Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:22:00 đến ngày 2021-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 18 phòng học Nhà lớp học 3 tầng khu C trường THPT Lương Tài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3,97%) | 3,57% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 7,3152 | 100m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 306,4108 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 36,3975 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 36,3975 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 430,5125 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 367,2 | m | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 152,0652 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 78,022 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,9962 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.523,6736 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 72,8615 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 68,256 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 2.155,5806 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà | 329,1868 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 1.286,7366 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | 1.675,2961 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 503,5622 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 211,5 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 230,5 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 0,7081 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 0,7081 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải | 0,7081 | 100m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,76 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 20,4 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 306,4108 | 1m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 76,0986 | m2 | |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 132,8886 | m2 | |
| 28 | Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày ≥ 1cm | 132,8886 | m2 | |
| 29 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | 76,0986 | m2 | |
| 30 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 13 | lỗ | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày ≥ 0,45mm | 7,3152 | 100m2 | |
| 32 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày ≥ 0,45mm AUSTNAM hoặc tương đương | 104 | m | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m | 0,2349 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm | 3,203 | m2 | |
| 35 | Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương | 131,031 | kg | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | 43,677 | m2 | |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22 viên/m2 | 36,3975 | m2 | |
| 38 | Ngói bò úp nóc KT 245x120x10mm, | 15 | viên | |
| 39 | Trát chân tường hành lang dày 1cm | 39,231 | m2 | |
| 40 | Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang | 183,078 | kg | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm chân tường hành lang | 61,026 | m2 | |
| 42 | Lưới thủy tinh chống thấm chân tường hành lang | 61,026 | m2 | |
| 43 | Trát chân tường hành lang dày 0.5cm, | 39,231 | m2 | |
| 44 | Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang | 252,6606 | kg | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm rãnh nước | 84,2202 | m2 | |
| 46 | Láng rãnh nước dày 3cm, vữa XM M75 | 13,8104 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,6985 | m2 | |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | 47,6985 | m2 | |
| 49 | Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang. | 634,5 | kg | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | 211,5 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | 211,5 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm | 464,3312 | m2 | |
| 53 | Trát trần | 230,5 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 797,7429 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 449,471 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 670,4948 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,471 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.468,2377 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.425,888 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.048,7656 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 1.523,6736 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 200x400mm | 168,08 | m2 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 21,2797 | m3 | |
| 64 | Đục lỗ thông tường bê tông | 10 | lỗ | |
| 65 | Bê tông nền | 21,2797 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm | 1,0336 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm | 19,9404 | m2 | |
| 68 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 68,1796 | m2 | |
| 69 | Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày 1cm | 68,1796 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | 73,5447 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 257,679 | m2 | |
| 72 | Vách ngăn vệ sinh compact ~ 12mm | 63,3281 | m2 | |
| 73 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 63,8394 | m2 | |
| 74 | Phá dỡ tường gạch thông gió | 0,168 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm | 2,4 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 33,673 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,673 | 1m2 | |
| 78 | Vệ sinh và đánh bóng Granito tay vịn lan can hành lang | 91,3652 | m2 | |
| 79 | Inox 304 làm tay vịn lan can hành lang | 315,4899 | kg | |
| 80 | Bulong M8x50 | 320 | cái | |
| 81 | Nắp chụp Inox chân cột | 170 | cái | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 43,7706 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,7706 | 1m2 | |
| 84 | Vệ sinh và đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp | 191,6465 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 130,4362 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,4362 | 1m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 370,9852 | m2 | |
| 88 | Sơn PU cửa gỗ | 370,9852 | m2 | |
| 89 | Thay thế kính dán an toàn 6.38mm | 102,96 | m2 | |
| 90 | Thay thế nẹp kính cửa gỗ | 1.070,4 | m | |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 218,4795 | 1m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 27,644 | m2 | |
| 93 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 249 | cái | |
| 94 | Bản lề cửa | 690 | cái | |
| 95 | Then cài cửa | 24 | cái | |
| 96 | Khóa | 24 | cái | |
| 97 | Khóa tay bẻ | 9 | cái | |
| 98 | Mua sắt đặc 12x12mm làm hoa sắt | 1.915,2162 | kg | |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,8686 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 151,3677 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ kính dày 6.38mm | 181,4151 | m2 | |
| 102 | Khuôn cửa 85 hở | 383,28 | md | |
