Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875754-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:15:00 đến ngày 2021-09-10 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa nhà đa năng, sân trường, bồn cây, rãnh thoát nước Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Biên bản xác nhận không nợ đọng thuế tới hết tháng 5/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng5,0% x Gxd1Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ trần nhựa402,2168m2
2Tháo dỡ cửa bằng91,5912m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn181,8m
4Tháo dỡ hoa sắt lan can18,6651m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - Hoa sắt cửa sổ26,5278m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính87,64m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá16,8671m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép16,1426m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà25,3754m2
10Phá lớp vữa trát tường hành lang93,9907m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà444,3283m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà480,7418m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần457,0752m2
14Phá dỡ nền sê nô mái311,5476m2
15Vận chuyển phế thải0,6862100m3
16Vận chuyển phế thải0,6862100m3/1km
17Vận chuyển phế thải0,6862100m3/1km
18Bê tông nền16,1426m3
19Mua sika topseal 107 hoặc tương đương484,278kg
20Quét dung dịch chống thấm sàn hành lang161,426m2
21Trát tường trong58,146m2
22Mua sika topseal 107 hoặc tương đương253,728kg
23Quét dung dịch chống thấm tường84,576m2
24Lưới thủy tinh84,576m2
25Trát tường trong58,146m2
26Mua sika topseal 107 hoặc tương đương156,9207kg
27Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước52,3069m2
28Trát tường trong937,2482m2
29Trát tường ngoài480,7418m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần457,0752m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà480,7418m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà480,173m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ937,2482m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ480,7418m2
35Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm452,1076m2
36Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm452,1076m2
37Láng nền, sàn không đánh màu311,5476m2
38Xử lý chống thấm ống thoát nước mái41Lỗ
39Lát nền, sàn gạch đỏ339,4924m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic164,594m2
41Lát nền, sàn gạch granite55,314m2
42Láng granitô tam cấp55,7736m2
43Ốp chân tường trong nhà đa năng gạch 150x300mm6,381m2
44Ốp chân tường ngoài nhà đa năng7,929m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ25,3754m2
46Trần nhôm nhựa KT600x600mm402,2168m2
47Mua thép lắp dựng Lan can hành lang thép hộp156,0738kg
48Gia công lan can sắt0,1551tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,25981m2
50Lắp dựng lan can sắt18,6651m2
51Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm74,64m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm13m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất20bộ
54Cửa sổ kính (không chỉ bo) cửa gỗ Nam Phi hoặc tương đương31,9968m2
55Cửa đi panô đặc (không chỉ bo) cửa gỗ Nam Phi hoặc tương đương10,1736m2
56Cửa đi panô kính (không chỉ bo) cửa gỗ Nam Phi hoặc tương đương49,4208m2
57Khuôn cửa 60 x 180 gỗ Nam Phi hoặc tương đương181,8m
58Nẹp phào khuôn 10 x 60 gỗ Nam Phi hoặc tương đương190,2m
59Sơn PU cửa108,8708m2
60Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ21cái
61Bản lề cửa164cái
62Khóa tay bẻ15cái
63Chi phí vận chuyển đồ đạc nhà đa năng1trọn gói
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,3142100m2
D SÂN TRƯỜNG, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu92,07m3
2Đắp đất nền sân0,4133100m3
3Đắp cát công trình4,1018100m3
4Bê tông thương phẩm471,8587m3
5Bê tông nền460,35m3
6Lát gạch Terrazzo 400x4003.069m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá6,63m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông2,397m3
9Đào đất bồn cây0,4133100m3
10Vận chuyển phế thải1,011100m3
11Vận chuyển phế thải1,011100m3/1km
12Vận chuyển phế thải1,011100m3/1km
13Bê tông lót móng0,987m3
14Xây móng2,73m3
15Lát gạch thẻ9,66m2
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn138,151cấu kiện
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng5,8146m3
18Xây hố ga bằng gạch xi măng0,1914m3
19Trát tường trong rãnh54,894m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô4,1662m3
21Bê tông giằng rãnh, hố ga9,1535m3
22Ván khuôn giằng rãnh, hố ga1,4993100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng mũ, ĐK 6mm0,1354tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng mũ, ĐK 12mm0,7586tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,226100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm0,3495tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1381cấu kiện
28Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện15công
29Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-100A-10KA1cái
30Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-10KA1cái
31Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA4cái
32Lắp đặt các automat MCB 1P-20A-4,5KA3cái
33Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-4.5KA1cái
34Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
35Lắp đặt đồng hồ Ampe (50/5A)1cái
36Lắp đặt Tủ điện kích thước D600x400x1801hộp
37Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng34bộ
38Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1x18W ốp tường2bộ
39Lắp đặt Đèn led ốp trần tròn 1x18W13bộ
40Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Đèn led Downlight D110 - 1x9W26bộ
41Lắp đặt Đèn led pha 150W6bộ
42Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp10cái
43Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A22cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều4cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều3cái
46Lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
47Lắp đặt Hộp đấu dây 80x80x508hộp
48Lắp đặt kim thu sét đồng - Chiều dài kim 1m5cái
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm85m
50Ống PVC D21 luồn ống thép26m
51Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)10m
52Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờ2cái
53Thép D14 nối cọc tiếp địa3m
54Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)480m
55Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)1.100m
56Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)320m
57Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)240m
58Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)160m
59Ống bảo vệ D16 đi nổi230m
60Ống bảo vệ D16 đi chìm320m
61Ống bảo vệ D20240m
62Ống bảo vệ D25160m
63Dây cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2,5125m
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D40/301,22100 m
65Đào rãnh cáp ngầm33,61m3
66Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm120m
67Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 - Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm0,33100m3
68Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, lắp ở tường5bộ
69Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D16140m
70Lắp đặt Dây nguồn Cu/PVC (2x1,5)145m
71Lắp đặt Đầu ghi hình camera thân IP Wifi 8 kênh1bộ
72Ti vi 42 inch1cái
73Bàn phím + Chuột máy tính1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
5 Máy hàn điện Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->