Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 15:11:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,036,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 15 phòng học Nhà lớp học 4 tầng trường THPT Gia Bình số 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản xác nhận không nợ đọng thuế tới hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | 5% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | Nhà lớp học 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 562,1695 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 567,09 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | 610,4316 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Tường gạch xây | 18,7941 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 146,4025 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 380,112 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 765,4004 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đỏ mái sảnh | 8,5979 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Sê nô mái | 75,3536 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 1.672,4466 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 2.450,6829 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt trụ | 31,2586 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2.106,8222 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 0,6408 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 0,6408 | 100m3/1km | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 0,6408 | 100m3/1km | |
| 17 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 140,184 | m2 | |
| 18 | Xử lý chống thấm Seno Mái Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm | 75,284 | m2 | |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75) | 75,284 | m2 | |
| 20 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái bằng cao su trương nở | 12 | lỗ | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,3238 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc dày ≥ 0.4mm, khổ 600 | 59 | md | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng | 3,2494 | m3 | |
| 24 | Trát chân tường lan can tầng 2, 3, 4, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 96,408 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm chân tường bằng Sika top Seal 107 hoặc tương đương | 144,612 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trong phòng học | 284,4764 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát hành lang (Trát lần 1) | 179,8672 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm hành lang Sika Topseal 107 | 288,1072 | m2 | |
| 29 | Lưới thủy tinh chống thấm (Giá thiết kế lập) | 288,1072 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát hành lang (Trát lần 2) (VL,NCx0,5) | 179,8672 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.916,2498 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.735,1593 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.138,0808 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.873,2401 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.916,2498 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 2,08 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch thẻ màu đen | 55,008 | m2 | |
| 38 | Ốp chân tường hành lang các tầng, gạch 150x400 | 32,472 | m2 | |
| 39 | Vách ngăn compac dày 12mm | 118,388 | m2 | |
| 40 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 89,5992 | m2 | |
| 41 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm | 81,0816 | m2 | |
| 42 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | 105,9616 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh ceramic KT 300x300mm chống trơn | 105,9616 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | 275,072 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 20,4 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,4 | 1m2 | |
| 47 | Láng rãnh thoát nước hành lang, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 9,7608 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn hành lang, sảnh, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 547,5656 | m2 | |
| 49 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | 245,871 | kg | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 6,2585 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2585 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 7,14 | m2 | |
| 53 | Sơn PU tay vịn gỗ | 7,14 | m2 | |
| 54 | Vệ sinh và đánh bóng Bục giảng | 64,098 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 19,6413 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 97,9428 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 1.054,9308 | m2 | |
| 58 | Sơn PU cửa gỗ | 1.054,9308 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 521,794 | 1m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 198,0052 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 198,0052 | 1m2 | |
| 62 | Thay thế kính cửa bằng Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng | 171,5618 | m2 | |
| 63 | Nẹp kính gỗ | 3.124,496 | m | |
| 64 | Cửa đi Pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,1mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm) | 25,536 | m2 | |
| 65 | Khuôn cửa 85 hở (kích thước 85x65x1,4mm) Khuôn cửa làm bằng thép tấm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 83,04 | md | |
| 66 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 220 | cái | |
| 67 | Bản lề cửa | 1.056 | cái | |
| 68 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune hoặc tương đương đồng bộ cửa đi | 24 | cái | |
| 69 | Cửa CS2 sắt hộp 40x80x1,2mm Sơn tĩnh điện | 12,105 | m2 | |
| 70 | Vệ sinh sạch sẽ vách kính | 60,18 | m2 | |
| 71 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 11,4299 | m2 | |
| 72 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm | 8,5979 | m2 | |
| 73 | Lát gạch gốm - KT 300x300mm2, PCB30 | 8,5979 | m2 | |
| 74 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600 hoặc tương đương, độ dày nhôm 0,6mm | 38,6809 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 18,9308 | 100m2 | |
| 76 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | 1 | trọn gói | |
| D | PHÀN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | 30 | công | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-150A-15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A-10KA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-25A-10KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng 1 pha 150/5A | 3 | bộ | |
| 8 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | 1 | bộ | |
| 9 | Đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V | 1 | cái | |
| 10 | Đồng hồ đo dòng điện 0- 150A | 1 | cái | |
| 11 | Thanh cái 3P+N-150A | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x250mm2 | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-40A-10KA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-25A-10KA | 21 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cầu chì 5A | 9 | hộp | |
