Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875819-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:19:00 đến ngày 2021-09-10 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
BCKTKT công trình cải tạo, sửa chữa 6 phòng học Nhà lớp học 3 tầng trường THPT Hàn Thuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5%)5% x Gxd1Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,3948100m2
2Tháo dỡ cửa110,7303m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn372,7m
4Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm16,58m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính18,2925m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang105,086m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.205,3096m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá30,7709m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại615,951m2
10Tháo dỡ mái ngói9,1111m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng36,9888m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà244,6797m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà407,2935m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhà22,721m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà469,559m2
16Vận chuyển phế thải0,6792100m3
17Vận chuyển phế thải0,6792100m3
18Vận chuyển phế thải0,6792100m3
19Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm76,146m2
20Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày ≥ 1cm37,296m2
21Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M7537,296m2
22Xử lý chống thấm ống thoát nước mái16lỗ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày ≥ 0.45mm3,3948100m2
24Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày ≥ 0.45mm AUSTNAM hoặc tương đương45m
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại115,9032m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,90321m2
27Trát chân tường hành lang dày 1cm, vữa XM M7577,368m2
28Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm chân tường hành lang354,264kg
29Quét dung dịch chống thấm chân tường hành lang118,088m2
30Lưới thủy tinh chống thấm chân tường hành lang118,088m2
31Trát chân tường hành lang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2)77,368m2
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng18,1208m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75505,0004m2
34Trát xà dầm, vữa XM M7540,1008m2
35Trát trần, vữa XM M75226,0376m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75491,645m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7546,3482m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7531,704m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà998,0233m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhà863,9031m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà31,704m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà758,4184m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.622,3215m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.029,7273m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm551,9224m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 45x145mm29,6036m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 20x40cm33,9748m2
48Láng máng nước dày 1cm, vữa XM M756,961m2
49Dung dịch Sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm máng nước rộng 5cm20,883kg
50Quét dung dịch chống thấm mái máng nước rộng 5cm6,961m2
51Lan can con tiện cao 80cm315cái
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công315cái
53Inox 304 làm lan can hành lang164,6777kg
54Bulong M8x50248cái
55Nắp chụp Inox chân cột124cái
56Inox 304 làm lan can cầu thang115,0612kg
57Lát đá bậc tam cấp, PCB305,025m2
58Lát đá bậc cầu thang, PCB3045,0889m2
59Lát nền, sàn đá granite tự nhiên Kim Sa đen hoặc tương đương, PCB3014,7012m2
60Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa1.451,4336kg
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm1,4514tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa90,6546m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,4m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,41m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,4m2
66Inox 304 hộp vuông trên cửa xếp43,6975kg
67Cửa xếp tôn mạ màu loại không có lá gió, tôn dày ≥ 1,0mm10,8928m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,7m2
69Cửa sổ kính dày 6.38mm (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,1mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm)90,925m2
70Cửa đi pano kính dày 6.38mm (Đố cửa làm bằng thép hộp địnhhình mạ kẽm 36x80x1,1mm có rãnh để lồng kính;Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy0,8mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm)36,8m2
71Khuôn cửa 85 hở261,4md
72Khuôn cửa 85 kín83,2md
73Phụ trội kính dày 6.38mm8,8126m2
74Vách kính cố định hệ Xingfe Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương18,2925m2
75Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm11,2786m2
76Mua vữa tự chảy không co chống thấm seno mái dày 1cm9,111m2
77Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m28,95m2
78Ngói bò úp nóc KT 245x120x10mm,7,16viên
79Lắp dựng dàn giáo ngoài8,3139100m2
80Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1trọn gói
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện30công
2Lắp đặt các automat MCCB-3P-63A-15KA1cái
3Lắp đặt các automat MCB-1P-32A-10KA4cái
4Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-10KA3cái
5Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-10KA1cái
6Lắp đặt Cầu chì 5A3cái
7Lắp đặt máy biến dòng 1 pha 63/5A3bộ
8Đèn báo phá1bộ
9Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0- 63A1cái
11Thanh cái 3P+N-150A1bộ
12Lắp đặt tủ điện KT 800X600X2501bộ
13Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA4cái
14Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA20cái
15Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA8cái
16Lắp đặt Tủ điện KT 400X300X2004bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x20W17bộ
18Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-2x20W36bộ
19Lắp đặt đèn Tub Led KT 1200x300-1x20W8bộ
20Lắp đặt quạt trần24cái
21Lắp đặt quạt treo tường2cái
22Lắp đặt đèn ốp trần11bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường8máy
24Lắp đặt bảng thông minh4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC28cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho camera6cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho wifi2cái
28Lắp đặt đế âm cho ổ cắm36cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều2cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều11cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều5cái
32Lắp đặt hộp số điều khiển quạt trần24cái
33Lắp đặt đế âm cho công tắc18cái
34Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, H=1m5cái
35Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa1cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2150m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2445m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2740m
40Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2100m
41Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2223m
42Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2370m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mm50m
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mm80m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm467m
46Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. Lắp trên tường6bộ
47Ổ cắm mạng Lan RJ454cái
48Bộ phát sóng Wifi2cái
49Ổ cắm HDMI4cái
50Lắp đặt máy chiếu4cái
51Mua cáp HDMI loại 5m4cái
52Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m210 m
53Cáp VGA loại 5m4cái
54Lắp đặt Cáp VGA loại 5m210 m
55Lắp đặt Bộ Router mạng1thiết bị
56Lắp đặt thiết bị mạng Switch 48 cổng1thiết bị
57Lắp đặt Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB1cái
58Lắp đặt Tủ rack 6U1thiết bị
59Dây cat 6260m
60Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 2610 m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm208m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mm50m
63Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)4thiết bị
64Lắp đặt Màn hình máy chiếu4cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1100m
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm14cái
67Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90mm18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->