| 103 | Khuôn cửa 85 kín | 115,47 | md | |
| 104 | Phụ trội kính dày 6.38mm | 116,8473 | m2 | |
| 105 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | 78,022 | m2 | |
| 106 | Xử lý chống thấm khe co giãn giữa khối nhà học và nhà cầu | 3,54 | md | |
| 107 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | 1 | trọn gói | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 15,4054 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | 35 | công | |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-150A-15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A-10KA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 150/5A | 3 | bộ | |
| 7 | Đèn báo phá | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V | 1 | cái | |
| 9 | Thanh cái 3P+N-150A | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB-1P-32A-10KA | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-10KA | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-10KA | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-10KA | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì 5A | 9 | cái | |
| 17 | Đèn báo phá | 3 | bộ | |
| 18 | Thanh cái 3P-50A | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | 60 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x200mm | 15 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x200mm | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện 8 modul | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 48W | 18 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x20W | 57 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-2x20W | 123 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-1x20W | 36 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | 133 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | 145 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | 9 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần | 81 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | 44 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, H=1m | 13 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 250 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 120 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 250 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.740 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 2.808 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 120 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 250 | m | |
| 57 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | 890 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | 1.404 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mm | 40 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mm | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm | 1.835,2 | m | |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | 72 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 23 | máy | |
| 65 | Lắp đặt bảng thông minh | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. Lắp trên tường | 6 | bộ | |
| 67 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 18 | cái | |
| 68 | Bộ phát sóng Wifi | 6 | cái | |
| 69 | Ổ cắm HDMI | 18 | cái | |
| 70 | Lắp đặt máy chiếu | 18 | cái | |
| 71 | Mua cáp HDMI loại 5m | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m | 9 | 10 m | |
| 73 | Cáp VGA loại 5m | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Cáp VGA loại 5m | 9 | 10 m | |
| 75 | Lắp đặt màn hình máy chiếu | 18 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Bộ Router mạng | 1 | thiết bị | |
| 77 | Lắp đặt Core Switch 8 cổng | 1 | thiết bị | |
| 78 | Lắp đặt ODF 8 cổng ra | 1 | khung giá | |
| 79 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 24 cổng, 1 cổng quang vào | 4 | thiết bị | |
| 80 | Lắp đặt Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tủ rack 10U | 1 | thiết bị | |
| 82 | Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200) | 3 | hộp | |
| 83 | Cáp quang single | 50 | m | |
| 84 | Dây cat 6 | 480 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 48 | 10 m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm | 424 | m | |
| 87 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 36 | thiết bị | |
| 88 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | 27 | công | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 90 | Bàn đá Lavabo | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | 9 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống PPR D40mm PN10 | 0,2 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | 0,45 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | 0,36 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt van cửa đồng D40mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van cửa đồng D25mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15mm | 15 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê PPR D40/40mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê PPR D40/25mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê PPR D25/25mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | 45 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D20/20mm | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D40mm | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút PPR D25mm | 15 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D20mm | 30 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | 45 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D110mm | 0,48 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | 0,42 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D76mm | 0,35 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | 0,23 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt Y PVC D110x110mm | 42 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y PVC D110x76mm | 27 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y PVC D110x42mm | 23 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Y PVC D90x90mm | 33 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Y PVC D90x76mm | 24 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y PVC D90x42mm | 29 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y PVC D76x76mm | 32 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x76mm | 20 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu uPVC D76x42mm | 29 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút uPVC D42mm | 22 | cái | |
| 127 | Lắp đặt chếch uPVC D110mm | 30 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chếch uPVC D90mm | 18 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chếch uPVC D76mm | 30 | cái | |
| 130 | Lắp đặt chếch uPVC D42mm | 32 | cái | |
| 131 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | 23 | cái | |
| 132 | Lắp đặt măng sông uPVC D90mm | 23 | cái | |
| 133 | Lắp đặt măng sông uPVC D76mm | 32 | cái | |
| 134 | Lắp đầu bịt uPVC D42mm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi