Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875284-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 15:11:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,036,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 15 phòng học Nhà lớp học 4 tầng trường THPT Gia Bình số 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Biên bản xác nhận không nợ đọng thuế tới hết tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5%)5% x Gxd1Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C Nhà lớp học 4 tầng
1Tháo dỡ mái tôn562,1695m2
2Tháo dỡ cửa567,09m2
3Phá lớp vữa trát tường610,4316m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tường gạch xây18,7941m3
5Tháo dỡ trần146,4025m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường380,112m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại765,4004m2
8Phá dỡ nền gạch đỏ mái sảnh8,5979m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô mái75,3536m2
10Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà1.672,4466m2
11Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà2.450,6829m2
12Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ31,2586m2
13Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần2.106,8222m2
14Vận chuyển phế thải0,6408100m3
15Vận chuyển phế thải0,6408100m3/1km
16Vận chuyển phế thải0,6408100m3/1km
17Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm140,184m2
18Xử lý chống thấm Seno Mái Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm75,284m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75)75,284m2
20Xử lý chống thấm ống thoát nước mái bằng cao su trương nở12lỗ
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,3238100m2
22Tôn úp nóc dày ≥ 0.4mm, khổ 60059md
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng3,2494m3
24Trát chân tường lan can tầng 2, 3, 4, dày 1,5cm, Vữa XM M7596,408m2
25Quét dung dịch chống thấm chân tường bằng Sika top Seal 107 hoặc tương đương144,612m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trong phòng học284,4764m2
27Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát hành lang (Trát lần 1)179,8672m2
28Quét dung dịch chống thấm hành lang Sika Topseal 107288,1072m2
29Lưới thủy tinh chống thấm (Giá thiết kế lập)288,1072m2
30Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát hành lang (Trát lần 2) (VL,NCx0,5)179,8672m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.916,2498m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.735,1593m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.138,0808m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.873,2401m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.916,2498m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 752,08m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch thẻ màu đen55,008m2
38Ốp chân tường hành lang các tầng, gạch 150x40032,472m2
39Vách ngăn compac dày 12mm118,388m2
40Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm89,5992m2
41Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm81,0816m2
42Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm105,9616m2
43Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh ceramic KT 300x300mm chống trơn105,9616m2
44Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30275,072m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại20,4m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,41m2
47Láng rãnh thoát nước hành lang, dày 1cm, vữa XM mác 759,7608m2
48Lát nền, sàn hành lang, sảnh, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75547,5656m2
49Lan can hành lang bằng Inox 304245,871kg
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại6,2585m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,2585m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ7,14m2
53Sơn PU tay vịn gỗ7,14m2
54Vệ sinh và đánh bóng Bục giảng64,098m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB3019,6413m2
56Lát đá bậc cầu thang, PCB3097,9428m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ1.054,9308m2
58Sơn PU cửa gỗ1.054,9308m2
59Lắp dựng cửa vào khuôn521,7941m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại198,0052m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ198,00521m2
62Thay thế kính cửa bằng Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng171,5618m2
63Nẹp kính gỗ3.124,496m
64Cửa đi Pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,1mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm)25,536m2
65Khuôn cửa 85 hở (kích thước 85x65x1,4mm) Khuôn cửa làm bằng thép tấm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện83,04md
66Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ220cái
67Bản lề cửa1.056cái
68Khóa tay bẻ Liên doanh Chune hoặc tương đương đồng bộ cửa đi24cái
69Cửa CS2 sắt hộp 40x80x1,2mm Sơn tĩnh điện12,105m2
70Vệ sinh sạch sẽ vách kính60,18m2
71Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm11,4299m2
72Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm8,5979m2
73Lát gạch gốm - KT 300x300mm2, PCB308,5979m2
74Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 hoặc tương đương, độ dày nhôm 0,6mm38,6809m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m18,9308100m2
76Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1trọn gói
D PHÀN ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện30công
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-150A-15KA1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-50A-10KA1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A-10KA3cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-25A-10KA3cái
6Lắp đặt Cầu chì 5A3hộp
7Lắp đặt Biến dòng 1 pha 150/5A3bộ
8Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F221bộ
9Đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V1cái
10Đồng hồ đo dòng điện 0- 150A1cái
11Thanh cái 3P+N-150A1bộ
