Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875906-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:22:00 đến ngày 2021-09-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 18 phòng học Nhà lớp học 3 tầng khu C trường THPT Lương Tài
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (3,97%)3,57% x Gxd1Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn7,3152100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép306,4108m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao36,3975m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng36,3975m2
5Tháo dỡ cửa430,5125m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn367,2m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa152,0652m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính78,022m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá4,9962m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.523,6736m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại72,8615m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường68,256m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà2.155,5806m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà329,1868m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà1.286,7366m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà1.675,2961m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà503,5622m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà211,5m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà230,5m2
20Vận chuyển phế thải0,7081100m3
21Vận chuyển phế thải0,7081100m3
22Vận chuyển phế thải0,7081100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,76m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7520,4m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ306,41081m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng76,0986m2
27Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm132,8886m2
28Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày ≥ 1cm132,8886m2
29Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M7576,0986m2
30Xử lý chống thấm ống thoát nước mái13lỗ
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày ≥ 0,45mm7,3152100m2
32Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày ≥ 0,45mm AUSTNAM hoặc tương đương104m
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m0,2349m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm3,203m2
35Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương131,031kg
36Quét dung dịch chống thấm mái sảnh43,677m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22 viên/m236,3975m2
38Ngói bò úp nóc KT 245x120x10mm,15viên
39Trát chân tường hành lang dày 1cm39,231m2
40Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang183,078kg
41Quét dung dịch chống thấm chân tường hành lang61,026m2
42Lưới thủy tinh chống thấm chân tường hành lang61,026m2
43Trát chân tường hành lang dày 0.5cm,39,231m2
44Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang252,6606kg
45Quét dung dịch chống thấm rãnh nước84,2202m2
46Láng rãnh nước dày 3cm, vữa XM M7513,8104m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3047,6985m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm47,6985m2
49Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang.634,5kg
50Quét dung dịch chống thấm tường ngoài211,5m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm211,5m2
52Trát tường trong dày 1,5cm464,3312m2
53Trát trần230,5m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà797,7429m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà449,471m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần670,4948m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ449,471m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.468,2377m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.425,888m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.048,7656m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm1.523,6736m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 200x400mm168,08m2
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép21,2797m3
64Đục lỗ thông tường bê tông10lỗ
65Bê tông nền21,2797m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm1,0336m3
67Trát tường trong, dày 1,5cm19,9404m2
68Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm68,1796m2
69Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày 1cm68,1796m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm73,5447m2
71Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm257,679m2
72Vách ngăn vệ sinh compact ~ 12mm63,3281m2
73Trần thạch cao thả tấm chịu nước63,8394m2
74Phá dỡ tường gạch thông gió0,168m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm2,4m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại33,673m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,6731m2
78Vệ sinh và đánh bóng Granito tay vịn lan can hành lang91,3652m2
79Inox 304 làm tay vịn lan can hành lang315,4899kg
80Bulong M8x50320cái
81Nắp chụp Inox chân cột170cái
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại43,7706m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,77061m2
84Vệ sinh và đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp191,6465m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại130,4362m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,43621m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ370,9852m2
88Sơn PU cửa gỗ370,9852m2
89Thay thế kính dán an toàn 6.38mm102,96m2
90Thay thế nẹp kính cửa gỗ1.070,4m
91Lắp dựng cửa vào khuôn218,47951m2
92Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn27,644m2
93Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ249cái
94Bản lề cửa690cái
95Then cài cửa24cái
96Khóa24cái
97Khóa tay bẻ9cái
98Mua sắt đặc 12x12mm làm hoa sắt1.915,2162kg
99Gia công cửa sắt, hoa sắt1,8686tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửa151,3677m2
101Cửa sổ kính dày 6.38mm181,4151m2
102Khuôn cửa 85 hở383,28md
103Khuôn cửa 85 kín115,47md
104Phụ trội kính dày 6.38mm116,8473m2
105Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm78,022m2
106Xử lý chống thấm khe co giãn giữa khối nhà học và nhà cầu3,54md
107Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1trọn gói