| 18 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | 3 | bộ | |
| 19 | Thanh cái 3P+N-150A | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện KT 800X600X250 | 3 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-25A-10KA | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-32A-10KA | 5 | cái | |
| 26 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 27 | Đèn báo pha các màu: đỏ- vàng- xanh F22 | 1 | bộ | |
| 28 | Thanh cái 3P+N-150A | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện KT 800X600X250 | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA | 60 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện KT 400X300X200 | 15 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6KA | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA | 25 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện KT 400X300X200 | 5 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6KA | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-20A-6KA | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1P-10A-6KA | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tủ 8 module | 4 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led Panel D600x600 - 1x48W | 16 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250-1x20W | 35 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-2x20W có hộp chóa tán quang KT300x1200mm 2 bóng | 128 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W có hộp chóa tán quang KT300x1200mm 1 bóng | 40 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | 84 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 49 | Lắp đặt bảng thông minh | 20 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | 166 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho camera | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu cho wifi | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều | 15 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều | 23 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Hộp số điều khiển quạt trần | 84 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm H=1m | 13 | cái | |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 93 | kg | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC (4X10) | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC (4X2.5) | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X6) | 60 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4) | 170 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1X2.5) | 2.280 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1X1.5) | 2.628 | m | |
| 68 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X10) | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X4) | 230 | m | |
| 70 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X2.5) | 1.160 | m | |
| 71 | Lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC (1X1.5) | 1.314 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D32 | 40 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25 | 184 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -Ống PVC D20 | 1.979,2 | m | |
| 75 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 2 | 1 thiết bị | |
| 76 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 36 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Ổ cắm HDMI | 20 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máy chiếu | 20 | cái | |
| 79 | Cáp quang singleMode 2FO | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt cáp quang singleMode 2FO | 5 | 10 m | |
| 81 | Cáp HDMI loại 5m | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m | 10 | 10 m | |
| 83 | Cáp VGA loại 5m | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Cáp VGA loại 5m | 10 | 10 m | |
| 85 | Lắp đặt Màn hình máy chiếu | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 87 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 8 cổng | 1 | thiết bị | |
| 88 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) 8 cổng ra | 1 | khung giá | |
| 89 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 24 cổng, 1 cổng quang vào | 4 | thiết bị | |
| 90 | Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB | 1 | cái | |
| 91 | Tủ Rack 10U | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tủ rack 10U | 1 | thiết bị | |
| 93 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | 920 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây Cat 6 | 92 | 10 m | |
| 95 | Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200) | 3 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20 | 776 | m | |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | 30 | công | |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | 28 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 28 | cái | |
| 102 | Lắp đặt gương soi | 20 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | 28 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 105 | Lát đá mặt bệ Lavabo, PCB30 | 8,16 | m2 | |
| 106 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D40 | 0,44 | 100m | |
| 107 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | 0,88 | 100m | |
| 108 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | 0,72 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 111 | Tê inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | 24 | cái | |
| 112 | Tê PPR D40x40 | 2 | cái | |
| 113 | Tê PPR D40x25 | 12 | cái | |
| 114 | Tê PPR D25x25 | 20 | cái | |
| 115 | Tê PPR D25x20 | 92 | cái | |
| 116 | Tê PPR D20x20 | 20 | cái | |
| 117 | Cút PPR D40 | 10 | cái | |
| 118 | Cút PPR D25 | 40 | cái | |
| 119 | Cút PPR D20 | 64 | cái | |
| 120 | Cút PPR D20 ren trong D20 | 92 | cái | |
| 121 | Ống UPVC D110 | 1,28 | 100m | |
| 122 | Ống UPVC D90 | 0,95 | 100m | |
| 123 | Ống UPVC D76 | 1 | 100m | |
| 124 | Ống UPVC D42 | 0,42 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | 76 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Y uPVC D110x76 | 48 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D110x42 | 42 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | 52 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Y uPVC D90x76 | 32 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Y uPVC D90x42 | 42 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Y uPVC D76x76 | 40 | cái | |
| 132 | Côn thu uPVC D90x76 | 26 | cái | |
| 133 | Côn thu uPVC D76x42 | 38 | cái | |
| 134 | Cút uPVC D42 | 52 | cái | |
| 135 | Chếch uPVC D110 | 48 | cái | |
| 136 | Chếch uPVC D90 | 32 | cái | |
| 137 | Chếch uPVC D76 | 40 | cái | |
| 138 | Chếch uPVC D42 | 58 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | 38 | cái | |
| 140 | Măng sông uPVC D90 | 38 | cái | |
| 141 | Măng sông uPVC D76 | 48 | cái | |
| 142 | Đầu bịt uPVC D42 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi