấn
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,471tấn
6Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,089tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,262m2
8Vít nở D16 liên kết bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104cái
9Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,009kg
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép) và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 cán bộ thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hệ thống kỹ thuật trong công trình, cơ điện, tự động hóa hoặc nhiệt lạnh.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt2
3 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
9 Máy san Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
11 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn4
13 Ô tô tưới nước chuyên dùng Còn sử dụng tốt1
14 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
16 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->