108Lắp dựng dàn giáo ngoài15,4054100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện35công
2Lắp đặt các automat MCCB-3P-150A-15KA1cái
3Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-10KA3cái
4Lắp đặt các automat MCB-3P-25A-10KA3cái
5Lắp đặt Cầu chì 5A3cái
6Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 150/5A3bộ
7Đèn báo phá1bộ
8Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V1cái
9Thanh cái 3P+N-150A1bộ
10Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm1bộ
11Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-10KA3cái
12Lắp đặt các automat MCB-1P-32A-10KA3cái
13Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-10KA21cái
14Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-10KA6cái
15Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-10KA3cái
16Lắp đặt Cầu chì 5A9cái
17Đèn báo phá3bộ
18Thanh cái 3P-50A3bộ
19Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm3bộ
20Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA15cái
21Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA60cái
22Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA30cái
23Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x200mm15bộ
24Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA3cái
25Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA18cái
26Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA6cái
27Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x200mm3bộ
28Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA3cái
29Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA12cái
30Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA3cái
31Lắp đặt Tủ điện 8 modul3bộ
32Lắp đặt đèn Led panel 600x600 48W18bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x20W57bộ
34Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-2x20W123bộ
35Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-1x20W36bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC133cái
37Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu12cái
38Lắp đặt đế âm cho ổ cắm145cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều12cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều9cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều15cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều8cái
43Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần81cái
44Lắp đặt đế âm cho công tắc44cái
45Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, H=1m13cái
46Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa1cái
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm250m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm240m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm220m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2120m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2250m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm21.740m
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm22.808m
54Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm240m
55Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2120m
56Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2250m
57Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2890m
58Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm21.404m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mm40m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mm200m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm1.835,2m
62Lắp đặt quạt trần72cái
63Lắp đặt quạt treo tường15cái
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường23máy
65Lắp đặt bảng thông minh16cái
66Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. Lắp trên tường6bộ
67Ổ cắm mạng Lan RJ4518cái
68Bộ phát sóng Wifi6cái
69Ổ cắm HDMI18cái
70Lắp đặt máy chiếu18cái
71Mua cáp HDMI loại 5m18cái
72Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m910 m
73Cáp VGA loại 5m18cái
74Lắp đặt Cáp VGA loại 5m910 m
75Lắp đặt màn hình máy chiếu18cái
76Lắp đặt Bộ Router mạng1thiết bị
77Lắp đặt Core Switch 8 cổng1thiết bị
78Lắp đặt ODF 8 cổng ra1khung giá
79Lắp đặt thiết bị mạng Switch 24 cổng, 1 cổng quang vào4thiết bị
80Lắp đặt Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB1cái
81Lắp đặt Tủ rack 10U1thiết bị
82Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200)3hộp
83Cáp quang single50m
84Dây cat 6480m
85Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 4810 m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm424m
87Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)36thiết bị
88Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước27công
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
90Bàn đá Lavabo6bộ
91Lắp đặt gương soi12cái
92Lắp đặt xí bệt18bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh18cái
95Lắp đặt phễu thu sàn D100mm9cái
96Lắp đặt ống PPR D40mm PN100,2100m
97Lắp đặt ống PPR D25mm PN100,45100m
98Lắp đặt ống PPR D20mm PN100,36100m
99Lắp đặt van cửa đồng D40mm1cái
100Lắp đặt van cửa đồng D25mm3cái
101Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15mm15cái
102Lắp đặt tê PPR D40/40mm2cái
103Lắp đặt tê PPR D40/25mm3cái
104Lắp đặt tê PPR D25/25mm12cái
105Lắp đặt tê PPR D25/20mm45cái
106Lắp đặt tê PPR D20/20mm12cái
107Lắp đặt cút PPR D40mm8cái
108Lắp đặt cút PPR D25mm15cái
109Lắp đặt cút PPR D20mm30cái
110Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm45cái
111Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40mm2cái
112Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25mm6cái
113Lắp đặt ống uPVC D110mm0,48100m
114Lắp đặt ống uPVC D90mm0,42100m
115Lắp đặt ống uPVC D76mm0,35100m
116Lắp đặt ống uPVC D42mm0,23100m
117Lắp đặt Y PVC D110x110mm42cái
118Lắp đặt Y PVC D110x76mm27cái
119Lắp đặt Y PVC D110x42mm23cái
120Lắp đặt Y PVC D90x90mm33cái
121Lắp đặt Y PVC D90x76mm24cái
122Lắp đặt Y PVC D90x42mm29cái
123Lắp đặt Y PVC D76x76mm32cái
124Lắp đặt côn thu uPVC D90x76mm20cái
125Lắp đặt côn thu uPVC D76x42mm29cái
126Lắp đặt cút uPVC D42mm22cái
127Lắp đặt chếch uPVC D110mm30cái
128Lắp đặt chếch uPVC D90mm18cái
129Lắp đặt chếch uPVC D76mm30cái
130Lắp đặt chếch uPVC D42mm32cái
131Lắp đặt măng sông uPVC D110mm23cái
132Lắp đặt măng sông uPVC D90mm23cái
133Lắp đặt măng sông uPVC D76mm32cái
134Lắp đầu bịt uPVC D42mm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->