12Lắp đặt Tủ điện 800x600x250mm21hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A-10KA3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-25A-10KA21cái
17Lắp đặt Cầu chì 5A9hộp
18Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F223bộ
19Thanh cái 3P+N-150A3bộ
20Lắp đặt Tủ điện KT 800X600X2503hộp
21Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-50A-10KA1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-25A-10KA2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-32A-10KA5cái
26Cầu chì 5A3hộp
27Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F221bộ
28Thanh cái 3P+N-150A1bộ
29Lắp đặt Tủ điện KT 800X600X2501hộp
30Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA15cái
31Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA60cái
32Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA15cái
33Lắp đặt Tủ điện KT 400X300X20015hộp
34Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA5cái
35Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA25cái
36Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA10cái
37Lắp đặt Tủ điện KT 400X300X2005hộp
38Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA4cái
39Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA16cái
40Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA4cái
41Lắp đặt Tủ 8 module4hộp
42Lắp đặt đèn Led Panel D600x600 - 1x48W16bộ
43Lắp đặt Đèn ốp trần D250-1x20W35bộ
44Lắp đặt đèn Led 1.2m-2x20W có hộp chóa tán quang KT300x1200mm 2 bóng128bộ
45Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W có hộp chóa tán quang KT300x1200mm 1 bóng40bộ
46Lắp đặt quạt trần84cái
47Lắp đặt quạt treo tường20cái
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
49Lắp đặt bảng thông minh20cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC166cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước8cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho camera8cái
53Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu cho wifi8cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều15cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều23cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều7cái
58Lắp đặt Hộp số điều khiển quạt trần84hộp
59Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm H=1m13cái
60Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm93kg
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC (4X10)50m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC (4X2.5)20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X6)60m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4)170m
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1X2.5)2.280m
67Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1X1.5)2.628m
68Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X10)50m
69Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X4)230m
70Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X2.5)1.160m
71Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X1.5)1.314m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D3240m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25184m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -Ống PVC D201.979,2m
75Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera21 thiết bị
76Ổ cắm mạng Lan RJ4536cái
77Lắp đặt Ổ cắm HDMI20cái
78Lắp đặt máy chiếu20cái
79Cáp quang singleMode 2FO50m
80Lắp đặt cáp quang singleMode 2FO510 m
81Cáp HDMI loại 5m20cái
82Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m1010 m
83Cáp VGA loại 5m20cái
84Lắp đặt Cáp VGA loại 5m1010 m
85Lắp đặt Màn hình máy chiếu20cái
86Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet1thiết bị
87Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 8 cổng1thiết bị
88Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) 8 cổng ra1khung giá
89Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 24 cổng, 1 cổng quang vào4thiết bị
90Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB1cái
91Tủ Rack 10U1cái
92Lắp đặt Tủ rack 10U1thiết bị
93Cáp CAT 6 UTP 4 đôi920m
94Lắp đặt dây Cat 69210 m
95Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200)3hộp
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20776m
97Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước30công
98Lắp đặt xí bệt28bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi20bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nam20bộ
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm28cái
102Lắp đặt gương soi20cái
103Lắp đặt hộp đựng28cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
105Lát đá mặt bệ Lavabo, PCB308,16m2
106Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D400,44100m
107Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D250,88100m
108Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D200,72100m
109Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm12cái
110Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm2cái
111Tê inox đặc chủng cho xí bệt DN1524cái
112Tê PPR D40x402cái
113Tê PPR D40x2512cái
114Tê PPR D25x2520cái
115Tê PPR D25x2092cái
116Tê PPR D20x2020cái
117Cút PPR D4010cái
118Cút PPR D2540cái
119Cút PPR D2064cái
120Cút PPR D20 ren trong D2092cái
121Ống UPVC D1101,28100m
122Ống UPVC D900,95100m
123Ống UPVC D761100m
124Ống UPVC D420,42100m
125Lắp đặt Y uPVC D110x11076cái
126Lắp đặt Y uPVC D110x7648cái
127Lắp đặt Y uPVC D110x4242cái
128Lắp đặt Y uPVC D90x9052cái
129Lắp đặt Y uPVC D90x7632cái
130Lắp đặt Y uPVC D90x4242cái
131Lắp đặt Y uPVC D76x7640cái
132Côn thu uPVC D90x7626cái
133Côn thu uPVC D76x4238cái
134Cút uPVC D4252cái
135Chếch uPVC D11048cái
136Chếch uPVC D9032cái
137Chếch uPVC D7640cái
138Chếch uPVC D4258cái
139Lắp đặt Măng sông uPVC D11038cái
140Măng sông uPVC D9038cái
141Măng sông uPVC D7648cái
142Đầu bịt uPVC D424cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy hàn nhiệt Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->